Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; trách nhiệm, quyền hạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
  • trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/02/2024 và thay thế Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/02/2024 và thay thế Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp thông tin, dữ liệu về n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Ban Chỉ đạo về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục thuế tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; Sàn Giao dịch bất động sản; Chủ đầu tư các dự án bất động sản; Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tồn kho bất động sản là số lượng bất động sản của dự án đủ điều kiện đưa vào giao dịch theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch trong kỳ báo cáo. 2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm: a) Bộ Xây dựng; b) Sở Xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn quản lý nhà ở và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Tồn kho bất động sản là số lượng bất động sản của dự án đủ điều kiện đưa vào giao dịch theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch trong kỳ báo cáo.
  • a) Bộ Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Cục thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Ban Chỉ đạo về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Right: 2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm:
  • Left: Sàn Giao dịch bất động sản Right: 3. Chỉ số giá, chỉ số lượng giao dịch một số loại bất động sản

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản gồm: a) Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; b) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; c) Hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác thông tin về nhà ở và...
Điều 5. Điều 5. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp các thông tin, dữ liệu cơ bản về nhà ở và thị trường bất động sản đã được thu thập, kiểm tra, đánh giá, xử lý, số hóa, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu lưu trữ trên các...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản Việc xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý t...
Chương II Chương II NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
Mục 1. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở Mục 1. NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở
Điều 7. Điều 7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở quốc gia 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành ban hành theo thẩm quyền. 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê quốc gia về nhà ở. 3. Các thông tin, dữ liệu về Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở và kết quả thực...
Điều 8. Điều 8. Cơ sở dữ liệu về nhà ở địa phương 1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do địa phương ban hành theo thẩm quyền. 2. Số liệu, kết quả, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê về nhà ở tại địa phương (số lượng và diện tích nhà ở, dân số khu vực đô thị, nông thôn). 3. Các thông tin, dữ liệu về việc th...