Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc kinh doanh và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ em

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc kinh doanh và sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ em
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thông tin, giáo dục, truyền thông, quảng cáo, kinh doanh và sử dụng về các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú với đầu vú nhân tạo và núm vú giả. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định việc thông tin, giáo dục, truyền thông, quảng cáo, kinh doanh và sử dụng về các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú với đầu vú nhân tạo và núm vú giả.
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ là sữa, thức ăn được sản xuất theo phương pháp công nghiệp, bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định, phù hợp với tình trạng sinh lý đặc biệt và từng giai đoạn phát triển của trẻ bao gồm: a) Sữa, thức ăn có nguồn gốc độ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 3665/2005/QĐ-UBND ngày 26/9/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 3665/2005/QĐ-UBND ngày 26/9/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ là sữa, thức ăn được sản xuất theo phương pháp công nghiệp, bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định, phù hợp với tình trạng sinh lý đặc biệt và từng giai đoạn phát...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THÔNG TIN, GIÁO DỤC, TRUYỀN THÔNG VÀ QUẢNG CÁO

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • THÔNG TIN, GIÁO DỤC, TRUYỀN THÔNG VÀ QUẢNG CÁO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thông tin, giáo dục, truyền thông về lợi ích của việc nuôi trẻ bằng sữa mẹ 1. Thông tin, giáo dục, truyền thông về lợi ích của việc nuôi trẻ bằng sữa mẹ và các phương pháp nuôi dưỡng trẻ nhỏ phải được ưu tiên trong các chương trình thông tin, giáo dục, truyền thông về bảo vệ sức khoẻ bà mẹ và trẻ em, về phòng, chống suy dinh dư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY CHẾ Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh (Ban hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ...
  • TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thông tin, giáo dục, truyền thông về lợi ích của việc nuôi trẻ bằng sữa mẹ
  • Thông tin, giáo dục, truyền thông về lợi ích của việc nuôi trẻ bằng sữa mẹ và các phương pháp nuôi dưỡng trẻ nhỏ phải được ưu tiên trong các chương trình thông tin, giáo dục, truyền thông về bảo vệ...
  • 2. Bộ Y tế phối hợp với Bộ Văn hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ 1. Nội dung tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ phải rõ ràng, dễ đọc, dễ hiểu, bảo đảm tính khách quan, khoa học. 2. Tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ phải có các nội dung sau: a) Lợi ích và tính ưu việt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong Quy chế này thống nhất với các từ ngữ sử dụng trong Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ sử dụng trong Quy chế này thống nhất với các từ ngữ sử dụng trong Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ
  • 1. Nội dung tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ phải rõ ràng, dễ đọc, dễ hiểu, bảo đảm tính khách quan, khoa học.
  • 2. Tài liệu thông tin, giáo dục, truyền thông về nuôi dưỡng trẻ nhỏ phải có các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tài liệu thông tin - giáo dục - truyền thông về sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ Nội dung của tài liệu thông tin - giáo dục - truyền thông về sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ phải bảo đảm các yêu cầu sau: 1. Hướng dẫn cách sử dụng đúng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ. 2. Hướng dẫn cách r...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 3. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
  • 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
  • 2. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tài liệu thông tin - giáo dục - truyền thông về sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ
  • Nội dung của tài liệu thông tin - giáo dục - truyền thông về sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • 1. Hướng dẫn cách sử dụng đúng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quảng cáo sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ 1. Nghiêm cấm quảng cáo sữa dùng cho trẻ dưới 12 tháng tuổi, thức ăn dùng cho trẻ dưới 6 tháng tuổi, bình bú với đầu vú nhân tạo và núm vú giả dưới mọi hình thức. 2. Việc quảng cáo các loại sữa dùng cho trẻ từ 12 tháng tuổi đến 24 tháng tuổi phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Phần đầ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường. 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược a) Cơ quan được giao nhiệm vụ lập chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế – xã của tỉnh có trách nhiệm lập báo cáo đánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường.
  • 1. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược
  • a) Cơ quan được giao nhiệm vụ lập chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế – xã của tỉnh có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược trình cấp có thẩm quyền thẩm định theo q...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quảng cáo sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ
  • 1. Nghiêm cấm quảng cáo sữa dùng cho trẻ dưới 12 tháng tuổi, thức ăn dùng cho trẻ dưới 6 tháng tuổi, bình bú với đầu vú nhân tạo và núm vú giả dưới mọi hình thức.
  • 2. Việc quảng cáo các loại sữa dùng cho trẻ từ 12 tháng tuổi đến 24 tháng tuổi phải bảo đảm các yêu cầu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KINH DOANH SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÙNG CHO TRẺ NHỎ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Removed / left-side focus
  • KINH DOANH SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÙNG CHO TRẺ NHỎ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công bố tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm Các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ trước khi đưa ra thị trường phải được công bố tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm theo đúng quy định của pháp luật về chất lượng hàng hóa và vệ sinh an toàn thực phẩm.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Có hệ thống kết cấu hạ tầng thu gom và xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường. Trường hợp nước thải được chuyển về hệ thống xử lý nước thải tập trung thì phải tuân thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây:
  • a) Có hệ thống kết cấu hạ tầng thu gom và xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công bố tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ trước khi đưa ra thị trường phải được công bố tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm theo đúng quy định của pháp luật về chất lượng hàng hóa và vệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định nhãn sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ 1. Nhãn sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Phải có chữ (in hoa): "Chú ý", sau đó là các chữ (in thường) về nội dung cần chú ý như sau: "Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khoẻ và sự phát triển toàn triển của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung 1. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (Khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu du lịch và khu vui chơi giải trí tập trung) phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể và quy hoạch phân k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bảo vệ môi trường đối với khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung
  • 1. Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (Khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu du lịch và khu vui chơi giải trí tập trung) phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây:
  • a) Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể và quy hoạch phân khu chức năng đã được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định nhãn sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ
  • 1. Nhãn sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a) Phải có chữ (in hoa):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhãn sản phẩm của bình bú và núm vú giả 1. Nhãn sản phẩm bình bú phải bảo đảm các yêu cầu sau : a) Phải có các chữ (in thường): "Thực hiện đúng hướng dẫn vệ sinh, tiệt khuẩn. Việc sử dụng bình bú có thể làm cho trẻ bỏ bú mẹ và có nguy cơ bị tiêu chảy". Chiều cao của chữ in thường không được dưới 2 mm; b) Hướng dẫn đúng cách giữ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ môi trường đối với làng nghề 1. Việc quy hoạch, xây dựng, cải tạo và phát triển làng nghề phải gắn với bảo vệ môi trường. Làng nghề phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải, khí thải đạt tiêu chuẩn môi trường; tổ chức thu gom và phân loại rác thải tại nguồn, vận chuyển rác thải đến nơi quy định của địa phương. Khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bảo vệ môi trường đối với làng nghề
  • 1. Việc quy hoạch, xây dựng, cải tạo và phát triển làng nghề phải gắn với bảo vệ môi trường. Làng nghề phải có hệ thống thu gom và xử lý nước thải, khí thải đạt tiêu chuẩn môi trường
  • tổ chức thu gom và phân loại rác thải tại nguồn, vận chuyển rác thải đến nơi quy định của địa phương. Khuyến khích phát triển khu, cụm công nghiệp làng nghề có chung hệ thống kết cấu hạ tầng bảo vệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhãn sản phẩm của bình bú và núm vú giả
  • 1. Nhãn sản phẩm bình bú phải bảo đảm các yêu cầu sau :
  • a) Phải có các chữ (in thường): "Thực hiện đúng hướng dẫn vệ sinh, tiệt khuẩn. Việc sử dụng bình bú có thể làm cho trẻ bỏ bú mẹ và có nguy cơ bị tiêu chảy". Chiều cao của chữ in thường không được d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ hoặc người đại diện theo pháp luật của họ 1. Người đứng đầu các cơ sở sản xuất, kinh doanh hoặc người đại diện theo pháp luật của họ có trách nhiệm: a) Bán sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ bảo đảm chất lượng, vệ sinh an t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và các cơ sở y tế khác 1. Bệnh viện và các cơ sở y tế khác đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh phải thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và vận hành thường xuyên hệ thống thu gom, xử lý nước thải y tế, đạt tiêu chuẩn môi trường; b) Thu go...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và các cơ sở y tế khác
  • 1. Bệnh viện và các cơ sở y tế khác đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh phải thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây:
  • a) Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và vận hành thường xuyên hệ thống thu gom, xử lý nước thải y tế, đạt tiêu chuẩn môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ hoặc người đại diện theo pháp luật của họ
  • 1. Người đứng đầu các cơ sở sản xuất, kinh doanh hoặc người đại diện theo pháp luật của họ có trách nhiệm:
  • a) Bán sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm theo đúng tiêu chuẩn đã công bố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG CÁC SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÙNG CHO TRẺ NHỎ

