Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
119/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là 2.000.000 đồng/1 lần thẩm định, đối với trường hợp thẩm định để cấp lại giấy phép thì mức thu là 1.000.000 đồng/1 lần thẩm định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Qui định mức thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là 2.000.000 đồng/1 lần thẩm định, đối với trường hợp thẩm định để cấp lại giấy phép thì mức thu là 1.000.000 đồ...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là các đối tượng được Sở Công nghiệp thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp theo qui định của pháp luật. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Công nghiệp là cơ quan tiếp nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
- Đối tượng nộp phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là các đối tượng được Sở Công nghiệp thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ...
- 2. Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Công nghiệp là cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép là cơ quan thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công n...
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ qui định. 2. Tổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản,...
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến tổ chức thu, nộp, quản lý sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác liên quan đến tổ chức thu, nộp, quản lý sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BT...
- Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Công nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh... Right: Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Công nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...