Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
  • “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ Văn bản số 233/UBBT-PPLT ngày 24/01/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký hộ khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế, bãi bỏ Văn bản số 233/UBBT-PPLT ngày 24/01/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng...
Removed / left-side focus
  • 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Tấn Thành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân 1. Công dân hiện ở khu vực nào (căn cứ theo địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú) thì nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo mức thu quy định tương ứng với khu vực đó. 2. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân (không tính tiền ảnh) trong trường hợp cấp lại, đổi lại giấy chứng minh nhân dân: a) Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân
  • 1. Công dân hiện ở khu vực nào (căn cứ theo địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú) thì nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo mức thu quy định tương ứng với khu vực đó.
  • 2. Mức thu lệ phí chứng minh nhân dân (không tính tiền ảnh) trong trường hợp cấp lại, đổi lại giấy chứng minh nhân dân:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền lệ phí 1. Cơ quan công an trực tiếp thu lệ phí được trích để lại 100% số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho việc thu lệ phí theo các nội dung sau đây: a) In, mua biểu mẫu, tờ khai, đơn và hồ sơ đăng ký, quản lý hộ khẩu, cấp chứng minh nhân dân, sổ sách, ép plastic, chi mua văn phòn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền lệ phí
  • 1. Cơ quan công an trực tiếp thu lệ phí được trích để lại 100% số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho việc thu lệ phí theo các nội dung sau đây:
  • a) In, mua biểu mẫu, tờ khai, đơn và hồ sơ đăng ký, quản lý hộ khẩu, cấp chứng minh nhân dân, sổ sách, ép plastic, chi mua văn phòng phẩm;
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi thực hiện Việc thu lệ phí chứng minh nhân dân được áp dụng tại cơ quan công an trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là cơ quan công an), nơi thực hiện việc cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp, đơn vị thu lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí là công dân Việt Nam khi được cơ quan công an cấp đổi, cấp lại chứng minh nhân dân thì phải nộp lệ phí chứng minh nhân dân theo quy định tại Điều 4 Chương III của Quy định này (trừ các trường hợp được miễn nộp lệ phí quy định tại Điều 3 Chương II của Quy định này). 2. Cơ...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM NỘP LỆ PHÍ
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp được miễn nộp lệ phí chứng minh nhân dân 1. Bố, mẹ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ. 2. Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh. 3. Công dân thuộc xã vùng cao, miền núi, thôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, chi tiết tại bảng danh mục ban hành kèm theo Quy đị...
Chương III Chương III MỨC THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN THU LỆ PHÍ
Chương IV Chương IV CHỨNG TỪ THU LỆ PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ THU LỆ PHÍ; CƠ QUAN THUẾ
Điều 6. Điều 6. Chứng từ thu lệ phí Biên lai thu lệ phí do cơ quan thuế thống nhất phát hành. Đơn vị thu lệ phí phải lập và giao biên lai thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo đúng quy định hiện hành về chế độ phát hành, quản lý và sử dụng ấn chỉ thuế. Trường hợp đơn vị thu lệ phí có nhu cầu sử dụng mẫu chứng từ thu lệ phí khác với mẫu chứn...