Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
07/2024/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001
28/2019/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động nạo vét, đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện xác định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét 1. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có quy mô đáp ứng duy trì hoạt động ổn định, an toàn, tuân thủ các quy định của luật pháp có liên quan, không tạo ra các xung đột về lợi ích và môi trường. 2. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có vị trí thuận lợi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Điều kiện xác định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét
- 1. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có quy mô đáp ứng duy trì hoạt động ổn định, an toàn, tuân thủ các quy định của luật pháp có liên quan, không tạo ra các xung đột về lợi ích và môi trường.
- 2. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có vị trí thuận lợi để đảm bảo việc thu gom vật chất nạo vét từ vùng nước đường thuỷ nội địa, đường biển đáp ứng được các quy định pháp luật về khoảng cách a...
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019.
- Điều 3. Điều kiện xác định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm vật chất nạo vét
- 1. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có quy mô đáp ứng duy trì hoạt động ổn định, an toàn, tuân thủ các quy định của luật pháp có liên quan, không tạo ra các xung đột về lợi ích và môi trường.
- 2. Khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm có vị trí thuận lợi để đảm bảo việc thu gom vật chất nạo vét từ vùng nước đường thuỷ nội địa, đường biển đáp ứng được các quy định pháp luật về khoảng cách a...
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhậm chìm chất nạo vét 1. Địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và ngoài biển thuộc phạm vi quản lý do UBND tỉnh công bố trước ngày 30 tháng 01 hàng năm theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ. 2. Việc xác định địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải q uy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu năm 2001 Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung nh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhậm chìm chất nạo vét
- 1. Địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và ngoài biển thuộc phạm vi quản lý do UBND tỉnh công bố trước ngày 30 tháng 01 hàng năm theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11...
- 2. Việc xác định địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải q uy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính...
- Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) do Cục Hàng hải Việt Nam hoặc Chi cục hàng hải, Cả...
- Điều 4. Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhậm chìm chất nạo vét
- 1. Địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và ngoài biển thuộc phạm vi quản lý do UBND tỉnh công bố trước ngày 30 tháng 01 hàng năm theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11...
- 2. Việc xác định địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải q uy định về cấp, thu hồi Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đảm bảo tài chính theo Công ướ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý về khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xác định và công bố vị trí sử dụng làm khu vực, địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và ngoài biển thuộc phạm vi quản lý theo quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý về khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xác định và công bố vị trí sử dụng làm khu vực, địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý về khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xác định và công bố vị trí sử dụng làm khu vực, địa điểm đổ chất nạo vét trên bờ và...
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động đổ thải, nhận chìm, quản lý các khu vực đổ thải, nhận chìm 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đổ thải, nhận chìm gửi văn bản đến UBND tỉnh để được xác định vị trí đổ thải chất nạo vét trên bờ hoặc vị trí nhận chìm chất nạo vét ở biển theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2024.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections