Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Bãi bỏ một phần Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 của UBND thành phố

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ một phần Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thà...
Target excerpt

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một phần Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 của UBND thành phố , cụ thể: 1. Bãi bỏ khoản 5 Điều 6,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo theo chuẩn địa phương (bao gồm hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nếu có). 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương. 3. Hộ mới thoát nghèo theo chuẩn địa phương nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững theo quy định. 4. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ một phần Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thà...
  • 1. Bãi bỏ khoản 5 Điều 6, khoản 3 Điều 7 và khoản 4 Điều 9.
  • 2. Bãi bỏ một số cụm từ:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • 1. Hộ nghèo theo chuẩn địa phương (bao gồm hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nếu có).
  • 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một phần Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thà...
  • 1. Bãi bỏ khoản 5 Điều 6, khoản 3 Điều 7 và khoản 4 Điều 9.
  • 2. Bãi bỏ một số cụm từ:
Target excerpt

Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo theo chuẩn địa phương (bao gồm hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nếu có). 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương. 3. Hộ mới thoát nghèo theo chuẩn địa phương nhưng cần có...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2024. 2. Đối với các khoản vay của chương trình cho vay hoàn lương đã giải ngân trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 của UBND thành phố Đà...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2024.
  • Đối với các khoản vay của chương trình cho vay hoàn lương đã giải ngân trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND...
Added / right-side focus
  • 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thà...
  • Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân...
  • Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định cho vay từ nguồn vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội...
Removed / left-side focus
  • Đối với các khoản vay của chương trình cho vay hoàn lương đã giải ngân trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND...
  • Nguồn vốn thu hồi từ chương trình cho vay hoàn lương của thành phố được chuyển sang cho vay đối với người chấp hành xong án phạt tù theo Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày 17/8/2023 của Thủ tướng Ch...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Công an thành phố, Chi nhánh N...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Điều khoản thi hành Right: Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2024. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017.
Target excerpt

Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Công an thành phố; Chủ tịch Liên đoàn lao động thành phố, Công đoàn Viên chức thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách địa phương qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; b) Trường hợp Hội đồ...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn ngân sách ủy thác qua NHCSXH 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách thành phố và ngân sách quận, huyện tùy theo tình hình thực tế của địa phương và khả năng cân đối ngân sách) do Hội đồng nhân dân thành phố (đối với ngân sách thành phố), Hội đồng nhân dân q...
Điều 3. Điều 3. Cấp bù lãi suất 1. Trong thời gian hỗ trợ tiền lãi cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 4, Khoản 5, Điều 9 Quy chế này, ngân sách thành phố và ngân sách quận, huyện cấp bù lãi suất được hỗ trợ so với mức lãi suất quy định cho NHCSXH các cấp (ngân sách thành phố cấp bù đối với phần vốn ủy th...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