Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, cơ chế giám sát, đánh giá chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện đặt hàng, đấu thầu, g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến thực hiện đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp (sau đây được gọi là cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp) trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất lượng dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước là kết quả thực hiện các dịch vụ được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hướng dẫn thi hành, kết hợp với mức độ hài lòng của người s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nhà nước đối với phương thức đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng sử dụng ngân sách nhà nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long thống nhất quản lý hoạt động đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG, CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí về khối lượng kiến thức tối thiểu mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng 1. Khối lượng kiến thức tối thiểu đối với trình độ cao đẳng là 60 tín chỉ và có thời gian học tập từ 2 đến 3 năm học tùy theo ngành, nghề đào tạo. 2. Khối lượng kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực hành tùy theo ngành, nghề đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí về khối lượng kiến thức tối thiểu mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp 1. Khối lượng kiến thức tối thiểu đối với trình độ trung cấp là 35 tín chỉ đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, 50 tín chỉ đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở và có thời gian học tập từ 1 đến 2 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí về khối lượng kiến thức tối thiểu mà người học đạt đƣợc sau khi tốt nghiệp trình độ sơ cấp 1. Khối lượng học tập tối thiểu đối với bậc 1, 2 và 3 trình độ sơ cấp: a) Bậc 1 - Sơ cấp I tối thiểu là 5 (năm) tín chỉ, với số mô - đun đào tạo tối thiểu là 3 (ba) mô - đun và thời gian thực học tối thiểu là 300 (ba trăm) giờ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí về khối lượng kiến thức tối thiểu mà người học đạt được sau khi hoàn thành chương trình đào tạo dưới 3 tháng 1. Có thời gian thực học từ 100 giờ đến dưới 300 giờ và thời gian khóa học (từ khi khai giảng đến khi bế giảng) dưới 03 tháng. 2. Thời gian đào tạo được thực hiện theo yêu cầu của từng chương trình đào tạo, gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí về năng lực mà ngƣời học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ cao đẳng Yêu cầu người học có năng lực thực hiện được công việc của trình độ trung cấp và giải quyết được các công việc có tính phức tạp của ngành nghề đào tạo; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ hiện đại vào công việc, hướng dẫn và giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chí về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp Yêu cầu người học sau khi tốt nghiệp phải có năng lực thực hiện được một số công việc có tính phức tạp của ngành hoặc nghề; có khả năng ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc, có khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, cụ thể: 1. Ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chí về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ sơ cấp Yêu cầu người học sau khi tốt nghiệp phải có năng lực thực hiện được các công việc đơn giản của một nghề, cụ thể: 1. Kiến thức a) Hiểu biết và có kiến thức cơ bản về các yêu cầu, tiêu chuẩn đối với từng công việc của nghề; áp dụng được một số kiến th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chí về năng lực mà người học đạt được sau khi hoàn thành chương trình đào tạo dưới 3 tháng Yêu cầu người học sau khi hoàn thành chương trình đào tạo dưới 3 tháng phải có năng lực, kiến thức, kỹ năng thực hiện một nghề đơn giản hoặc năng lực thực hiện một số công việc của một nghề hoặc năng lực thực hiện theo yêu cầu của v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chuẩn về khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực của người học đối với từng ngành, nghề đào tạo 1. Đối với trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp thì người học phải đáp ứng khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với từng ngành, nghề đào tạo theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cơ chế giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 1. Cơ chế giám sát a) Các cơ quan quản lý nhà nước về đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ có trách nhiệm giám sát, đánh giá chất lượng cung cấp dịch vụ theo đúng các tiêu chí, tiêu chuẩn của Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ NGHIỆM THU, THANH TOÁN KINH PHÍ ĐẶT HÀNG, ĐẤU THẦU, GIAO NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phương thức nghiệm thu, bàn giao sản phẩm trong đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp 1. Phương thức nghiệm thu sau mỗi học kỳ (thời gian đào tạo của mỗi học kỳ là 05 tháng) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc mỗi học kỳ, các trường cao đẳng, trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phương thức nghiệm thu, bàn giao sản phẩm trong đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc khóa đào tạo, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tiến hành lập hồ sơ bàn giao kết quả đào tạo cho cơ quan đặt hàng, giao nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phương thức thanh toán, quyết toán kinh phí đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp 1. Theo chỉ tiêu, kinh phí được đặt hàng, giao nhiệm vụ của cơ quan đặt hàng, giao nhiệm vụ và số người học đầu mỗi học kỳ của khóa đào tạo, các trường cao đẳng, trường trung cấp thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phương thức thanh toán, quyết toán kinh phí đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng 1. Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng sau khi được cơ quan đặt hàng, giao nhiệm vụ nghiệm thu và thống nhất khối lượng thực hiện thực tế (số ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định về nghiệm thu, thanh toán kinh phí đấu thầu cung cấp dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp Các cơ quan, đơn vị liên quan theo nhiệm vụ được giao triển khai thực hiện nghiệm thu, thanh toán kinh phí đấu thầu cung cấp dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp theo các quy định về đấu thầu và quy định hiện hành khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở ngành, cơ quan có liên quan và cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh tổng hợp kế hoạch tuyển sinh, đào tạo, kinh phí đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ đào tạo trình độ cao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính 1. Phối hợp tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí thực hiện đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo quy định của Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến thực hiện đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở ngành, đơn vị có liên quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh trong thực hiện đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ công lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp 1. Hàng năm xây dựng kế hoạch tuyển sinh, đào tạo, tổ chức tuyển sinh các ngành, nghề đã được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp; xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trường hợp các nội dung trong Quy định này có sự mâu thuẫn, không thống nhất với các văn bản của cơ quan cấp trên mới ban hành do có sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ của cơ quan cấp trên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bãi bỏ Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 24/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức phụ thu dịch vụ chạy thận nhân tạo ở các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 24/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức phụ thu dịch vụ chạy thận nhân tạo ở các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Lý do bãi bỏ: Không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/01/2018.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.