Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy tác đảm bảo an toàn giao thông khi thi công trên đường ô tô

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy tác đảm bảo an toàn giao thông khi thi công trên đường ô tô
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy tắc đảm bảo an toàn giao thông khi thi công trên đường ôtô.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Quy tắc đảm bảo an toàn giao thông khi thi công trên đường ôtô. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy tắc này áp dụng chung cho công tác xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình của tất cả các ngành (kể cả công trình ngầm) trên các tuyến đường ô tô đang khai thác, trừ đường ô tô chuyên dụng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy tắc này áp dụng chung cho công tác xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình của tất cả các ngành (kể cả công trình ngầm) trên các tuyến đường ô tô đang khai thác, trừ đường ô tô chu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy tắc này được thi hành kể từ ngàyký. Những quy định trước đây trái với bản quy tắc này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY CHẾ Quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Vĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy tắc này được thi hành kể từ ngàyký. Những quy định trước đây trái với bản quy tắc này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ông Chánh Văn phòng bộ, ông Cục trưởng cục quản lý đường bộ, các ông chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các ông Giám đốc Sở, Trưởng ty giao thông vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY TẮC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG TRÊN ĐƯỜNG Ô-TÔ (Ban hành theo Quyết định số 1329/QĐ ngà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở cho người lao động thuê để ở: 1. Diện tích sử dụng phòng ở mỗi phòng không được nhỏ hơn 12m 2 , chiều rộng thông thuỷ của phòng tối thiểu không dưới 3m; chiều cao thông thuỷ của phòng ở chỗ thấp nhất không dưới 2,70m. 2. Diện tích sử dụng bình quân cho mỗi người thuê để ở không nhỏ hơn 3,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở cho người lao động thuê để ở:
  • 1. Diện tích sử dụng phòng ở mỗi phòng không được nhỏ hơn 12m 2 , chiều rộng thông thuỷ của phòng tối thiểu không dưới 3m; chiều cao thông thuỷ của phòng ở chỗ thấp nhất không dưới 2,70m.
  • 2. Diện tích sử dụng bình quân cho mỗi người thuê để ở không nhỏ hơn 3,0m 2 (không tính diện tích khu phụ).
Removed / left-side focus
  • Ông Chánh Văn phòng bộ, ông Cục trưởng cục quản lý đường bộ, các ông chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các ông Giám đốc Sở, Trưởng ty giao thông vận tải chịu trách nhi...
  • ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG TRÊN ĐƯỜNG Ô-TÔ
  • (Ban hành theo Quyết định số 1329/QĐ ngày 3/6/1975)
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Những đơn vị làm công tác xây dựng mới, sửa chữa, bảo dưỡng cầu đường và những cơ quan, xí nghiệp đã được cơ quan quản lý đường bộ cho phép xây dựng hoặc sửa chữa các công trình của ngành mình (kể cả công trình ngầm) trên các tuyến đường ôtô đang khai thác đều có trách nhiệm phải chấp hành nghiêm chỉnh bản quy tắc này để đảm b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu: 1. Nhằm từng bước tạo điều kiện cho người lao động có chỗ ở tốt hơn, khắc phục tình trạng xây dựng nhà ở cho thuê có chất lượng thấp kém ảnh hưởng đến sức khoẻ, năng suất, chất lượng sống của người lao động; gây tác động xấu đến quy hoạch, cảnh quan môi trường và trật tự an toàn xã hội. 2. Quy định quyền và tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích yêu cầu:
  • 1. Nhằm từng bước tạo điều kiện cho người lao động có chỗ ở tốt hơn, khắc phục tình trạng xây dựng nhà ở cho thuê có chất lượng thấp kém ảnh hưởng đến sức khoẻ, năng suất, chất lượng sống của người...
  • gây tác động xấu đến quy hoạch, cảnh quan môi trường và trật tự an toàn xã hội.
Removed / left-side focus
  • Những đơn vị làm công tác xây dựng mới, sửa chữa, bảo dưỡng cầu đường và những cơ quan, xí nghiệp đã được cơ quan quản lý đường bộ cho phép xây dựng hoặc sửa chữa các công trình của ngành mình (kể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trước khi khởi công, đơn vị thi công phải báo cho cơ quan quản lý đường đó biết và phải được cơ quan đó thống nhất biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, và chỉ được thi công sau khi đã thực hiện các biện pháp trên và đã triển khai đầy đủ các báo hiệu cần thiết theo như quy định ở bản Điều lệ báo hiệu đường bộ Việt Nam do Bộ Gia...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định cụ thể các điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và đối với khu nhà ở cho người lao động làm việc tại các khu công nghiệp; các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, học sinh, sinh viên các trường đào tạo, dạy nghề, người làm việc trong các cơ quan nhà nước, người lao động tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định cụ thể các điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và đối với khu nhà ở cho người lao động làm việc tại các khu công nghiệp
  • các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, học sinh, sinh viên các trường đào tạo, dạy nghề, người làm việc trong các cơ quan nhà nước, người lao động tự do (sau đây gọi chung là người lao động) thuê...
Removed / left-side focus
  • Trước khi khởi công, đơn vị thi công phải báo cho cơ quan quản lý đường đó biết và phải được cơ quan đó thống nhất biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, và chỉ được thi công sau khi đã thực hiện cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những công trình khi thi công cần cắt giao thông trên tuyến chính thì đơn vị thi công có trách nhiệm làm đường tránh và thường xuyên tu sửa để đảm bảo giao thông thông suốt, an toàn, êm thuận. Đường tránh phải được cơ quan quản lý đường đó nghiệm thu cho thông xe mới được cắt giao thông trên tuyến chính. Ngoài việc cắm biển cấm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng: Đối tượng áp dụng Quy chế này gồm: Tổ chức, cá nhân có nhà ở cho các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này thuê để ở. Quy chế này không áp dụng đối với nhà ở cho thuê theo quy định của Luật Nhà ở; nhà ở dưới hình thức cho thuê nhà trọ; các khu đất nằm trong các dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng:
  • Đối tượng áp dụng Quy chế này gồm:
  • Tổ chức, cá nhân có nhà ở cho các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này thuê để ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những công trình khi thi công cần cắt giao thông trên tuyến chính thì đơn vị thi công có trách nhiệm làm đường tránh và thường xuyên tu sửa để đảm bảo giao thông thông suốt, an toàn, êm thuận.
  • Đường tránh phải được cơ quan quản lý đường đó nghiệm thu cho thông xe mới được cắt giao thông trên tuyến chính.
  • Ngoài việc cắm biển cấm, đơn vị thi công phải rào chắn vững chắc hai đầu đường chỗ đường cắt, ban đêm có đặt đèn đỏ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Những xe, máy thi công chuyên dùng của ngành giao thông đường bộ như xe, lu, xe rải đường, nhà ở lưu động của công nhân, v.v... thường xuyên làm đường đều phải sơm mày vàng da cam để phân biệt với phương tiện vận tải khác. Những xe máy chuyên dùng trên phải kẻ số đăng ký quản lý và phải có đèn đỏ phản chiếu gắn ở trước và sau x...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện tối thiểu đối với một nhà ở cho người lao động thuê để ở: Nhà ở cho người lao động thuê để ở ngoài việc phải tuân thủ các quy định về phòng ở nêu tại Điều 4 của Quy chế này, còn phải đảm bảo các quy định sau: 1. Móng nhà phải được làm bằng vật liệu bền chắc, đủ khả năng chịu tải toàn bộ căn nhà, chống thấm lên tường....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện tối thiểu đối với một nhà ở cho người lao động thuê để ở:
  • Nhà ở cho người lao động thuê để ở ngoài việc phải tuân thủ các quy định về phòng ở nêu tại Điều 4 của Quy chế này, còn phải đảm bảo các quy định sau:
  • 1. Móng nhà phải được làm bằng vật liệu bền chắc, đủ khả năng chịu tải toàn bộ căn nhà, chống thấm lên tường.
Removed / left-side focus
  • Những xe, máy thi công chuyên dùng của ngành giao thông đường bộ như xe, lu, xe rải đường, nhà ở lưu động của công nhân, v.v...
  • thường xuyên làm đường đều phải sơm mày vàng da cam để phân biệt với phương tiện vận tải khác.
  • Những xe máy chuyên dùng trên phải kẻ số đăng ký quản lý và phải có đèn đỏ phản chiếu gắn ở trước và sau xe.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giới hạn bề rộng xe, máy thi công chuyên dùng trên là 2,50 m, xe, máy nào rộng quá 2,50 m thì phần rộng hơn phải sơn kẻ vạch vàng, vạch đỏ xen kẽ nhau, bề rộng mỗi vạch là 0,12 m, kẻ nghiêng một góc 45 0 , những bộ phận di động như cần trục v.v... cũng sơn kẻ vạch theo quy cách trên.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện tối thiểu đối với khu nhà ở cho người lao động thuê để ở: 1. Khu đất xây dựng nhà ở để cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo không thuộc khu vực cấm xây dựng; không vi phạm hành lang bảo vệ công trình giao thông, thuỷ lợi, đê kè, năng lượng, khu di tích lịch sử - văn hoá và khu vực bảo vệ các công trình khác theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện tối thiểu đối với khu nhà ở cho người lao động thuê để ở:
  • 1. Khu đất xây dựng nhà ở để cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo không thuộc khu vực cấm xây dựng
  • không vi phạm hành lang bảo vệ công trình giao thông, thuỷ lợi, đê kè, năng lượng, khu di tích lịch sử
Removed / left-side focus
  • Giới hạn bề rộng xe, máy thi công chuyên dùng trên là 2,50 m, xe, máy nào rộng quá 2,50 m thì phần rộng hơn phải sơn kẻ vạch vàng, vạch đỏ xen kẽ nhau, bề rộng mỗi vạch là 0,12 m, kẻ nghiêng một gó...
  • cũng sơn kẻ vạch theo quy cách trên.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sau giờ thi công xe, máy phải đưa vào bãi không được để trên đường, trường hợp tạm thời để trên đường thì phải đỗ ở chỗ lề đường rộng, không được đỗ choán ra mặt đường che khuất tầm nhìn xe khác. Đối với một số xe chuyên dùng rải đường vi tính chất sử dụng và điều kiện hoạt động có thể để ở chỗ đang thi công nhưng phải có biển...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan (cho thuê và thuê): 1. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có nhà ở cho thuê: a) Kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, các tổ chức, cá nhân nếu đầu tư xây dựng mới nhà ở cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các điều kiện tối thiểu quy định tại Quy chế này. Đối với các khu vực ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan (cho thuê và thuê):
  • 1. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có nhà ở cho thuê:
  • a) Kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực, các tổ chức, cá nhân nếu đầu tư xây dựng mới nhà ở cho người lao động thuê để ở phải đảm bảo các điều kiện tối thiểu quy định tại Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Sau giờ thi công xe, máy phải đưa vào bãi không được để trên đường, trường hợp tạm thời để trên đường thì phải đỗ ở chỗ lề đường rộng, không được đỗ choán ra mặt đường che khuất tầm nhìn xe khác.
  • Đối với một số xe chuyên dùng rải đường vi tính chất sử dụng và điều kiện hoạt động có thể để ở chỗ đang thi công nhưng phải có biển báo hiệu để báo cho các xe khác biết.
  • Xe, máy hư hỏng hoặc không làm ở ca đang thi công phải đưa cất vào bãi, cấm để ở ngoài đường gây cản trở giao thông.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hàng ngày, sai giờ thi công phải vệ sinh hiện trường và sau khi hoàn thành công trình phải thu dọn đoạn đường đã làm, tháo dỡ rào chắn, biển báo hiệu đã đặt trong khi thi công để xe cộ, bộ hành đi lại bình thường trên đường.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước: 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: a) Hướng dẫn, đôn đốc Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã (gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp xã) thực hiện thường xuyên việc kiểm tra và xử lý những trường hợp vi phạm Quy chế này t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước:
  • 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng:
  • a) Hướng dẫn, đôn đốc Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã (gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp xã) thực hiện thường xuyên việc ki...
