Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Hệ số điều chỉnh quy định tại Quyết định này áp dụng đối với các trường hợp: a) Quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai, xác định giá đất để làm giá khở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này; 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai, các cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, xác định giá đất cụ thể; 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao. 2. Khu công nghệ cao quy định tại Nghị định này được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật về công nghệ cao. 3. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định về th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này;
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai, các cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, xác định giá đất cụ thể;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao.
  • 2. Khu công nghệ cao quy định tại Nghị định này được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật về công nghệ cao.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định này;
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai, các cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, xác định giá đất cụ thể;
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao. 2. Khu công nghệ cao quy định tại Nghị định này được thành lập, hoạt...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2024

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất K = 1 1. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp, khu công nghiệp – thương mại, đất thương mại - dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại đô thị, đất thương mại - dịch vụ và đất sản xuất kinh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định tiền thuê đất trong Khu kinh tế 1. Trường hợp Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá theo quy định của pháp luật, đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) giá đất cụ thể tính thu tiền thuê đất. Trong đó: a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất từ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất K = 1
  • 1. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp, khu công nghiệp – thương mại, đất thương mại
  • dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định tiền thuê đất trong Khu kinh tế
  • Trường hợp Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá theo quy định của pháp luật, đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) giá đất c...
  • a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất từ 0,5% đến 3%.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất K = 1
  • 1. Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu, cụm công nghiệp, khu công nghiệp – thương mại, đất thương mại
  • dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại
Target excerpt

Điều 4. Xác định tiền thuê đất trong Khu kinh tế 1. Trường hợp Nhà nước cho thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá theo quy định của pháp luật, đơn giá thuê đất hàng năm được xác định bằng tỷ lệ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp áp dụng hệ số K = 1,1 và K= 1,2 thuộc địa bàn thị xã Sa Pa 1. Một số tuyến đường, phố áp dụng hệ số K = 1,1 a) Chợ Văn hóa - bến xe: Tuyến N1 ( Từ đường Điện Biên Phủ đến đường N4 ); b) Đường Thạch Sơn: Từ hết số nhà 014 ( Khách sạn Sapa Paradise ) đến phố Thủ Dầu Một; c) Phố Phạm Xuân Huân: Từ phố Hàm Rồng đến đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp áp dụng hệ số K = 1,3 thuộc địa bàn thị xã Sa Pa và huyện Bảo Yên 1. Một số tuyến đường, phố thuộc địa bàn thị xã Sa Pa, gồm: a) Phố Xuân Viên: Từ phố Hoàng Diệu đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên; b) Phố Cầu Mây: Từ đường Fansipan đến hết phố Cầu Mây; c) Đường Mường Hoa: Từ phố Cầu Mây đến đất Khách sạn SaPa Lod...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các trường hợp áp dụng hệ số K =1,4 thuộc địa bàn huyện Bảo Yên 1. Tuyến đường K1: Từ ngã ba cầu qua Sông Hồng đến di tích đền Bảo Hà; 2. Đường T2: Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05/02/2024 thay thế Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Ban quản lý Khu kinh tế, Ban quản lý Khu công nghệ cao. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC TRONG KHU KINH TẾ
Điều 3. Điều 3. Xác định tiền sử dụng đất Việc xác định tiền sử dụng đất đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong Khu kinh tế để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để bán hoặc để bán kết hợp với cho thuê theo quy hoạch; được...
Điều 5. Điều 5. Xác định tiền thuê mặt nước trong Khu kinh tế 1. Khung giá thuê mặt nước trong Khu kinh tế đối với mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật đất đai được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: Từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100....
Điều 6. Điều 6. Xử lý tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng trong Khu kinh tế 1. Đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất và kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng bố trí từ ngân sách nhà nước: a) Trường hợp không thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo pháp luật đầu tư thì không phải hoàn trả ngân sách nhà nước ch...