Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quy mô, chiều cao, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
04/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
172/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quy mô, chiều cao, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Quy định về quy mô, chiều cao, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quy mô, chiều cao, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Khoản 2, Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau: 2. Giám đốc Sở Xây dựng. - Tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 và các Dự án hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Tổ chức thẩm đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh Khoản 2, Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau:
- - Tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng công trình theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 và các Dự án hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới không phân biệt nguồn vốn
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về quy mô, chiều cao, thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn và phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh...
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Giám đốc Sở Xây dựng.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quy mô, chiều cao và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn [1] 1. Điều kiện và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 33 Đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh Khoản 5 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau: 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện, thị xã. - Tổ chức thẩm định, quyết định đầu tư các báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình do thành phố, các huyện, thị xã quản lý có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. - Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều chỉnh Khoản 5 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau:
- 5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, các huyện, thị xã.
- - Tổ chức thẩm định, quyết định đầu tư các báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình do thành phố, các huyện, thị xã quản lý có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng.
- Điều 2 . Quy mô, chiều cao và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn [1]
- Điều kiện và thời hạn tồn tại của công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung...
- 2. Đối với công trình theo tuyến
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Công trình cấp đặc biệt. 2. Công trình cấp I, cấp II thuộc công trình riêng lẻ. 3. Công trình thuộc các dự án. 4. Công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều chỉnh Khoản 6 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau: 6. Đối với các chủ đầu tư. - Tổ chức thẩm định và phê duyệt các hồ sơ nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, dự toán chi phí khảo sát để lập quy hoạch xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn, báo cáo kinh tế kỹ thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều chỉnh Khoản 6 Điều 1 của Quyết định 2092/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang như sau:
- 6. Đối với các chủ đầu tư.
- - Tổ chức thẩm định và phê duyệt các hồ sơ nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, dự toán chi phí khảo sát để lập quy hoạch xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn, báo cáo kinh tế kỹ thu...
- Điều 3. Đối tượng được phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- 1. Công trình cấp đặc biệt.
- 2. Công trình cấp I, cấp II thuộc công trình riêng lẻ.
- Left: 4. Công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Right: - Đối với các công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình:
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định tại Điều 3 Quyết định này thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ban Quản lý Khu Kinh tế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm, hướng dẫn chi tiết việc tổ chức thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm, hướng dẫn chi tiết việc tổ chức thực hiện quyết định này.
- Điều 4. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định tại Điều 3 Quyết định này thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh, trừ công trình thuộc thẩm quy...
- Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Quyết định này thuộc đối tượng có yêu cầu phải cấp giấy phép xây dựng tro...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Sở Xây dựng a) Tổ chức niêm yết công khai, triển khai, hướng dẫn việc thực hiện các quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng; phối hợp quản lý trật tự xây dựng theo đúng quy định. b) Thực hiện việc cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi giấy phép xây dựng theo phân cấp, ủy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể); Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể)
- Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan
- 1. Sở Xây dựng
- a) Tổ chức niêm yết công khai, triển khai, hướng dẫn việc thực hiện các quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng; phối hợp quản lý trật tự xây dựng theo đúng quy định.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, nếu có vướng mắc phát sinh cần sửa đổi, thay thế, bổ sung cho phù hợp với quy định hiện hành, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh, kiến nghị về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định. 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế Phú Quốc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.