Removed / left-side focus
  • Hàng ngày, sai giờ thi công phải vệ sinh hiện trường và sau khi hoàn thành công trình phải thu dọn đoạn đường đã làm, tháo dỡ rào chắn, biển báo hiệu đã đặt trong khi thi công để xe cộ, bộ hành đi...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tất cả các trường hợp có công nhân đang thi công trên mặt đường, có công trình dở dang, có chướng ngại trên mặt đường có thể gây tai nạn cho xe và người đều phải có biển báo hiệu rào chắn di động, ban đêm phải có đèn đỏ như đã quy định trong bản Điều lệ báo hiệu đường bộ. Khi làm xong việc và hết nguy hiểm cho xe và người qua l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành: Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân huyện, các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy chế này; định kỳ kiểm tra tình hình thực hiện, phát hiện những vướng mắc phát sinh, báo cáo kịp thời để Uỷ ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với tình hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành:
  • Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân huyện, các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy chế này
  • định kỳ kiểm tra tình hình thực hiện, phát hiện những vướng mắc phát sinh, báo cáo kịp thời để Uỷ ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với tình hình thực tế.
Removed / left-side focus
  • Tất cả các trường hợp có công nhân đang thi công trên mặt đường, có công trình dở dang, có chướng ngại trên mặt đường có thể gây tai nạn cho xe và người đều phải có biển báo hiệu rào chắn di động,...
  • Khi làm xong việc và hết nguy hiểm cho xe và người qua lại thì phải thu dọn ngay các báo hiệu, rào chắn đó.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KHI THI CÔNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tất cả các công việc làm ở nền, mặt đường tại những đoạn không có đường tránh thì chỉ được tiến hành trên một phần đường, còn phải dành lại một phần rộng tối thiểu 3 m để xe cộ, bộ hành đi lại và chỉ sau khi đã hoàn chỉnh phần thi công cho xe chạy mới được chuyển sang làm tiếp phần đường bên kia. Các vật liệu, xe máy không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khi đào đường để hạ dốc, xây dựng, sửa chữa các công trình, lát đá, mở rộng đường, chữa hố cao su, v.v... cần phải chuẩn bị chu đáo đặt kế hoạch đào từng đoạn đảm bảo làm xong trong ngày để kéo dài trở ngại việc đi lại an toàn trên đường. Trường hợp đặc biệt đào lên không làm ngay được thì khi hết giờ đơn vị phải có biện pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vật liệu dùng để thi công chỉ được đưa ra đường đủ dùng trong vài ba ngày và để gọn vào một bên lề đường không được để song song cả 2 bên làm thu hẹp nền mặt đường. Vật liệu phải để cách mép mặt đường 0,30 m để cho 2 xe tránh nhau được. Đất đá, cát, sỏi đều phải đánh đống dài (coóc-đông) rộng 0,70m, dài tối đa 50m, đống nọ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đất dùng đến đâu chuyển ra đường đến đó để tránh bụi bậm khi nắng, trơn lầy khi mưa. Cấm đưa đất ra để dự trữ ở dọc đường. Mọi công việc làm đất như hót đất sụt, đào mở rộng đường cong, đào nền đường cạp rộng, tôn cao đường v.v... cần phải tiến hành nhanh, gọn không để đất vương vãi, bê bết đóng từng mảng trên đường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Những đơn vị không trực tiếp thi công trên đường mà chỉ làm nhiệm vụ vận chuyền đất đá ra đường cũng không được để vương vãi đất, đá trên mặt đường, nếu để đất, đá rơi vãi trên đường, đơn vị vận chuyển phải thu dọn sạch ngay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc nếu nhựa rải đường phải có trang thiết bị chuyên dùng. Cấm đào lề đường, kê gạch, đá làm bếp đun nấu nhựa. Nghiêm cấm đun nấu nhựa ở đường phố, khu nhà ở, chỗ để chất cháy, chất nổ sát cạnh cầu gỗ, cọc tiêu, biển báo hiệu và cây cối hai bên đường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khi dùng mìn để hót đất sụt trên đường, phá cây đổ ở nền mặt đường hoặc phá đất đá gần 2 bên đường, đơn vị thi công phải bố trí người cảnh giới có đeo băng đỏ, dùng cờ, còi để báo cho mọi người và xe qua