Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, BẢO TRÌ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
07/2022/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên
41/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, BẢO TRÌ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, BẢO TRÌ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN Right: Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, rà soát,...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2022; thay thế Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Quy định quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, ban, ngành của tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, ban, ngành của tỉnh
- UBND các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện)
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2022
- thay thế Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Yên ban hành Quy định quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, BẢO TRÌ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên (Ban hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Phối hợp xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số:07/2022/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Yên)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi chung là UBND tỉnh); Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về sự phối hợp trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân (HĐND), Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND các cấp ban hành và tổ chức, quản lý cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về sự phối hợp trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân (HĐND), Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh
- kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND các cấp ban hành và tổ chức, quản lý cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản (cộng tác viên) trên địa bàn tỉnh...
- 1. Quy định này quy định về quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (s...
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện)
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Phú Yên; UBND cấp huyện; UBND cấp xã. 2. Cơ quan quản lý đường bộ, đơn vị được phân cấp, ủy quyền quản lý đường bộ và cơ quan, đơn vị có liên q...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra văn bản theo địa bàn 1. Khi phát hiện văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND cấp huyện, cấp xã ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, ảnh hưởng lớn đến kinh tế - xã hội, phải kiểm tra, xử lý kịp thời, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp có trách nhiệm: a) Tham mưu Chủ tịch UBND cùng cấp quyết định thành lập Đoàn Kiểm tra hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kiểm tra văn bản theo địa bàn
- 1. Khi phát hiện văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND cấp huyện, cấp xã ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, ảnh hưởng lớn đến kinh tế
- xã hội, phải kiểm tra, xử lý kịp thời, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp có trách nhiệm:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Phú Yên; UBND cấp huyện; UBND...
- 2. Cơ quan quản lý đường bộ, đơn vị được phân cấp, ủy quyền quản lý đường bộ và cơ quan, đơn vị có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng hệ thống đường bộ địa phương 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Giao thông vận tải quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến đường tỉnh và các tuyến đường khác do UBND tỉnh giao...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Bảo đảm sự quản lý thống nhất, đồng bộ, hiệu quả, phân công rõ trách nhiệm của từng cơ quan trong việc chủ trì, phối hợp tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý đối với công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 2. Hoạt động phối hợp phải được thực hiện thường xuyên, kịp thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- Bảo đảm sự quản lý thống nhất, đồng bộ, hiệu quả, phân công rõ trách nhiệm của từng cơ quan trong việc chủ trì, phối hợp tham mưu giúp UBND tỉnh quản lý đối với công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát...
- 2. Hoạt động phối hợp phải được thực hiện thường xuyên, kịp thời, bảo đảm khách quan, công khai và minh bạch, phát huy quyền làm chủ của cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị và ngườ...
- Điều 3. Phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng hệ thống đường bộ địa phương
- 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.
- 2. Sở Giao thông vận tải quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến đường tỉnh và các tuyến đường khác do UBND tỉnh giao quản lý.
Left
Chương II
Chương II BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG
- VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND TỈNH
- BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông hệ thống đường bộ địa phương Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông hệ thống đường bộ địa phương; Quy trình bảo trì, vận hành khai thác công trình đường bộ thực hiện theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Trách nhiệm các cơ quan tham mưu UBND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết: a) Các trường hợp có nội dung quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (Luật năm 2015): Các cơ quan, ban, ngành tỉnh có trách nhiệm thường xuyên rà soát, kịp thời có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh
- 1. Trách nhiệm các cơ quan tham mưu UBND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết:
- a) Các trường hợp có nội dung quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (Luật năm 2015):
- Điều 4. Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông hệ thống đường bộ địa phương
- Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông hệ thống đường bộ địa phương
- Quy trình bảo trì, vận hành khai thác công trình đường bộ thực hiện theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phê duyệt quy trình bảo trì hệ thống đường bộ địa phương 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình đường bộ, Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt quy trình bảo trì. 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác, thẩm quyền phê duyệt như sau: a) Sở Giao thông vận tải phê duyệt quy trình bảo...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kiến nghị rà soát văn bản Các cơ quan khi nhận được kiến nghị của cơ quan, tổ chức, công dân về văn bản có nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp theo quy định tại Điều 140 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP, trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được kiến nghị phải tiến hành rà soát hoặc chuyể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kiến nghị rà soát văn bản
- Các cơ quan khi nhận được kiến nghị của cơ quan, tổ chức, công dân về văn bản có nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp theo quy định tại Điều 140 Nghị định số 34/201...
