Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách Nhà nước
01/2006/QĐ-BTC
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
53/2006/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách Nhà nước Right: Về việc sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Khoản, Mục và Tiểu mục của Hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/4/1997 về việc ban hành hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước, số 148/2002/QĐ-BTC ngày 06/12/2002 về việc ban hành mã số danh mục Mục và Tiểu mục phí và lệ phí củ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/04/1997 về việc ban hành hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước, số 148/2002/QĐ-BTC ngày 06/12/2002, số 156/2002/QĐ-BTC ngày 20/12/2002, số 26/2004/QĐ-BTC ngày 18/03/2004, số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Mã số danh mục Mục, Tiểu mục phí và lệ phí từ Mục 032 đến Mục 049 kèm theo Quyết định này thay thế mã số danh mục các Mục, Tiểu mục phí và lệ phí tương ứng đã được ban hành theo Quyết định...
- 2. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục như sau:
- a/ Sửa đổi, bổ sung Mục 030:
- 1/ Bổ sung khoản của Loại 04 (Công nghiệp chế biến) như sau:
- Khoản 56: Các hoạt động khuyến công.
- Khoản 56: Được dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách của các hoạt động khuyến công theo quy định tại Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09/6/2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển côn...
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Khoản, Mục và Tiểu mục của Hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/4/1997 về việc ban h... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục, Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/04/1997 về việc ban hành hệ thố...
- Left: 2. Bổ sung tiểu mục của các Mục sau: Right: b/ Bổ sung Tiểu mục của Mục 027:
- Left: 2.1. Sửa đổi và bổ sung tiểu mục của Mục 140 (Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm) như sau: Right: c/ Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục của Mục 051:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trái với quy định tại Quyết định này không có hiệu lực thi hành. Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước từ ngày 01/01/2006 đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành hạch toán chưa phù hợp với nội dung quy định tại Điều 1 của Quyết địn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007. Những quy định và hướng dẫn về Mục lục ngân sách nhà nước trái với Quyết định này, từ ngày 01/01/2007 đều bãi bỏ. Các khoản thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, thu nhập từ vốn góp của Nhà nước từ ngày 01/01/2006 đến ngày 31/12/2006, căn cứ vào tính chất của từng loại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2007.
- Những quy định và hướng dẫn về Mục lục ngân sách nhà nước trái với Quyết định này, từ ngày 01/01/2007 đều bãi bỏ.
- Các khoản thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, thu nhập từ vốn góp của Nhà nước từ ngày 01/01/2006 đến ngày 31/12/2006, căn cứ vào tính chất của từng loại phí, lệ phí để hạch toán vào Mục, Tiể...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trái với quy định tại Quyết định này không có hiệu lực thi hành.
- Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước từ ngày 01/01/2006 đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành hạch toán chưa phù hợp với nội dung quy định tại Điều 1 của Quyết định này được điều chỉnh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị... Right: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương các đoàn thể và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quếyt định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.