Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt áp dụng hệ số K làm cơ sở để tính toán mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt áp dụng hệ số K làm cơ sở để tính toán mức chi trả tiền
  • dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về áp dụng hệ số K làm cơ sở để tính toán mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng a) Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; b) Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng: gồm chủ rừng được quy định tại Đi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 2. Đối tượng áp dụng
  • a) Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về áp dụng hệ số K làm cơ sở để tính toán mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quy định nội dung và các thành phần hệ số K 1. Quy định nội dung: Hệ số K bằng tích số của các hệ số K thành phần (K= K 1 x K 2 x K 3 x K 4 ). 2. Các thành phần hệ số K: a) Hệ số K 1 điều chỉnh mức chi trả dịch vụ môi trường rừng theo trữ lượng rừng, gồm rừng rất giàu và rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo. Hệ số K 1 có giá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Quy định nội dung: Hệ số K bằng tích số của các hệ số K thành phần (K= K 1 x K 2 x K 3 x K 4 ).
  • 2. Các thành phần hệ số K:
  • a) Hệ số K 1 điều chỉnh mức chi trả dịch vụ môi trường rừng theo trữ lượng rừng, gồm rừng rất giàu và rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo. Hệ số K 1 có giá trị bằng: 1,00 đối với rừng rất giàu v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quy định nội dung và các thành phần hệ số K Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tổ chức thanh toán đảm bảo chính xác, đúng đối tượng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ sở y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ sở y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • Về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tổ chức thanh toán đảm bảo chính xác, đúng đối tượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trác...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phân loại, thu gom, quản lý, lưu giữ chất thải rắn y tế 1. Cơ sở y tế phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về thu gom, phân loại, xử lý chất thải rắn quy định tại Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Phân loại chất thải rắn y tế: a) Chất thải rắn y tế nguy hại phải được thu gom, phân loại riêng theo quy định; phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc phân loại, thu gom, quản lý, lưu giữ chất thải rắn y tế
  • 1. Cơ sở y tế phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về thu gom, phân loại, xử lý chất thải rắn quy định tại Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo vệ môi trường.
  • 2. Phân loại chất thải rắn y tế:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại khoản 6 Điều 62 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Các loại chất thải phát sinh từ hoạt động y tế như: chất thải lỏng, khí thải,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở y tế dự phòng; cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe; cơ sở nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược và có phát sinh chất thải rắ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn y tế là chất thải y tế ở thể rắn hoặc bùn thải phát sinh từ các hoạt động của các cơ sở y tế. Chất thải rắn y tế bao gồm chất thải rắn y tế thông thường và chất thải rắn y tế nguy hại. 2. Chất thải lây nhiễm là chất thải được quy định...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc xử lý chất thải rắn y tế 1. Xử lý đối với chất thải rắn y tế thông thường: a) Chất thải rắn y tế thông thường không sử dụng để tái chế được xử lý như đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường quy định tại Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường. b) Chất thải lây nhiễm sau khi xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi...
Chương II Chương II PHƯƠNG THỨC THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
Điều 6. Điều 6. Phương thức thu gom chất thải rắn y tế 1. Chất thải lây nhiễm và chất thải rắn y tế nguy hại không lây nhiễm được thu gom, lưu giữ riêng. 2. Chất thải rắn y tế thông thường phục vụ mục đích tái chế và chất thải rắn y tế thông thường không phục vụ mục đích tái chế được thu gom riêng.
Điều 7. Điều 7. Vận chuyển chất thải rắn y tế 1. Trách nhiệm vận chuyển chất thải rắn y tế của cơ sở y tế, phòng y tế của các cơ sở giáo dục đào tạo: a) Cơ sở y tế không tự xử lý chất thải rắn y tế phải thực hiện chuyển giao chất thải y tế theo các quy định sau đây: Chất thải rắn y tế thông thường được chuyển giao cho đơn vị có chức năng phù h...