Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Right document
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
120/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, cá nhân khi được cấp phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Đối tượng nộp lệ phí
- Các tổ chức, cá nhân khi được cấp phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Mức thu lệ phí STT Nội dung cấp giấy phép Đơn vị Mức thu 1 Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện Đồng/1 lần cấp giấy phép 700.000 2 Quản lý và vận hành nhà máy điện Đồng/1 lần cấp giấy phép 700.000 3 Phối hợp và kinh doanh điện Đồng/1 lần cấp giấy phép 700.000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Mức thu lệ phí
- Nội dung cấp giấy phép
- Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Đơn vị thu lệ phí Sở Công nghiệp Hà Nội. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Đơn vị thu lệ phí
- Sở Công nghiệp Hà Nội.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25% và được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được
- Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25% và được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC n...
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Chứng từ thu lệ phí
- Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Unmatched right-side sections