Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Ký hiệu QCĐP 02:2024/TG.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Ký hiệu QCĐP 02:2024/TG. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt thực hiện theo hướng dẫn Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt; Thông tư số 2...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt thực hiện theo hướng dẫn Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về...
  • Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2024.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cấp nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để hành nghề đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện thi công công trình đo đạc và bản đồ phải có đủ năng lực và được cấp giấy phép hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam cấp; phải thực hiện đúng Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; chịu sự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để hành nghề đo đạc và bản đồ
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện thi công công trình đo đạc và bản đồ phải có đủ năng lực và được cấp giấy phép hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam cấp
  • phải thực hiện đúng Thiết kế kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân cấp nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung cụ thể để quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành khác của Nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành khác của Nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ.
Rewritten clauses
  • Left: Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Quy định này quy định một số nội dung cụ thể để quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, cơ sở nhỏ lẻ thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước); các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, cơ sở nhỏ lẻ thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập t...
  • các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch
  • các phòng thử nghiệm và tổ chức chứng nhận các thông số chất lượng nước trên địa bàn tỉnhTiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Tổ chức, cá nhân được thực hiện hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật; được sử dụng, cung cấp thông tin các sản phẩm đo đạc và bản đồ và có trách nhiệm nộp phí và lệ phí khai thác, cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ theo quy định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ
  • 1. Tổ chức, cá nhân được thực hiện hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật
  • được sử dụng, cung cấp thông tin các sản phẩm đo đạc và bản đồ và có trách nhiệm nộp phí và lệ phí khai thác, cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Open section

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐIỀU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT Right: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐIỀU
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A (8 thông số) Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL < 3 2 E.Coli CFU/100 mL < 1 Thông số cảm quan và vô cơ 3 Arsenic (As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Trong khoảng 0,2 - 1,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý, lưu trữ, cung cấp dữ liệu đo đạc và bản đồ 1. Chủ đầu tư, các cơ quan, tổ chức khi hoàn thành công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải giao nộp 01 (một) bộ sản phẩm giấy và file dữ liệu cho Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường để lưu trữ theo quy định. 2. Trung tâm Công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý, lưu trữ, cung cấp dữ liệu đo đạc và bản đồ
  • Chủ đầu tư, các cơ quan, tổ chức khi hoàn thành công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh phải giao nộp 01 (một) bộ sản phẩm giấy và file dữ liệu cho Trung tâm Công nghệ thông tin thuộ...
  • Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cập nhật, lưu trữ và cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tư liệu về hệ thống các loại bản đồ, hệ thống điểm đo đạc cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép
  • Tên thông số
  • Ngưỡng giới hạn cho phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số: Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát các thông số này theo t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo và đạc bản đồ. 3. Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở phục vụ mục đích chuyên dụng, gồm: a) Lưới địa chính và lưới giải tích cấp 1, 2; b) Lưới độ cao hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ
  • 1. Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ.
  • 2. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo và đạc bản đồ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
  • 1. Tất cả các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025.
  • 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số: Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát các thông số này theo tần suất thử nghiệm định kỳ 01 tháng/lần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm: a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch. b) Đơn vị cấp nước cho từ trên 100.000 dân trở lên: lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu. 2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ 1. Hệ thống điểm đo đạc cơ sở và hệ thống các loại bản đồ được quy định tại Điều 5 của Quy định này phải được thiết lập trên hệ quy chiếu và hệ tọa độ Nhà nước VN-2000, kinh tuyến trục 107000’. 2. Những công trình đo đạc và bản đồ đã hoàn thành ở Hệ Quy chiếu và hệ toạ độ HN-72 hoặc hệ toạ độ, độ cao c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ
  • 1. Hệ thống điểm đo đạc cơ sở và hệ thống các loại bản đồ được quy định tại Điều 5 của Quy định này phải được thiết lập trên hệ quy chiếu và hệ tọa độ Nhà nước VN-2000, kinh tuyến trục 107000’.
  • 2. Những công trình đo đạc và bản đồ đã hoàn thành ở Hệ Quy chiếu và hệ toạ độ HN-72 hoặc hệ toạ độ, độ cao chuyên ngành khác phải chuyển kết quả cuối cùng sang Hệ Quy chiếu và Hệ toạ độ VN-2000.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm
  • 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:
  • a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định theo Phụ lục số 01 của QCVN 01-1:2018/BYT và chấp nhận các phương pháp phân tích có độ chính xác cao hơn.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Xây dựng kế hoạch đo đạc bản đồ và tổ chức triển khai Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch dài hạn, dự án tổng thể về đo đạc bản đồ thực hiện bằng nguồn ngân sách Nhà nước sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đảm bảo không chồng chéo với kế hoạch, dự án của cơ quan quản lý nhà nước về đo đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xây dựng kế hoạch đo đạc bản đồ và tổ chức triển khai Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch dài hạn, dự án tổng thể về đo đạc bản đồ thực hiện bằng nguồn ngân sách Nhà nước sau khi có ý kiến thẩm đ...
  • Hàng năm, căn cứ kế hoạch dài hạn, dự án tổng thể về đo đạc bản đồ đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện và xây dựng kế hoạch cụ thể...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử
  • Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định theo Phụ lục số 01 của QCVN 01-1:2018/BYT và chấp nhận các phương pháp phân tích có độ chính xác cao hơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Công bố hợp quy 1. Đơn vị sản xuất nước phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; Thông tư số 02/2017/TT-...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Thiết kế kỹ thuật - dự toán 1. Đối với công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định nội dung thiết kế kỹ thuật; Sở Tài chính thẩm định nội dung dự toán (trừ các Thiết kế kỹ thuật - dự toán phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Thiết kế kỹ thuật - dự toán
  • 1. Đối với công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định nội dung thiết kế kỹ thuật
  • Sở Tài chính thẩm định nội dung dự toán (trừ các Thiết kế kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Công bố hợp quy
  • 1. Đơn vị sản xuất nước phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công...
  • Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện quy chuẩn này trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Sở Y tế chủ trì rà soát và kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi bổ sung Quy chuẩn này khi cần thiết. 3. Trách nhiệm của...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, hồ sơ thẩm định Thiết kế kỹ thuật - dự toán 1. Chủ đầu tư lập Tờ trình đề nghị thẩm định Thiết kế kỹ thuật - dự toán (theo mẫu số 02) và nộp 05 bộ hồ sơ Thiết kế kỹ thuật - dự toán tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, hồ sơ thẩm định Thiết kế kỹ thuật - dự toán
  • 1. Chủ đầu tư lập Tờ trình đề nghị thẩm định Thiết kế kỹ thuật
  • dự toán (theo mẫu số 02) và nộp 05 bộ hồ sơ Thiết kế kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện quy chuẩn này trên địa bàn toàn tỉnh.
  • 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Sở Y tế chủ trì rà soát và kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc sửa đổi bổ sung Quy chuẩn này khi cần thiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định chuyển tiếp Trong trường hợp các tiêu chuẩn và quy định pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm đảm bảo chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng các công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ được giao thực hiện. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng các công trình sản phẩm đối với những dự án đo đạc và b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm đảm bảo chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
  • 1. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng các công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ được giao thực hiện.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng các công trình sản phẩm đối với những dự án đo đạc và bản đồ do UBND tỉnh làm chủ đầu tư hoặc giao Sở Tài nguyên và M...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định chuyển tiếp
  • Trong trường hợp các tiêu chuẩn và quy định pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới./.

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước về kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh; trự...
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm quản lý công tác kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư: a) Thẩm định hồ sơ nghiệm thu; xác nhận chất lượng, khối lượng đã hoàn thành; thẩm định hồ sơ quyết toán và phê duyệt quyết toán các công trình, sản phẩm đo đ...
Điều 13. Điều 13. Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Việc cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 32/2010/TT-BTNMT ngày 08/12/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và Thông tư số 14/2011/TT-BTNMT ngày 15/4/2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông...
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tham mưu UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh; b) Tham mưu UBND tỉnh xây dựng kế hoạ...
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Tổ chức tuyên truyền và giáo dục mọi công dân có ý thức tham gia bảo quản, giữ gìn các công trình xây dựng đo đạc; 2. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành và các địa phương quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn theo quy định; 3. Xử lý theo thẩm quy...
Điều 17. Điều 17. Chế độ báo cáo Tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ phải thực hiện báo cáo theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-BTNMT ngày 27/02/2007 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Thông tư: số 02/2007/TT-BTNMT ngày 12/02/2007, số 05/2009/TT-BTNMT ngày 01/6/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, gửi v...
Điều 18. Điều 18. Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy định này được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật. Mọi trường hợp không thực hiện đúng Quy định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định số 30/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ hoặc bị truy cứu...
Điều 19. Điều 19. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, đôn đốc và theo dõi thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.