Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng
13/2023/TT-BXD
Right document
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
37/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
- Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng; b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
- 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị:
- a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng;
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ Thông tư số 06/2018/TT - BXD ngày 08/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng./. Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
- Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định...
- Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị.
- Điều 3. Bãi bỏ Thông tư số 06/2018/TT - BXD ngày 08/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng./.
- KT. BỘ TRƯỞNG
- - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Left
Phần I
Phần I DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG S T T Mã số Mã số quốc gia Nhóm, tên chỉ tiêu 01. Quy hoạch xây dựng, kiến trúc 1 0101 Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu, chi tiết đô thị 2 0102 Tỷ lệ lập quy hoạch xây dựng nông thôn 3 0103 Tỷ lệ lập quy chế quản lý kiến trúc 4 0104 Tỷ lệ lập thiết kế đô thị riêng 02. Hoạt động đầu tư xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG Quy hoạch xây dựng, kiến trúc 0101. Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu, chi tiết đô thị 1. Khái niệm, phương pháp tính Diện tích đất xây dựng đô thị là diện tích đất xây dựng được xác định theo đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt đang trong thời hạn hiệu lực của quy ho...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm quản lý cải tạo đô thị Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn có trách nhiệm: 1. Tổ chức điều tra, đánh giá thực trạng về điều kiện hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, nhà ở, công cộng để xác định khu vực cần cải tạo trong đô thị. 2. Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Trách nhiệm quản lý cải tạo đô thị
- Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn có trách nhiệm:
- 1. Tổ chức điều tra, đánh giá thực trạng về điều kiện hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, nhà ở, công cộng để xác định khu vực cần cải tạo trong đô thị.
- NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH XÂY DỰNG
- Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
- 0101. Tỷ lệ phủ kín quy hoạch phân khu, chi tiết đô thị
Unmatched right-side sections