Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 8
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quy mô, chiều cao, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quy mô, chiều cao, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2 . Quy mô, chiều cao và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn [1] 1. Điều kiện và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 33 Đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng cấp công trình xây dựng trong quản lý các hoạt động đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Luật Xây dựng năm 2014 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Luật sử...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Quy mô, chiều cao và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn [1]
  • Điều kiện và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung...
  • 2. Đối với công trình theo tuyến
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng cấp công trình xây dựng trong quản lý các hoạt động đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Luật Xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quy mô, chiều cao và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn [1]
  • Điều kiện và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung...
  • 2. Đối với công trình theo tuyến
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng cấp công trình xây dựng trong quản lý các hoạt động đầu tư xây...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Công trình cấp đặc biệt. 2. Công trình cấp I, cấp II thuộc công trình riêng lẻ. 3. Công trình thuộc các dự án. 4. Công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định tại Điều 3 Quyết định này thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ban Quản lý Khu Kinh tế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng cấp công trình trong quản lý các hoạt động đầu tư xây dựng 1. Cấp công trình quy định tại Thông tư này được áp dụng làm cơ sở để quản lý các hoạt động đầu tư xây dựng sau: a) Xác định thẩm quyền khi thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi; thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công ngh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định tại Điều 3 Quyết định này thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ công trình thuộc thẩm quy...
  • Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quyết định này thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng tro...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng cấp công trình trong quản lý các hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Cấp công trình quy định tại Thông tư này được áp dụng làm cơ sở để quản lý các hoạt động đầu tư xây dựng sau:
  • a) Xác định thẩm quyền khi thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
Removed / left-side focus
  • Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định tại Điều 3 Quyết định này thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ công trình thuộc thẩm quy...
  • Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quyết định này thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng tro...
  • Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quyết định này thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Right: c) Xác định công trình được miễn giấy phép xây dựng;
Target excerpt

Điều 3. Áp dụng cấp công trình trong quản lý các hoạt động đầu tư xây dựng 1. Cấp công trình quy định tại Thông tư này được áp dụng làm cơ sở để quản lý các hoạt động đầu tư xây dựng sau: a) Xác định thẩm quyền khi th...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Xây dựng a) Tổ chức niêm yết công khai, triển khai, hướng dẫn việc thực hiện các quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng; phối hợp quản lý trật tự xây dựng theo đúng quy định. b) Thực hiện việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi giấy phép xây dựng theo phân cấp, ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có vướng mắc phát sinh cần sửa đổi, thay thế, bổ sung cho phù hợp với quy định hiện hành, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh, kiến nghị về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về chuyển tiếp 1. Cấp công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được xác định theo quy định của pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình. 2. Trường hợp công trình có điều chỉnh thiết kế xây dựng sau ngày Thông tư này có hiệu l...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh
  • Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về chuyển tiếp
  • 1. Cấp công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được xác định theo quy định của pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự án đầu tư x...
  • 2. Trường hợp công trình có điều chỉnh thiết kế xây dựng sau ngày Thông tư này có hiệu lực:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh
  • Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh
Target excerpt

Điều 4. Quy định về chuyển tiếp 1. Cấp công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được xác định theo quy định của pháp luật tại thời điểm phê duyệt dự...

Only in the right document

Tiêu đề Thông tư quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xác định cấp công trình 1. Cấp công trình quy định tại Thông tư này được xác định theo các tiêu chí sau: a) Mức độ quan trọng, quy mô công suất: Áp dụng cho từng công trình độc lập hoặc một tổ hợp các công trình hoặc một dây chuyền công nghệ gồm nhiều hạng mục thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo các loại công...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2021 và thay thế các Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng và Thông tư số 07/2019/TT-BXD ngày 07 tháng 11...