Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh nghệ an

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh nghệ an Right: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là 6.200 đồng/kg (Sáu nghìn hai trăm đồng một ki lô gam) .

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư công trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là 6.200 đồng/kg (Sáu nghìn hai trăm đồng một ki lô gam) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2024. 2. Hủy bỏ Quyết định số 70/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017. Bãi bỏ Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2024. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017.
  • Left: 2. Hủy bỏ Quyết định số 70/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Bãi bỏ Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Ngu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung và phân công, phân cấp, uỷ quyền thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, thiết kế, dự toán và quyết toán dự án hoàn thành các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh (trừ các dự án sử dụng vốn: Quỹ bảo trì đường bộ; Quỹ phòng chống t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng vốn đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Chủ trương đầu tư dự án 1. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư a) Đối với dự án nhóm A: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định nội bộ báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm A. b) Đối với dự án nhóm B và nhóm C sử dụ...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng 1. Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A do địa phương quản lý; chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan thẩm định báo cáo đ...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng 1. Cơ quan thẩm định: a) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Khoản 5 Điều 76 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 39 Luật Đầu tư công. 2. Đối với dự án nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý, căn cứ vào mức vốn ngân sách tỉnh được phê duyệt tại Quyết định chủ trương đầu tư của dự án, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quyết định đầu tư...