Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh thái nguyên
139/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh thái nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh thái nguyên
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, chủ dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bao gồm: chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và dự án nêu tại phụ lục I theo quy định khoản 1 điều 6, trừ các dự án nêu tại phụ lục II theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
- Đối tượng nộp phí:
- Các tổ chức, chủ dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bao gồm:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau: TT Danh mục thu phí Đơn vị tính Mức thu 1 Báo cáo thẩm định đánh giá tác động môi trường chính thức. - Dự án có vốn đầu tư trên 100 tỷ Đồng/01 báo cáo 5.000.000 - Dự án có vốn đầu tư từ 50 tỷ đến 100 tỷ Đồng/01 báo cáo 4.000.000 - Dự án có vốn đầu tư dưới 50 tỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau:
- Danh mục thu phí
- Báo cáo thẩm định đánh giá tác động môi trường chính thức.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng phí: 1. Quản lý phí. - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí ” tại Kho bạc nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí. Căn cứ vào tình hình thu phí mà định kỳ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng phí:
- 1. Quản lý phí.
- - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí . - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán phí .
- - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện.
- - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước.
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
- 1. Khen thưởng.
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Unmatched right-side sections