Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
07/2024/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
159/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
- Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.
- Quyết định này quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nạo vét, đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.
- Các cơ quan quản lý nhà nước
- các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nạo vét, đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện xác định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét 1. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có quy mô đáp ứng duy trì hoạt động ổn định, an toàn, tuân thủ các quy định của luật pháp có liên quan, không tạo ra các xung đột về lợi ích và môi trường. 2. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có vị trí thuận lợi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nước đường thủy nội địa bao gồm đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu tránh trú bão, khu chuyển tải, khu neo đậu tàu thuyền. 2. Công tác nạo vét luồng hàng hải quy định tại Nghị định này bao gồm nạo vét luồng hàng hải và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vùng nước đường thủy nội địa bao gồm đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu tránh trú bão, khu chuyển tải, khu neo đậu tàu thuyền.
- Điều 3. Điều kiện xác định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét
- 1. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có quy mô đáp ứng duy trì hoạt động ổn định, an toàn, tuân thủ các quy định của luật pháp có liên quan, không tạo ra các xung đột về lợi ích và môi trường.
- 2. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có vị trí thuận lợi để đảm bảo việc thu gom vật chất nạo vét từ vùng nước đường thuỷ nội địa, đường biển đáp ứng được các quy định pháp luật về khoảng cách a...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhậm chìm chất nạo vét 1. Địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và ngoài biển thuộc phạm vi quản lý do UBND tỉnh công bố trước ngày 30 tháng 01 hàng năm theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ. 2. Việc xác định địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ th...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về môi trường đối với hoạt động nạo vét. 2. Trước 30 tháng 01 hàng năm công bố địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và ngoài biển thuộc phạm vi quản lý. 3. Thực hiện các nhiệm vụ theo phân cấp củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về môi trường đối với hoạt động nạo vét.
- 2. Trước 30 tháng 01 hàng năm công bố địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và ngoài biển thuộc phạm vi quản lý.
- Điều 4. Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhậm chìm chất nạo vét
- 1. Địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và ngoài biển thuộc phạm vi quản lý do UBND tỉnh công bố trước ngày 30 tháng 01 hàng năm theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11...
- 2. Việc xác định địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý về khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xác định và công bố vị trí sử dụng làm khu vực, địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và ngoài biển thuộc phạm vi quản lý theo quy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét 1. Chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa chịu trách nhiệm tổ chức giám sát công tác thi công, đổ chất nạo vét trong suốt thời gian từ khi bắt đầu đến khi kết thúc hoạt động nạo vét, bao gồm và không giới hạn bởi các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét
- Chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa chịu trách nhiệm tổ chức giám sát công tác thi công, đổ chất nạo vét trong suốt thời gian từ khi...
- a) Tổ chức giám sát chặt chẽ phương tiện thi công nạo vét đảm bảo thi công đúng phạm vi, thiết kế công trình;
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý về khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xác định và công bố vị trí sử dụng làm khu vực, địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động đổ thải, nhận chìm, quản lý các khu vực đổ thải, nhận chìm 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đổ thải, nhận chìm gửi văn bản đến UBND tỉnh để được xác định vị trí đổ thải chất nạo vét trên bờ hoặc vị trí nhận chìm chất nạo vét ở biển theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Quyế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa 1. Hoạt động nạo vét phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật nhằm bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa, phòng ngừa ô nhiễm môi trường, đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
- Hoạt động nạo vét phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật nhằm bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, trật tự an toàn giao thông đường thủy...
- 2. Không thực hiện các hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa mà các hoạt động đó có thể gây cản trở hoạt động tránh trú của tàu thuyền vào mùa lũ lụt, khi có thi...
- Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động đổ thải, nhận chìm, quản lý các khu vực đổ thải, nhận chìm
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đổ thải, nhận chìm gửi văn bản đến UBND tỉnh để được xác định vị trí đổ thải chất nạo vét trên bờ hoặc vị trí nhận chìm chất nạo vét ở biển theo quy định tại khoản 2, kh...
- 2. Thực hiện đổ thải, nhận chìm đúng vị trí, khối lượng được cấp có thẩm quyền cho phép, chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về đổ thải, nhận chìm.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về công tác môi trường 1. Các dự án nạo vét cơ bản trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa phải được đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Đối với các dự án, công trình nạo vét duy tu với khối lượng thực hiện hàng năm có tính quy luật, việc đánh giá tác động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về công tác môi trường
- 1. Các dự án nạo vét cơ bản trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa phải được đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Đối với các dự án, công trình nạo vét duy tu với khối lượng thực hiện hàng năm có tính quy luật, việc đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường được thực hiện theo thời hạn từng...
- Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2024.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động nạo vét liên quan đến quốc phòng, an ninh 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn để quy định cụ thể cơ chế quản lý hoạt động nạo vét thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh quốc gia, trong khu vực quân sự. 2. Nội dung của cơ chế quản lý hoạt động nạo vét quy định tại khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hoạt động nạo vét liên quan đến quốc phòng, an ninh
- 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn để quy định cụ thể cơ chế quản lý hoạt động nạo vét thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh quốc gia, trong khu v...
- Nội dung của cơ chế quản lý hoạt động nạo vét quy định tại khoản 1 Điều này phải bao gồm cả cơ chế phối hợp giữa các lực lượng chức năng của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an với các cơ quan quản lý nhà nư...
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Unmatched right-side sections