lại biết. Phải đặt rào chắn ở 2 đầu đường cách chỗ dùng mìn tối thiểu 300m, tuyệt đố không được để bộ hành, xe cộ qua lại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khi chặt tỉa cây cối hai bên đường đều phải cử người cảnh giới báo cho xe, người qua lại biết để chú ý đề phòng tai nạn. Cây chặt phải cho đổ ngả ra phía ngoài đường, trường hợp bắt buộc phải cho đổ vào phía trong đường thì phải chuẩn bị trước để kéo ngay cây đổ ra khỏi đường không được chậm trễ làm tắc giao thông. Cây chặt sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÁC QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KHI THI CÔNG CẦU CÔNG, KÈ, ĐƯỜNG NGẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Những cầu, cống, kè, đường ngầm vừa sửa chữa vừa cho người và xe quan lại thì phải bảo đảm thật an toàn như: - Cắm biển hạn chế tốc độ, biển báo công trường, v.v.... - Máy móc, thiết bị, vật liệu để gọn gàng đảm bảo cho xe và người qua cầu, cống, đường ngầm được dễ dàng. Đặc biệt khi công trường có dùng máy điện hàn, điện đèn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Những cầu, cống, đường ngầm khi thi công cần cắt giao thông trên đường chính thì phải có đường tránh và đường tránh phải đảm bảo chuẩn tắc kỹ thuật do cơ quan quản lý đường đề ra và phải thực hiện đầy đủ các quy định ở Điều 3 trên đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Vật liệu, xe, máy thi công phải để trong phạm vi công trường, trường hợp phải để ở ngoài thì phải thực hiện đúng theo quy định ở Điều 11.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÁC QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KHI THI CÔNG BẾN PHÀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Việc sữa chữa đường xuống bến phà áp dụng theo các điều đã quy định ở chương II trong bản quy tắc này. Riêng bề rộng mặt đường phải dành để lại tối thiểu là 4 m cho xe lên xuống phà an toàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khi tiến hành sửa chữa mặt bến phà phải đảm bảo bề rộng phần mặt bến còn lại tối thiểu là 6 m để cho phà vẫn có thể ra vào bến được. Trường hợp đóng cọc, bỏ đá kè phải có đầy đủ biển báo hiệu rào chắn v.v... để phà không đắm và xảy ra tai nạn, nếu thấy phà ra vào bến khó khăn nguy hiểm thì phải cho đi bến khác hoặc làm bến tạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Việc trục vớt phà, phao, canô v.v... đắm ở cửa bến phà phải có đầy đủ phao tiêu, tín hiện theo quy định hiện hành trong quy tắc giao thông đường sông và phải có biện pháp đảm baỏ thật an toàn cho phà ra vào bến mới được tiến hành trục vớt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Bản quy tắc này áp dụng với tất cả các cơ quan, đơn vị trong và ngoài ngành giao thông vận tải, đối với các loại công tác xây dựng sửa chữa, bảo dưỡng các công tình trên các tuyến đường ô-tô đang khai thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Các Sở, Ty giao thông vận tải, các đoàn bảo dưỡng đường bộ, với chức năng quản lý, khai thác đường bộ có trách nhiệm phải thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong suốt quá trình các đơn vị thi công bất kỳ công trình gì trên đường, trường hợp xét thấy không đảm bảo an toàn cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cục quản lý đường bộ có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và kiểm tra đôn đốc việc thực hiện bản quy tắc này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tất cả các loại xe và người qua lại trên những đoạn đường đang thi công đều phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định về trật tự an toàn giao thông, theo đúng sự hướng dẫn của cán bộ, nhân viên điều chỉnh giao thông và các báo hiệu trên đường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đơn vị, cá nhân nào có thành tích trong việc thực hiện bản quy tắc này, kịp thời phát hiện những hành động vi phạm quy tắc, ngăn chặn được tai nạn khỏi xảy ra sẽ được xét khen thưởng thích đáng, đơn vị cá nhân nào vi phạm sẽ tuỳ theo trường hợp nặng, nhẹ mà xử ký theo luật lệ hiện hành. Trường hợp để xảy ra tại nạn cho xe và n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.