Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
21/2023/TT-BTTTT
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh
31/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh Right: Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh. Chức năng, tính năng kỹ thuật quy định trong Thông tư này là cơ bản, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh có thể được bổ sung các chức năng, tính năng kỹ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Chức năng, tính năng kỹ thuật quy định trong Thông tư này là cơ bản, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh có thể được bổ sung các chức năng, tính năng kỹ thuật khác đáp...
- Left: Thông tư này quy định về chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, khai thác của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2016, Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2016, Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2018 về sửa đổi, bổ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổng cục, Cục và cơ quan tương đương.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh là hệ thống thông tin được hình thành trên cơ sở Cổng Dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, cấp tỉnh để tiếp nhận, giải quyết, theo dõi, đánh g...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3;- Văn phòng Chính phủ;- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;- Vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Văn phòng Chính phủ
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh là hệ thống thông tin được hình thành trên cơ sở Cổng Dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp bộ, c...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP BỘ, CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II THÔNG TIN CUNG CẤP TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HỆ THỐNG THÔNG TIN
- Left: GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP BỘ, CẤP TỈNH Right: THÔNG TIN CUNG CẤP TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu chung 1. Việc xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh bảo đảm đáp ứng các yêu cầu sau: a) Thiết kế trực quan để bảo đảm trải nghiệm tốt và khả năng tương tác của người dùng; b) Bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện, an toàn, bảo mật cho người dùng. 2. Hệ thống thông tin giải quyết thủ t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tài khoản đăng nhập và Kho dữ liệu dữ liệu cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Tài khoản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh sử dụng tài khoản định danh điện tử (sau đây được gọi là: tài khoản VNeID), được quy định tại Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tài khoản đăng nhập và Kho dữ liệu dữ liệu cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
- tài khoản VNeID), được quy định tại Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về định danh và xác thực điện tử, đồng bộ với Hệ thống đăng nhập trên Cổng Dịch vụ côn...
- Cán bộ, công chức, viên chức và nhân viên bưu chính công ích đảm nhận một số công việc trong quá trình hướng dẫn, tiếp nhận, xử lý, giải quyết, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chí...
- Điều 4. Yêu cầu chung
- a) Thiết kế trực quan để bảo đảm trải nghiệm tốt và khả năng tương tác của người dùng;
- b) Bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện, an toàn, bảo mật cho người dùng.
- Left: 1. Việc xây dựng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh bảo đảm đáp ứng các yêu cầu sau: Right: Tài khoản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh sử dụng tài khoản định danh điện tử (sau đây được gọi là:
- Left: Kiến trúc Chính quyền điện tử, Chính quyền số cấp tỉnh hiện hành đối với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh Right: Tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản VNeID để thực hiện giao dịch trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Left
Điều 5
Điều 5 . Yêu cầu c hức năng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm nhiều phân hệ có chức năng đáp ứng các mục tiêu sử dụng khác nhau, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu với nhau, tạo thành một hệ thống tập trung và thống nhất; bảo đảm tối thiểu hai phân hệ chính là Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. b) Danh mục và nội dung thủ tục hành chính; danh mục dịch vụ công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
- 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan cung cấp dịch vụ
- a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.
- Điều 5 . Yêu cầu c hức năng
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm nhiều phân hệ có chức năng đáp ứng các mục tiêu sử dụng khác nhau, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu với nhau, tạo thành...
- bảo đảm tối thiểu hai phân hệ chính là Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và Phân hệ giải quyết thủ tục hành chính đáp ứng các yêu cầu chức năng sau:
- Left: b) Cung cấp thông tin về thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến, bao gồm: Mức độ cung cấp dịch vụ; Danh mục thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến; Right: 2. Cung cấp thông tin thống kê, tổng hợp về tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại các đơn vị đầu mối giải quyết thủ tục hành chính các cấp trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 6
Điều 6 . Yêu cầu cấu trúc, bố cục 1. Cấu trúc, bố cục của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm 03 phần: Phần đầu trang, phần thông tin chính và phần chân trang. a) Phần đầu trang: Là phần nằm ở phía trên cùng của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và hiển thị thống nhất thông tin trên tất cả các trang của Cổng dịch vụ công cấp bộ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cung cấp, xử lý thông tin 1. Đối với thông tin quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này: trong thời hạn ba ngày (03 ngày) làm việc kể từ ngày quyết định công bố thủ tục hành chính, Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền, các sở, ban, ngành theo ngành lĩnh vực phải cập nhật, đăng tải, thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cung cấp, xử lý thông tin
- Đối với thông tin quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy chế này:
- trong thời hạn ba ngày (03 ngày) làm việc kể từ ngày quyết định công bố thủ tục hành chính, Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền, các sở, ban, ngành theo ngành...
- Điều 6 . Yêu cầu cấu trúc, bố cục
- 1. Cấu trúc, bố cục của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm 03 phần: Phần đầu trang, phần thông tin chính và phần chân trang.
- a) Phần đầu trang: Là phần nằm ở phía trên cùng của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh và hiển thị thống nhất thông tin trên tất cả các trang của Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh;
Left
Điều 7
Điều 7 . Yêu cầu hiệu năng 1. Bảo đảm hiệu năng tải trang dành cho trải nghiệm người dùng: Là khoảng thời gian đáp ứng khi người dùng truy cập vào Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm thời gian hiển thị nội dung đầu tiên, thời gian hiển thị nội dung lâu nhất, tốc độ tải nội dung, thời gian đáp ứng. Yêu cầu hiệu năng cụ thể quy đị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nộp, bổ sung hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để nộp hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính đến cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận. 2. Hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính được kê khai đầy đủ các mẫu đơn, tờ khai điện tử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nộp, bổ sung hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính
- 1. Tổ chức, cá nhân đăng nhập vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để nộp hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính đến cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận.
- 2. Hồ sơ điện tử thực hiện thủ tục hành chính được kê khai đầy đủ các mẫu đơn, tờ khai điện tử, kèm theo đầy đủ thành phần thủ tục hồ sơ theo yêu cầu của từng dịch vụ công trực tuyến, đảm bảo đúng...
- Điều 7 . Yêu cầu hiệu năng
- Bảo đảm hiệu năng tải trang dành cho trải nghiệm người dùng:
- Là khoảng thời gian đáp ứng khi người dùng truy cập vào Cổng dịch vụ công cấp bộ, cấp tỉnh bao gồm thời gian hiển thị nội dung đầu tiên, thời gian hiển thị nội dung lâu nhất, tốc độ tải nội dung, t...
Left
Điều 8
Điều 8 . Yêu cầu bảo đảm an toàn thông tin 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải được phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin, ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống và triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin được phê duyệt theo hồ sơ đề xuất cấp độ trước khi được đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả và số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Tiếp nhận, giải quyết, trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính a) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, công chức, viên chức và nhân viên bưu chính công ích được phân công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả và số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- 1. Tiếp nhận, giải quyết, trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- a) Đối với hồ sơ nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, công chức, viên chức và nhân viên bưu chính công ích được phân công tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một c...
- Điều 8 . Yêu cầu bảo đảm an toàn thông tin
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải được phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin, ban hành quy chế bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống và triển khai đầy đủ...
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải được kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng định kỳ, đột xuất theo quy định và trước khi được đưa vào vận hành, khai thác t...
- Left: 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh đáp ứng tối thiểu cấp độ 3 theo quy định của pháp luật. Right: b) Việc giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định
Left
Điều 9
Điều 9 . Yêu cầu khác Ngoài việc đáp ứng các yêu cầu được quy định từ Điều 4 đến Điều 8 Thông tư này, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu khác được quy định cụ thể tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thanh toán nghĩa vụ tài chính trong giải quyết thủ tục hành chính 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người tiếp nhận hồ sơ hoặc đơn vị được ủy quyền thu hộ phí, lệ phí thực hiện việc thu phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính. 2. Các dịch vụ công trực tuyến trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thanh toán nghĩa vụ tài chính trong giải quyết thủ tục hành chính
- Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người tiếp nhận hồ sơ hoặc đơn vị được ủy quyền thu hộ phí, lệ phí thực hiện việc thu phí, lệ phí giải...
- 2. Các dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối và sử dụng nền tảng thanh toán trực tuyến trên
- Điều 9 . Yêu cầu khác
- Ngoài việc đáp ứng các yêu cầu được quy định từ Điều 4 đến Điều 8 Thông tư này, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu khác được quy định cụ thể...
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI PHỤC VỤ CÔNG TÁC GIÁM SÁT, ĐO LƯỜNG, ĐÁNH GIÁ
Open sectionRight
Chương III
Chương III KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHAI THÁC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH
- QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI
- PHỤC VỤ CÔNG TÁC GIÁM SÁT, ĐO LƯỜNG, ĐÁNH GIÁ
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định chung về kết nối, thu thập dữ liệu đối với Hệ thống giám sát, đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính ph ủ số 1. Dữ liệu được Hệ thống giám sát, đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính phủ số (sau đây gọi là Hệ thống EMC) thu thập từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lưu trữ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính điện tử 1. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 13/2023/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. 2. Thành phần, định dạng hồ sơ thủ tục hành chính điện tử nộp lưu thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 Thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lưu trữ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính điện tử
- 1. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 13/2023/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- 2. Thành phần, định dạng hồ sơ thủ tục hành chính điện tử nộp lưu thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 Thông tư số 13/2023/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2023 và các văn bản hướng dẫn của Bộ Nội vụ.
- Điều 10. Quy định chung về kết nối, thu thập dữ liệu đối với Hệ thống giám sát, đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính ph ủ số
- Dữ liệu được Hệ thống giám sát, đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính phủ số (sau đây gọi là Hệ thống EMC) thu thập từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh...
- Cơ quan, tổ chức có các hoạt động kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống EMC có trách nhiệm lưu lại nhật ký (log) thực hiện kết nối để phục vụ công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát tối thiểu 01 năm...
Left
Điều 1
Điều 1 1 . T rách nhiệm của cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối với Hệ thống EMC 1. Cung cấp thông tin để thực hiện kết nối Hệ thống EMC theo mẫu phiếu cung cấp thông tin tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phối hợp với cơ quan quản lý Hệ thống EMC định kỳ rà soát, đánh giá việc bảo đảm dữ liệu thu thập tại Phụ lục VII b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh được tạo thành trên cơ sở hợp nhất Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh. 2. Những nội dung liên quan đến hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh được tạo thành trên cơ sở hợp nhất Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
- 2. Những nội dung liên quan đến hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4...
- Điều 1 1 . T rách nhiệm của cơ quan, tổ chức thực hiện kết nối với Hệ thống EMC
- 1. Cung cấp thông tin để thực hiện kết nối Hệ thống EMC theo mẫu phiếu cung cấp thông tin tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Phối hợp với cơ quan quản lý Hệ thống EMC định kỳ rà soát, đánh giá việc bảo đảm dữ liệu thu thập tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này đầy đủ và chính xác.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý Hệ thống EMC 1. Xây dựng tài liệu hướng dẫn và hỗ trợ kỹ thuật thực hiện kết nối Hệ thống EMC và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với cơ quan chủ quản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tra cứu tình trạng hồ sơ thủ tục hành chính Tổ chức, cá nhân tra cứu tình trạng hồ sơ thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh tại địa chỉ https://dichvucong.hatinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tra cứu tình trạng hồ sơ thủ tục hành chính
- Tổ chức, cá nhân tra cứu tình trạng hồ sơ thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh tại địa chỉ https://dichvucong.hatinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công quốc...
- Điều 1 2 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý Hệ thống EMC
- 1. Xây dựng tài liệu hướng dẫn và hỗ trợ kỹ thuật thực hiện kết nối Hệ thống EMC và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh.
- 2. Chủ trì, phối hợp với cơ quan chủ quản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan trong giải quyết, xử lý sự cố vướng mắc phát sinh trong...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . T rách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tuân thủ các quy định của T...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh 1. Mục Phản ánh, kiến nghị trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối liên thông chuyển tới Hệ thống phản ánh, kiến nghị trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. 2. Quy trình tiếp nhận, xử lý phản á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
- 1. Mục Phản ánh, kiến nghị trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối liên thông chuyển tới Hệ thống phản ánh, kiến nghị trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- 2. Quy trình tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định tại Chương VI Quyết định số 31/2021/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 1 3 . T rách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệ...
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tuân thủ các quy định của Thông tư này trong việc cung cấp giải pháp, xây dựng, phát triển, nâng cấp, mở rộng, vận hành Hệ thống thông tin giải quyế...
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2024. 2. Bãi bỏ Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về tiêu chí chức năng, tính năng kỹ thuật của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một của điện tử cấp bộ, cấp tỉnh; bã...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Việc đánh giá, phân loại, xếp hạng kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công của các sở, ban, ngành, địa phương được thực hiện tự động thông qua việc đồng bộ, tích hợp dữ liệu từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Việc đánh giá, phân loại, xếp hạng kết quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công của các sở, ban, ngành, địa phương được thực hiện tự động thông qua việc đồng bộ, tích hợp dữ liệu từ...
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, dữ liệu báo cáo kiểm soát thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia…
- Điều 1 4 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2024.
- 2. Bãi bỏ Thông tư số 22/2019/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về tiêu chí chức năng, tính năng kỹ thuật của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thôn...
Left
Phần thông tin chính
Phần thông tin chính 4 Ô tìm kiếm nâng cao 4.1. Ô tìm kiếm nâng cao phục vụ tìm kiếm thông tin dịch vụ công; hiển thị to, rõ ràng và đặt ngay dưới thanh điều hướng. 4.2. Cho phép tìm kiếm tối thiểu theo từ khóa, cơ quan, lĩnh vực. Bắt buộc áp dụng 5 Nút kêu gọi hành động Hiển thị các nút này bên cạnh hoặc ở dưới ô tìm kiếm nâng cao với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần chân trang
Phần chân trang 8 Thông tin phần chân trang Bảo đảm đầy đủ các thông tin sau: 8.1. Tên cơ quan chủ quản Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh. 8.2. Địa chỉ cơ quan chủ quản. 8.3. Hỗ trợ (Tổng đài hỗ trợ sử dụng dịch vụ công hoặc số điện thoại hỗ trợ sử dụng dịch vụ công). 8.4. Thư điện tử của cơ quan chủ quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections