Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 1

Bãi bỏ Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre

06/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 02/2018/QĐ-UBN...
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 02/2018/QĐ-UBN... Right: Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ toàn bộ 02 văn bản quy phạm pháp luật về giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điể m d kho ản 1 Điề u 3: “ d) Ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i các t ổ ch ứ c, cá nhân có nhu c ầ u qu ả n lý, khai th...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ toàn bộ 02 văn bản quy phạm pháp luật về giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, cụ thể như sau:
  • 1. Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND
  • thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điể m d kho ản 1 Điề u 3:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ toàn bộ 02 văn bản quy phạm pháp luật về giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, cụ thể như sau:
  • Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: ngày 12/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc giao quản lý, khai
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc giao quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Sửa đổi, bổ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình Thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 02 năm 2018. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.