Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
09/2024/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
05/2021/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long Right: Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ; quản lý tổng hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- đo đạc và bản đồ
- Left: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Left: đo đạc và bản đồ và các dịch vụ công về tài nguyên và môi trường theo quy định của pháp luật. Right: quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo (đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển) và các dịch vụ công về tài nguyên và môi trường theo quy định của pháp l...
- Left: 2. Sở có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật Right: 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng theo quy định của pháp luật
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản khác về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi, thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch dài hạn, 05 năm, hàng năm, các chương trình, đề án, dự án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tài ngu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản khác về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi, thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch dài hạn, 05 năm, hàng năm, các chương trình, đề án, dự án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 4. Quản lý, tổ chức giám định, đăng ký, cấp giấy phép, văn bằng chứng chỉ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
- 2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh Right: 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Left: c) Dự thảo quyết định việc phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường đối với Sở và Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện); Right: c) Dự thảo quyết định việc phân cấp, ủy quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường đối với Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Left: d) Dự thảo quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở; Dự thảo quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của chi cục trực thuộc Sở; Right: d) Dự thảo quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo sở a) Sở có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc. b) Giám đốc Sở là Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu, là người đứng đầu Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vị trí và chức năng 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân cấp huyện, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường gồm: đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản; môi trường; quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân cấp huyện, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường gồm: đ...
- tài nguyên nước
- quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo (đối với các huyện có biển)
- 1. Lãnh đạo sở
- a) Sở có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc.
- b) Giám đốc Sở là Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu, là người đứng đầu Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủ...
- Left: Điều 3. Cơ cấu tổ chức Right: Điều 3. Vị trí và chức năng
- Left: a) Văn phòng Sở; Right: tài nguyên khoáng sản
Left
Điều 4.
Điều 4. Biên chế công chức, số lượng người làm việc, chỉ tiêu hợp đồng lao động Biên chế công chức, số lượng người làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập và chỉ tiêu hợp đồng lao động (theo Nghị định số 111/2022/NĐ- P ngày 30/12/2022 của hính phủ về hợp đồng đối với một số công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành nghị quyết, quyết định, quy hoạch, kế hoạch phát triển trung hạn và hàng năm về lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tài nguyên và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành nghị quyết, quyết định, quy hoạch, kế hoạch phát triển trung hạn và hàng năm về lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng...
- chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Điều 4. Biên chế công chức, số lượng người làm việc, chỉ tiêu hợp đồng lao động
- Biên chế công chức, số lượng người làm việc tại các đơn vị sự nghiệp công lập và chỉ tiêu hợp đồng lao động (theo Nghị định số 111/2022/NĐ
- P ngày 30/12/2022 của hính phủ về hợp đồng đối với một số công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập) của ở và các đơn vị trực thuộc ở do cơ quan có thẩm quyền giao hằng năm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2024 và thay thế Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2021. 2. Thông tư này thay thế Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2021.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc ở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và hủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm t...
- Left: Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2024 và thay thế Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và... Right: Thông tư này thay thế Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...
Unmatched right-side sections