Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá đầu tư trồng từng thay thế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành đơn giá trung bình đầu tư trồng rừng thay thế cho 01 ha rừng (01 năm trồng và 03 năm chăm sóc) áp dụng trên địa bàn tỉnh từ ngày Quyết định này có hiệu lực trở về sau là 41.360.000 đồng/ha. - Đơn giá này áp dụng để thu tiền trồng rừng thay thế của các Chủ dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng rừng nộp tiền vào Quỹ Bả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau: STT Loại tài nguyên Đơn vị tính Đơn giá I Vật liệu làm nguyên liệu xi măng 1 Đá nung vôi, đá vôi sản xuất xi măng 1.000 đồng/m 3 85 2 Đá sét sản xuất xi măng 1.000 đồng/m 3 80 II Khoáng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành đơn giá trung bình đầu tư trồng rừng thay thế cho 01 ha rừng (01 năm trồng và 03 năm chăm sóc) áp dụng trên địa bàn tỉnh từ ngày Quyết định này có hiệu lực trở về sau là 41.360.000...
  • - Đơn giá này áp dụng để thu tiền trồng rừng thay thế của các Chủ dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng rừng nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh sau ngày Quyết định này có hiệu lực (k...
  • - Đối với giá thành của diện tích rừng trồng thay thế trong năm 2015: Áp dụng theo đơn giá tại Văn bản số 4660/UBND-NL ngày 05/12/2013 của UBND tỉnh (30.268.000 đồng/ha cho 01 năm trồng và 03 năm c...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau:
  • Loại tài nguyên
  • Vật liệu làm nguyên liệu xi măng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành đơn giá trung bình đầu tư trồng rừng thay thế cho 01 ha rừng (01 năm trồng và 03 năm chăm sóc) áp dụng trên địa bàn tỉnh từ ngày Quyết định này có hiệu lực trở về sau là 41.360.000...
  • - Đơn giá này áp dụng để thu tiền trồng rừng thay thế của các Chủ dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng rừng nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh sau ngày Quyết định này có hiệu lực (k...
  • - Đối với giá thành của diện tích rừng trồng thay thế trong năm 2015: Áp dụng theo đơn giá tại Văn bản số 4660/UBND-NL ngày 05/12/2013 của UBND tỉnh (30.268.000 đồng/ha cho 01 năm trồng và 03 năm c...
Target excerpt

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau: STT Loại tài nguyên Đơn vị tính Đơn giá I Vật liệu làm nguyên liệu...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh tính toán, thu tiền trồng rừng thay thế của các Chủ đầu tư dự án, công trình có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo đúng quy định. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, tham mưu kế hoạch trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Xây dựng, Giao thông vận tải; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch UBND các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tỉnh thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Điều 2. Điều 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước. Giao Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa thông báo và hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế, bổ sung danh mục và đơn giá quy định tại điểm 3 mục II; điểm 3 mục VI Bảng danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1349/2012/QĐ-UBND ngày 10/5/2012 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,...