Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Tiêu chuẩn Ngành: Máy lái thủy lực - Yêu cầu kỹ thuật

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Ban hành Tiêu chuẩn Ngành: Máy lái thủy lực - Yêu cầu kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn Ngành: MÁY THỦY LỰC - YÊU CẦU KỸ THUẬT Số đăng ký: 22 TCN 343 - 06

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa".

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • MÁY THỦY LỰC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
  • Số đăng ký: 22 TCN 343 - 06
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn Ngành: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 1866/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Bộ Giao thông vận tải ban hành "Thể lệ vận chuyển hành khách đường thủy nội địa" và Quyết định số 2764/2000/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 9 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 1866/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Bộ Giao thông vận tải ban hành "Thể lệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giám đốc các Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Đào Đình Bình QUY ĐỊNH Về vận tải hành khách đường thủy nội địa (Ban...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đào Đình Bình
  • Về vận tải hành khách đường thủy nội địa
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2004/QĐ-BGTVT
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Giám đốc các Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan,... Right: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách n...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Văn bản này quy định về hoạt động kinh doanh vận tải hành khách, hành lý bao gửi trên đường thủy nội địa và áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa.
Điều 2. Điều 2. Hành khách Trong Quy định này, hành khách được hiểu là người được chuyên chở trên các phương tiện vận tải hành khách đường thủy nội địa và có mua vé hành khách theo mẫu quy định tại Khoản 2 Điều 81 Luật Giao thông đường thủy nội địa, trừ thuyền viên, người lái phương tiện và trẻ em được miễn vé đi cùng hành khách.
Chương II Chương II VẬN TẢI HÁNH KHÁCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 3. Điều 3. Nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách Ngoài việc thực hiện quy định tại Khoản 2 Điều 82 Luật Giao thông đường thủy nội địa, người kinh doanh vận tải còn phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây: 1. Thông báo tại các cảng, bến đón trả hành khách trước 03 ngày khi có sự thay đổi biểu đồ vận hành hoặc lịch chạy tầu; trước 12...
Điều 4. Điều 4. Vận tải hành khách theo tuyến cố định Ngoài, việc thực hiện các quy định tại Điều 78 Luật Giao thông đường thủy nội địa, người và phương tiện tham gia vận tải hành khách theo tuyến cố định chỉ được đăng ký hoạt động trên những tuyến đường thủy nội địa đã được tổ chức quản lý và đón trả hành khách tại các cảng thủy nội địa đã đư...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Các giấy tờ phải nộp: a) 02 bản đăng ký hoạt động vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định (mẫu Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này); b) 01 bản sao các giấy tờ quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Các giấy tờ phải xuất trình: a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doan...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn được vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Tổ chức, cá nhân tham gia vận tải hành khách đường thủy nội địa theo tuyến cố định phải có biểu đồ vận hành hoặc lịch chạy tầu ổn định. 2. Trên một tuyến vận tải hành khách nếu có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên đăng ký cho ph­ương tiện tham gia hoạt động thì thực hiện xá...