- Điều 5. Phê duyệt quy trình bảo trì hệ thống đường bộ địa phương
- 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình đường bộ, Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt quy trình bảo trì.
- 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác, thẩm quyền phê duyệt như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Cơ quan quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh theo phân cấp quản lý tại Điều 3 của Quy định này lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ; Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ được lập theo khoản 1, Điều 17 Thông tư số 37/2018/TT- BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 củ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Xây dựng dự thảo n ghị quyết của HĐND tỉnh, q uyết định của UBND tỉnh 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo: a) Cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh tổ chức nghiên cứu xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và thực hiện đúng trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Xây dựng dự thảo n ghị quyết của HĐND tỉnh, q uyết định của UBND tỉnh
- 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo:
- a) Cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh tổ chức nghiên cứu xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và thực hiện đúng trình tự, thủ tục xây dựn...
- Điều 6. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
- 1. Cơ quan quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh theo phân cấp quản lý tại Điều 3 của Quy định này lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
- Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ được lập theo khoản 1, Điều 17 Thông tư số 37/2018/TT
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hằng năm được phê duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật bảo trì, quy trình bảo trì công trình được duyệt, Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, đơn vị được phân cấp, ủy quyền hoặc đơn vị được giao là người trực tiếp quản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết 1. Các cơ quan, ban ngành của tỉnh thường xuyên rà soát luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước giao nhiệm vụ HĐND, UBND tỉnh quy định chi tiết thuộc ngành, lĩnh vực của cơ quan mình chưa được HĐND, UBND tỉnh ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết
- 1. Các cơ quan, ban ngành của tỉnh thường xuyên rà soát luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước giao nhiệm vụ HĐND, UB...
- dự kiến tên văn bản quy định chi tiết, cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp, thời gian trình ban hành.
- Điều 7. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
- 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hằng năm được phê duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật bảo trì, quy trình bảo trì công trình được duyệt, Sở Giao thông vận tải, UBND cấp huyện, UBND...
- chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, khai thác công trình giao thông đường bộ 1. Việc quản lý, khai thác công trình đường bộ thực hiện theo Điều 12, 13, 14, 15 và khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 16 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Thông tư số 41/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ G...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đánh giá tác động chính sách 1. Các cơ quan đánh giá tác động chính sách trong các trường hợp sau: a) Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật năm 2015. b) Đánh giá tác động của chính sách đối với dự thảo nghị quyết quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 27 của Luật năm 2015. 2. Báo cáo đánh giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đánh giá tác động chính sách
- 1. Các cơ quan đánh giá tác động chính sách trong các trường hợp sau:
- a) Đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật năm 2015.
- Điều 8. Quản lý, khai thác công trình giao thông đường bộ
- Việc quản lý, khai thác công trình đường bộ thực hiện theo Điều 12, 13, 14, 15 và khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 16 Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận t...
- Việc phân loại sự cố công trình, báo cáo về sự cố công trình, giải quyết sự cố công trình đường bộ, giám định nguyên nhân sự cố và hồ sơ sự cố thực hiện theo quy định về quản lý chất lượng, thi côn...
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn vốn quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đối với đường tỉnh và các tuyến đường khác thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Phú Yên được bố trí từ nguồn ngân sách của tỉnh, nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho công tác bảo trì đường bộ và nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Đối với các t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Gửi văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành để kiểm tra 1. Ngay sau khi ban hành quyết định, UBND các cấp phải gửi đến cơ quan, người có thẩm quyền giúp UBND cấp mình tự kiểm tra văn bản theo quy định sau: a) Quyết định của UBND tỉnh gửi đến Sở Tư pháp và cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản. b) Quyết định của UBND cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Gửi văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành để kiểm tra
- 1. Ngay sau khi ban hành quyết định, UBND các cấp phải gửi đến cơ quan, người có thẩm quyền giúp UBND cấp mình tự kiểm tra văn bản theo quy định sau:
- a) Quyết định của UBND tỉnh gửi đến Sở Tư pháp và cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản.
- Điều 9. Nguồn vốn quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Đối với đường tỉnh và các tuyến đường khác thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Phú Yên được bố trí từ nguồn ngân sách của tỉnh, nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho công tác bảo t...
- Đối với các tuyến đường huyện, đường xã, đường đô thị và các tuyến đường khác thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp huyện, UBND cấp xã được bố trí từ nguồn vốn của ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp x...
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương I II
Chương I II NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA,
- XỬ LÝ VĂN BẢN
- SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Việc sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ được thực hiện theo quy định tại Chương VI Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và khoản 4 Điều 1 Nghị định số 100...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND 1. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức Tư pháp - Hộ tịch có trách nhiệm: a) Tự kiểm tra đối với quyết định của UBND cùng cấp; kiểm tra theo thẩm quyền đối với nghị quyết của HĐND, quyết định của UBND cấp dưới. Nội dung kiểm tra theo quy định tại Điều 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND
- 1. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức Tư pháp - Hộ tịch có trách nhiệm:
- a) Tự kiểm tra đối với quyết định của UBND cùng cấp; kiểm tra theo thẩm quyền đối với nghị quyết của HĐND, quyết định của UBND cấp dưới. Nội dung kiểm tra theo quy định tại Điều 104 Nghị định...
- Điều 10. Sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ
- 1. Việc sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ được thực hiện theo quy định tại Chương VI Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và b...
- khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị định số 117/2021/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
Left
Điều 11.
Điều 11. Đấu nối của hệ thống đường bộ địa phương 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh gồm: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị và các loại đường giao thông nông thôn; b) Đường chuyên dùng gồm: Đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ, đường phục vụ thi công, đường khu công nghiệp, đường cụm công nghiệp; c) Đường gom, đường nối từ đườn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xử lý văn bản trái pháp luật được phát hiện qua hoạt động kiểm tra 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức Tư pháp - Hộ tịch: a) Xử lý quyết định của UBND cùng cấp có dấu hiệu trái pháp luật: Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức Tư pháp - Hộ tịch có trách nhiệm báo cáo kết quả kiểm tra với UBND cùng cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xử lý văn bản trái pháp luật được phát hiện qua hoạt động kiểm tra
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức Tư pháp - Hộ tịch:
- a) Xử lý quyết định của UBND cùng cấp có dấu hiệu trái pháp luật:
- Điều 11. Đấu nối của hệ thống đường bộ địa phương
- 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh gồm:
- a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị và các loại đường giao thông nông thôn;
Left
Điều 12.
Điều 12. Giải quyết thủ tục hành chính trong phạm vi đất bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương Cơ quan quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng hệ thống đường bộ địa phương áp dụng theo trình tự, thủ tục được quy định theo bộ thủ tục hành chính do Bộ Giao thông vận tải công bố hoặc thực hiện theo bộ thủ tục hành chính...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp: a) Xây dựng, trình Chủ tịch UBND cùng cấp phê duyệt kế hoạch kiểm tra văn bản theo chuyên đề hoặc theo ngành, lĩnh vực đối với văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND cấp dưới trực tiếp ban hành. b) Chủ trì đôn đốc, chỉ đạo, kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, ngành, lĩnh vực
- 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp:
- a) Xây dựng, trình Chủ tịch UBND cùng cấp phê duyệt kế hoạch kiểm tra văn bản theo chuyên đề hoặc theo ngành, lĩnh vực đối với văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND cấp dưới trực tiếp ban hành.
- Điều 12. Giải quyết thủ tục hành chính trong phạm vi đất bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương
- Cơ quan quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng hệ thống đường bộ địa phương áp dụng theo trình tự, thủ tục được quy định theo bộ thủ tục hành chính do Bộ Giao thông vận tải công bố hoặc thực hi...
