Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Thông tư số 06/2018/TT - BXD ngày 08/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng./. Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25/9/2018 và thay thế Thông tư số 05/2012/TT - BXD ngày 10/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bãi bỏ Thông tư số 06/2018/TT - BXD ngày 08/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng./.
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Văn phòng Quốc hội;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Bãi bỏ Thông tư số 06/2018/TT - BXD ngày 08/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng./. Right: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25/9/2018 và thay thế Thông tư số 05/2012/TT - BXD ngày 10/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng./.
Target excerpt

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25/9/2018 và thay thế Thông tư số 05/2012/TT - BXD ngày 10/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng./.

left-only unmatched

Phần I

Phần I DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG S T T Mã số Mã số quốc gia Nhóm, tên chỉ tiêu 01. Quy hoạch xây dựng, kiến trúc 1 0101 Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu, chi tiết đô thị 2 0102 Tỷ lệ lập quy hoạch xây dựng nông thôn 3 0103 Tỷ lệ lập quy chế quản lý kiến trúc 4 0104 Tỷ lệ lập thiết kế đô thị riêng 02. Hoạt động đầu tư xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.18 amending instruction

Phần II

Phần II NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG Quy hoạch xây dựng, kiến trúc 0101. Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu, chi tiết đô thị 1. Khái niệm, phương pháp tính Diện tích đất xây dựng đô thị là diện tích đất xây dựng được xác định theo đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt đang trong thời hạn hiệu lực của quy ho...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng bao gồm: 1. Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng (Phụ lục I). 2. Nội dung chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng (Phụ lục II).

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG
  • Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
  • 0101. Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu, chi tiết đô thị
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng bao gồm:
  • 1. Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng (Phụ lục I).
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
  • 0101. Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu, chi tiết đô thị
  • 1. Khái niệm, phương pháp tính
Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG Right: 2. Nội dung chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng (Phụ lục II).
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng bao gồm: 1. Danh mục chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng (Phụ lục I). 2. Nội dung chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng (Phụ lục II).

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm thu thập tổng hợp và công bố thông tin 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng: a) Vụ Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm tổ chức phổ biến và công bố các chỉ tiêu trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng. b) Cục trưởng, Vụ trưởng, Viện trưởng các Cục, Vụ, Viện chức năng thuộc Bộ Xây dựng căn cứ vào nội dung Hệ thống c...