Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa được cấp theo Quyết định số 2056/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
Removed / left-side focus
  • Về việc đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa được cấp theo Quyết định số 2056/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tiếp tục thực hiện việc đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa được cấp theo Quyết định số 2056/QĐ-PC ngày 08 tháng 6 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2006.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Bản quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Bản quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tiếp tục thực hiện việc đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa được cấp theo Quyết định số 2056/QĐ-PC ngày 08 tháng 6 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đến hết ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Hồ sơ đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 của Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 29/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 của Quy định về đăng ký phương tiện...
  • 2. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính tổ chức thực hiện và hoàn thành việc đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương t...
  • tổng hợp tình hình báo cáo Bộ hàng Quý để giải quyết kịp thời các vướng mắc.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 1996. Quyết định này thay thế quyết định số 2491 QĐ/PC-VT ngày 08 tháng 12 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thể lệ đăng ký hành chính tầu sông.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế quyết định số 2491 QĐ/PC-VT ngày 08 tháng 12 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thể lệ đăng ký hành chính tầu sông.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 1996.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam, giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công chính và các tổ chức cá nhân có phương tiện thuỷ nội địa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Lã Ngọc Khuê (Đã ký) QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA (Ba...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • Lã Ngọc Khuê
  • ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao... Right: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam, giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công chính và các tổ chức cá nhân có phương tiện thuỷ nội đị...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Bản quy định này quy định các nguyên tắc và tổ chức đăng ký phương tiện thuỷ nội địa Việt Nam. 2. Phương tiện thuỷ nội địa của các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trước khi đưa vào khai thác, sử dụng phải đăng ký theo Bản quy định này, trừ các loại phương tiện thuỷ nội địa sau đây: a. Phương tiện chuyên dùng và...
Điều 2. Điều 2. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Phương tiện thuỷ nội địa (sau đây gọi tắt là phương tiện) bao gồm: a. Tầu, thuyền có động cơ hoặc không có động cơ; b. Bè mảng; c. Các cấu trúc nổi được sử dụng vào mục đích giao thông vận tải hoặc kinh doanh dịch vụ trên đường thuỷ nội địa. 2. Phương tiện thuỷ gia dụng là...
Điều 3. Điều 3. 1. Thuyền viên làm việc trên phương tiện phải được đăng ký vào sổ Danh bạ thuyền viên và bố trí đúng với chức danh, phù hợp với loại phương tiện do Bộ Giao thông vận tải quy định. 2. Chủ phương tiện có trách nhiệm quản lý, khai thác phương tiện đã được đăng ký theo đúng các quy định hiện hành. 3. Chủ phương tiện phải nộp lệ phí...
Điều 4. Điều 4. Cục đường sông Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.
Chương 2: Chương 2: ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
Điều 5. Điều 5. Việc đăng ký phương tiện thực hiện theo các nguyên tắc sau: 1. Phương tiện chỉ được đăng ký tại cơ quan đăng ký nơi chủ phương tiện đặt trụ sở chính (nếu là tổ chức) hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (nếu là cá nhân). 2. Khi chuyển chủ sở hữu, thay đổi tính năng kỹ thuật hoặc chuyển vùng hoạt động phương tiện phải đăng ký lại.
Điều 6. Điều 6. Khi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau: 1. Các giấy tờ phải nộp: a. Đơn xin đăng ký (theo mẫu). b. Hai ảnh cỡ 9x12 chụp toàn cảnh phương tiện trạng thái nổi nhìn từ mạn phải. 2. Các giấy tờ phải trình: a. Danh sách thuyền viên (theo mẫu); b. Giấy phép đóng mới (nếu thuộc loại phương tiện phải xin phép đóng m...