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được thực hiện theo quy định tại Chương V Nghị định số 11/2010/NĐ-CP; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP; Chương II Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và kh...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Thủ trưởng các cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND cùng cấp, Chủ tịch UBND cấp xã phân công cá nhân, đơn vị làm đầu mối theo dõi, đôn đốc, tham mưu, hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thuộc cơ quan, địa phương mình nhằm rà soát kịp thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
- Thủ trưởng các cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND cùng cấp, Chủ tịch UBND cấp xã phân công cá nhân, đơn vị làm đầu mối theo dõi, đôn đốc, tham mưu, hướng dẫn các đơ...
- Trường hợp nội dung văn bản liên quan đến nhiều lĩnh vực quản lý nhà nước khác nhau, thì cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên...
- Điều 13. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được thực hiện theo quy định tại Chương V Nghị định số 11/2010/NĐ-CP
- khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đối với các tuyến đường tỉnh: a) Nhân viên tuần đường thuộc Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ sau khi phát hiện vi phạm, báo cáo kịp thời cho Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhân viên tuần đường phát hiện, Nhà thầu bảo trì c...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. X ử lý văn bản sau khi có kết quả rà soát Sau khi có kết quả rà soát, các cơ quan tiến hành khẩn trương tham mưu HĐND, UBND tỉnh ban hành văn bản để xử lý kết quả rà soát.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. X ử lý văn bản sau khi có kết quả rà soát
- Sau khi có kết quả rà soát, các cơ quan tiến hành khẩn trương tham mưu HĐND, UBND tỉnh ban hành văn bản để xử lý kết quả rà soát.
- Điều 14. Xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Đối với các tuyến đường tỉnh:
- a) Nhân viên tuần đường thuộc Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ sau khi phát hiện vi phạm, báo cáo kịp thời cho Nhà thầu bảo trì công trình đường bộ và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhân viên tuần...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CỘNG TÁC VIÊN KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CỘNG TÁC VIÊN KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm các sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông vận tải: a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hệ thống đường bộ địa phương; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này; b) Định kỳ tổng hợp báo cáo tình hình quản lý,...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực 1. Hằng năm, các cơ quan, ban ngành của tỉnh, cấp huyện, công chức cấp xã chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND cùng cấp có trách nhiệm lập danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực tính từ ngày 01/01 đến 31/12 (kể cả văn bản trước đó hết hiệu lực,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
- 1. Hằng năm, các cơ quan, ban ngành của tỉnh, cấp huyện, công chức cấp xã chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND cùng cấp có trách nhiệm lập danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưn...
- Hộ tịch chậm nhất là ngày 10 tháng 01 năm sau.
- Điều 15. Trách nhiệm các sở, ban, ngành của tỉnh
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a) Thực hiện quyền, trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với hệ thống đường bộ địa phương; tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 2 Đi...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã 1. UBND cấp huyện: a) Thực hiện quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Quy định này; b) Giải tỏa các công trình ảnh hưởng đến phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phù hợp với quy hoạch phát triển giao thông đường bộ; ảnh hưởng...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thời điểm hệ thống hóa Thời điểm hệ thống hóa lần tiếp theo là ngày 31/12 của năm thứ 5, tính từ ngày 31/12/2013 (thời điểm hệ thống hóa lần đầu trên địa bàn tỉnh). Các lần tiếp theo được thực hiện định kỳ 5 năm một lần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thời điểm hệ thống hóa
- Thời điểm hệ thống hóa lần tiếp theo là ngày 31/12 của năm thứ 5, tính từ ngày 31/12/2013 (thời điểm hệ thống hóa lần đầu trên địa bàn tỉnh). Các lần tiếp theo được thực hiện định kỳ 5 năm một lần.
