Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Khoản, Mục và Tiểu mục của Hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/4/1997 về việc ban hành hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước, số 148/2002/QĐ-BTC ngày 06/12/2002 về việc ban hành mã số danh mục Mục và Tiểu mục phí và lệ phí củ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về kiểm toán độc lập đối với các tổ chức tín dụng".

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Khoản, Mục và Tiểu mục của Hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/4/1997 về việc ban h...
  • các Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn, bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước số 156/1998/TT-BTC ngày 12/12/1998, số 60/1999/TT-BTC ngày 01/6/1999, số 67/2000/TT-BTC ngày 13/7/2000...
  • 1/ Bổ sung khoản của Loại 04 (Công nghiệp chế biến) như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về kiểm toán độc lập đối với các tổ chức tín dụng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Khoản, Mục và Tiểu mục của Hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính số 280 TC/QĐ/NSNN ngày 15/4/1997 về việc ban h...
  • các Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn, bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước số 156/1998/TT-BTC ngày 12/12/1998, số 60/1999/TT-BTC ngày 01/6/1999, số 67/2000/TT-BTC ngày 13/7/2000...
  • 1/ Bổ sung khoản của Loại 04 (Công nghiệp chế biến) như sau:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về kiểm toán độc lập đối với các tổ chức tín dụng".

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trái với quy định tại Quyết định này không có hiệu lực thi hành. Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước từ ngày 01/01/2006 đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành hạch toán chưa phù hợp với nội dung quy định tại Điều 1 của Quyết địn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng: Quy chế này quy định về kiểm toán độc lập đối với các tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam (gọi tắt là tổ chức tín dụng), gồm: 1. Tổ chức tín dụng Nhà nước (trừ Ngân hàng Chính sách xã hội). 2. Tổ chức tín dụng cổ phần. 3. Tổ chức tín dụng liên doanh. 4. Quỹ tín dụng nhân dân trung ương. 5. Tổ ch...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trái với quy định tại Quyết định này không có hiệu lực thi hành.
  • Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước từ ngày 01/01/2006 đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành hạch toán chưa phù hợp với nội dung quy định tại Điều 1 của Quyết định này được điều chỉnh...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng:
  • Quy chế này quy định về kiểm toán độc lập đối với các tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam (gọi tắt là tổ chức tín dụng), gồm:
  • 1. Tổ chức tín dụng Nhà nước (trừ Ngân hàng Chính sách xã hội).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trái với quy định tại Quyết định này không có hiệu lực thi hành.
  • Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước từ ngày 01/01/2006 đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành hạch toán chưa phù hợp với nội dung quy định tại Điều 1 của Quyết định này được điều chỉnh...
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng áp dụng: Quy chế này quy định về kiểm toán độc lập đối với các tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam (gọi tắt là tổ chức tín dụng), gồm: 1. Tổ chức tín dụng Nhà nước (trừ Ngân hàng Chính...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quếyt định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế về kiểm toán độc lập đối với các tổ chức tín dụng
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản: Quyết định số 322/1999/QĐ-NHNN5 ngày 14/9/1999 về việc ban hành Quy chế tổ chức thực hiện kiểm toán độc lập đối với các tổ chức tín dụng; Quyết định số 499/2000/NHNN5 ngày 05/12/2000 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy ch...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức tín dụng có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QU...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Phạm vi kiểm toán: 1. Báo cáo tài chính hàng năm của tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 1 Quy chế này phải được kiểm toán bởi một doanh nghiệp kiểm toán độc lập đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam yêu cầu tổ chức tín dụng phải sử dụng một hoặc một số dịch v...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Báo cáo tài chính hàng năm của tổ chức tín dụng phải được kiểm toán độc lập, gồm: 1. Bảng cân đối kế toán. 2. Báo cáo kết quả kinh doanh. 3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. 4. Các thuyết minh báo cáo tài chính.
Điều 4. Điều 4. Kết quả kiểm toán độc lập: 1. Kết quả kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng được thể hiện dưới hình thức: báo cáo kiểm toán và thư quản lý kèm những tài liệu, bằng chứng liên quan. 2. Báo cáo kiểm toán đối với tổ chức tín dụng phải tuân thủ các quy định tại: Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về kiểm...