Open section

Chương IV

Chương IV THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG CÁC SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÙNG CHO TRẺ NHỎ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Người đứng đầu các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm: a) Tổ chức tuyên truyền, khuyến khích nuôi trẻ bằng sữa mẹ; b) Tạo điều kiện để bà mẹ được cho con bú trong vòng một giờ đầu sau khi sinh. 2. Người đứng đầu các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không được: a...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng Việc thi công công trình xây dựng phải bảo đảm các yêu cầu bảo vệ môi trường sau đây: 1. Công trình xây dựng trong khu dân cư phải có biện pháp bảo đảm không phát tán bụi, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng vượt quá tiêu chuẩn cho phép; 2. Việc vận chuyển vật liệu xây dựng phải được thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng
  • Việc thi công công trình xây dựng phải bảo đảm các yêu cầu bảo vệ môi trường sau đây:
  • 1. Công trình xây dựng trong khu dân cư phải có biện pháp bảo đảm không phát tán bụi, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng vượt quá tiêu chuẩn cho phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  • 1. Người đứng đầu các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức tuyên truyền, khuyến khích nuôi trẻ bằng sữa mẹ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của thầy thuốc, nhân viên y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Thầy thuốc, nhân viên y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm: a) Tuyên truyền, khuyến khích việc nuôi trẻ bằng sữa mẹ; b) Hướng dẫn việc sử dụng đúng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, cho các bà mẹ hoặc thành viên trong...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải 1. Phương tiện vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, chất thải phải được che chắn, không để rơi vãi gây ô nhiễm môi trường trong khi tham gia giao thông. 2. Việc vận chuyển hàng hoá, vật liệu có nguy cơ gây sự cố môi trường phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: a) Sử dụng thiết bị,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải
  • 1. Phương tiện vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, chất thải phải được che chắn, không để rơi vãi gây ô nhiễm môi trường trong khi tham gia giao thông.
  • 2. Việc vận chuyển hàng hoá, vật liệu có nguy cơ gây sự cố môi trường phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của thầy thuốc, nhân viên y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  • 1. Thầy thuốc, nhân viên y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm:
  • a) Tuyên truyền, khuyến khích việc nuôi trẻ bằng sữa mẹ;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm quản lý 1. Bộ Y tế chủ trì và phối hợp với Bộ Thương mại, Bộ Văn hóa - Thông tin, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em và các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm quản lý việc sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ; quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn đối với sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ; tổ chức thanh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, quá cảnh hàng hoá 1. Máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất, hàng hoá nhập khẩu phải đáp ứng tiêu chuẩn môi trường. 2. Cấm nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất, hàng hoá sau đây: a) Máy móc, thiết bị, phương tiện không đạt tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, quá cảnh hàng hoá
  • 1. Máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất, hàng hoá nhập khẩu phải đáp ứng tiêu chuẩn môi trường.
  • 2. Cấm nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất, hàng hoá sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm quản lý
  • 1. Bộ Y tế chủ trì và phối hợp với Bộ Thương mại, Bộ Văn hóa
  • Thông tin, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em và các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm quản lý việc sử dụng các sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 74/2000/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm thay thế sữa mẹ để bảo vệ và khuyến khích việc nuôi con bằng sữa mẹ.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Phế liệu nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây: a) Đã được phân loại, làm sạch, không lẫn những vật liệu, vật phẩm, hàng hoá cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật; b) Không chứa chất thải, các tạp chất nguy hại, trừ tạp chất không nguy hại bị rời ra tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
  • 1. Phế liệu nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau đây:
  • a) Đã được phân loại, làm sạch, không lẫn những vật liệu, vật phẩm, hàng hoá cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Nghị định số 74/2000/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm thay thế sữa mẹ để bảo vệ và khuyến khích việc nuôi con bằng sữa mẹ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải có biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và thực hiện các yêu cầu về bảo vệ, phục hồi môi trường sau đây: a) Thu gom, xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường; b) Thu gom, xử lý chất thải rắn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải có biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và thực hiện các yêu cầu về bảo vệ, phục hồi môi trường sau đây:
  • a) Thu gom, xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Thương mại, Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này nhằm cụ thể hóa một số điều trong Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản quy phạm pháp luật khác về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Mọi hoạt động của các tổ chức, cá nhân liên quan đến môi trường đều phải tuân theo các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về bảo vệ môi trường và...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh 1. Phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh phải gắn liền với bảo vệ môi trường nhằm đảm bảo phát triển bền vững. Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, là quyền và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 2. Hoạt động bảo vệ môi...
Điều 16. Điều 16. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch 1. Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác khu du lịch, điểm du lịch phải thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường sau đây: a) Niêm yết quy định về bảo vệ môi trường tại khu du lịch, điểm du lịch và hướng dẫn thực hiện; b) Lắp đặt, bố trí đủ và hợp lý công trình vệ sinh, thiết bị thu gom...
Điều 17. Điều 17. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không được kinh doanh, sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, thu...
Điều 18. Điều 18. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc thú y, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Không được sử dụng thuốc thú y, hóa chất đã hết hạn sử dụng hoặc...
Điều 19. Điều 19. Bảo vệ môi trường vùng ven biển, biển và hải đảo 1. Bảo vệ môi trường biển phải gắn với quản lý tổng hợp tài nguyên và môi trường biển phục vụ phát triển bền vững của tỉnh. 2. Nghiêm cấm việc sử dụng các biện pháp, phương tiện công cụ có tính hủy diệt trong khai thác tài nguyên và nguồn lợi biển. 3. Nghiêm cấm việc đổ chất thả...
Điều 20. Điều 20. Bảo vệ môi trường nước sông Chất thải từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, xây dựng, giao thông vận tải, khai thác khoáng sản dưới lòng sông và chất thải sinh hoạt của các hộ gia đình sinh sống trên sông phải được kiểm soát và xử lý bảo đảm yêu cầu về bảo vệ môi trường trước khi thải vào sông.