- Điều 16. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã
- 1. UBND cấp huyện:
- a) Thực hiện quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Quy định này;
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, bảo trì đường bộ đối với đường đang khai thác và Chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo 1. Chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan có thẩm quyền trong việc tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ do mình quản lý, bả...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Cơ quan quản lý, sử dụng c ộng tác viên 1. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp được sử dụng cộng tác viên phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cùng cấp trong xây dựng, quản lý và sử dụng đội ngũ cộng tác viên trên địa bàn tỉnh. 2. Các cơ quan rà soát chịu trách nhiệm trong việc xây dựng, quản lý v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Cơ quan quản lý, sử dụng c ộng tác viên
- 1. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp được sử dụng cộng tác viên phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cùng cấp trong xây dựng, quản lý và sử dụng đội ngũ cộng tác viên...
- 2. Các cơ quan rà soát chịu trách nhiệm trong việc xây dựng, quản lý và sử dụng đội ngũ cộng tác viên rà soát văn bản để phục vụ cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
- Điều 17. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, bảo trì đường bộ đối với đường đang khai thác và Chủ đầu tư đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
- Chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan có thẩm quyền trong việc tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ do mình quản lý, bảo đảm giao thông an toàn, thông...
- 2. Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện, UBND cấp xã xây dựng phương án cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ trình UBND tỉnh phê duyệt
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác 1. Đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động trên đường bộ và hai bên đường bộ: a) Chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng, khai thác và bảo vệ công trình đường bộ, đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ và các quy định khác c...
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 . Mối quan hệ giữa c ộng tác viên và cơ quan quản lý, sử dụng c ộng tác viên 1. Cộng tác viên và cơ quan sử dụng cộng tác viên thiết lập mối quan hệ trên cơ sở hợp đồng cộng tác, thỏa thuận, bình đẳng và tự nguyện giữa hai bên. Khi giao kết hợp đồng, cộng tác viên chịu sự quản lý, bồi dưỡng, tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ và thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21 . Mối quan hệ giữa c ộng tác viên và cơ quan quản lý, sử dụng c ộng tác viên
- Cộng tác viên và cơ quan sử dụng cộng tác viên thiết lập mối quan hệ trên cơ sở hợp đồng cộng tác, thỏa thuận, bình đẳng và tự nguyện giữa hai bên.
- Khi giao kết hợp đồng, cộng tác viên chịu sự quản lý, bồi dưỡng, tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ và thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra, rà soát văn bản.
- Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác
- 1. Đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động trên đường bộ và hai bên đường bộ:
- a) Chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng, khai thác và bảo vệ công trình đường bộ, đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ và các quy định khác có liên...
Left
Điều 19.
Điều 19. Triển khai tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, vận hành khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện Quy định này và tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Tổ chức, quản lý đội ngũ cộng tác viên 1. Sở Tư pháp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận danh sách cộng tác viên của tỉnh. Quyết định công nhận cộng tác viên có giá trị trong thời hạn 5 năm. Trong quá trình thực hiện, Sở Tư pháp phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh kiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 . Tổ chức, quản lý đội ngũ cộng tác viên
- Sở Tư pháp tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận danh sách cộng tác viên của tỉnh.
- Quyết định công nhận cộng tác viên có giá trị trong thời hạn 5 năm.
- Điều 19. Triển khai tổ chức thực hiện
- Sở Giao thông vận tải là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân được giao...
- 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Quy định 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Giao thông vận tải để...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Những trường hợp không được ký hợp đồng c ộng tác viên 1. Giám đốc Sở Tư pháp không ký hợp đồng cộng tác viên với công chức của Sở Tư pháp chuyên trách thực hiện công tác kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản. 2. Trưởng phòng Tư pháp không ký hợp đồng cộng tác viên với công chức chuyên trách công tác kiểm tra, xử lý, rà soát văn b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Những trường hợp không được ký hợp đồng c ộng tác viên
- 1. Giám đốc Sở Tư pháp không ký hợp đồng cộng tác viên với công chức của Sở Tư pháp chuyên trách thực hiện công tác kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản.
- 2. Trưởng phòng Tư pháp không ký hợp đồng cộng tác viên với công chức chuyên trách công tác kiểm tra, xử lý, rà soát văn bản của đơn vị mình.
- Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Quy định
- 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung kị...
Unmatched right-side sections