Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng
13/2023/TT-BTNMT
Right document
Quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng
30/2018/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn của trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng là nơi được lựa chọn xây dựng, lắp đặt một hoặc nhiều công trình quan trắc các yếu tố khí tượng thu văn theo yêu cầu, mục đích riêng của Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân xây dựng, quản lý và khai thác. 2. C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng là nơi được lựa chọn xây dựng, lắp đặt một hoặc nhiều công trình quan trắc các yếu tố khí tượng thu văn theo yêu cầu, mục đích riêng của Bộ, ngành, địa phương, t...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng là nơi được lựa chọn xây dựng, lắp đặt một hoặc nhiều công trình quan trắc các yếu tố khí tượng thu văn theo yêu cầu, mục đích riêng của Bộ, ngành, địa phương, t...
- Left: 5. Thời gian quan trắc, cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn trong Thông tư này theo giờ Hà Nội (giờ GMT+7). Right: Thông tư này quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG
Mục 1. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quan trắc 1. Nội dung quan trắc khí tượng thủy văn tối thiểu đối với từng loại công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn cụ thể như sau: a) Sân bay dân dụng quan trắc theo quy định của Bộ Giao thông vận tải; b) Đập, hồ chứa loại quan trọng đặc biệt, loại lớn, loại vừa quan trắc theo quy định của Chính phủ về quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương pháp quan trắc 1. Đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng thuộc các công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và i khoản 1 Điều 4 Thông tư này, chủ công trình áp dụng phương pháp quan trắc cho phù hợp với thiết bị, công nghệ quan trắc nhưng phải bảo đảm độ chính xác các yếu t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng Căn cứ quy định của pháp luật hoặc nhu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân lựa chọn yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn đối với từng loại trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng, cụ thể: 1. Yếu tố quan trắc tại trạm khí tượng bề mặt: a) Bức...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Phương pháp quan trắc
- Đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng thuộc các công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và i khoản 1 Điều 4 Thông tư này, chủ công trình áp dụng ph...
- 2. Đối với công trình quy định tại các điểm a, h và k khoản 1 Điều 4 Thông tư này, chủ công trình áp dụng theo quy định của Bộ, ngành.
- Điều 4. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
- Căn cứ quy định của pháp luật hoặc nhu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân lựa chọn yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn đối với từng loại trạm khí tượng...
- 1. Yếu tố quan trắc tại trạm khí tượng bề mặt:
- Điều 5. Phương pháp quan trắc
- Đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng thuộc các công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và i khoản 1 Điều 4 Thông tư này, chủ công trình áp dụng ph...
- 2. Đối với công trình quy định tại các điểm a, h và k khoản 1 Điều 4 Thông tư này, chủ công trình áp dụng theo quy định của Bộ, ngành.
Điều 4. Yếu tố quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng Căn cứ quy định của pháp luật hoặc nhu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân lựa chọn yếu tố quan trắc khí tượng thủy...
Left
Điều 6.
Điều 6. Công trình và phương tiện đo khí tượng thủy văn 1. Xây dựng, thiết kế, lắp đặt công trình khí tượng thủy văn: Chủ công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng căn cứ mục đích, yêu cầu khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn để lựa chọn xây dựng, thiết kế, lắp đặt công trình khí tượng thủy văn cho phù hợp và bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mật độ trạm quan trắc 1. Đối với các công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và i khoản 1 Điều 4 Thông tư này: a) Đập, hồ chứa: Mật độ trạm đo mưa trên lưu vực bảo đảm nhỏ hơn hoặc bằng 100 km 2 /trạm; khoảng cách giữa hai trạm liền kề không vượt quá 15 km; b) Vườn quốc gia: Mật độ tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phương tiện đo khí tượng thủy văn 1. Căn cứ mục đích, yêu cầu sử dụng có thể lựa chọn thông số kỹ thuật của phương tiện đo khí tượng thủy văn chuyên dùng theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề mặt: a) Vị trí lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Mật độ trạm quan trắc
- 1. Đối với các công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và i khoản 1 Điều 4 Thông tư này:
- a) Đập, hồ chứa: Mật độ trạm đo mưa trên lưu vực bảo đảm nhỏ hơn hoặc bằng 100 km 2 /trạm; khoảng cách giữa hai trạm liền kề không vượt quá 15 km;
- Điều 8. Phương tiện đo khí tượng thủy văn
- 1. Căn cứ mục đích, yêu cầu sử dụng có thể lựa chọn thông số kỹ thuật của phương tiện đo khí tượng thủy văn chuyên dùng theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt phương tiện đo các yếu tố khí tượng bề mặt:
- Điều 7. Mật độ trạm quan trắc
- 1. Đối với các công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và i khoản 1 Điều 4 Thông tư này:
- a) Đập, hồ chứa: Mật độ trạm đo mưa trên lưu vực bảo đảm nhỏ hơn hoặc bằng 100 km 2 /trạm; khoảng cách giữa hai trạm liền kề không vượt quá 15 km;
Điều 8. Phương tiện đo khí tượng thủy văn 1. Căn cứ mục đích, yêu cầu sử dụng có thể lựa chọn thông số kỹ thuật của phương tiện đo khí tượng thủy văn chuyên dùng theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Yêu c...
Left
Điều 8.
Điều 8. Lựa chọn vùng đại diện điều kiện tự nhiên quan trắc khí tượng thủy văn 1. Không áp dụng lựa chọn vùng đại diện điều kiện tự nhiên đối với công trình đã quy định cụ thể mật độ trạm tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này và công trình đã quy định cụ thể vị trí quan trắc tại Điều 4 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP được sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công trình quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Các loại công trình quan trắc: a) Công trình quan trắc khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: vườn quan trắc để lắp đặt các thiết bị quan trắc, tháp (cột) lắp đặt thiết bị đo tự động; b) Công trình quan trắc khí tượng trên cao: nhà chế khí, khu vực bơm bóng, vườn để lắp đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Lựa chọn vùng đại diện điều kiện tự nhiên quan trắc khí tượng thủy văn
- Không áp dụng lựa chọn vùng đại diện điều kiện tự nhiên đối với công trình đã quy định cụ thể mật độ trạm tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này và công trình đã quy định cụ thể vị trí qu...
- 2. Lựa chọn vùng đại diện quan trắc đối với cảng biển và cảng thủy nội địa tổng hợp loại I trở lên:
- 1. Các loại công trình quan trắc:
- a) Công trình quan trắc khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: vườn quan trắc để lắp đặt các thiết bị quan trắc, tháp (cột) lắp đặt thiết bị đo tự động;
- b) Công trình quan trắc khí tượng trên cao: nhà chế khí, khu vực bơm bóng, vườn để lắp đặt thiết bị quan trắc bề mặt và thả bóng thám không;
- Không áp dụng lựa chọn vùng đại diện điều kiện tự nhiên đối với công trình đã quy định cụ thể mật độ trạm tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này và công trình đã quy định cụ thể vị trí qu...
- 2. Lựa chọn vùng đại diện quan trắc đối với cảng biển và cảng thủy nội địa tổng hợp loại I trở lên:
- a) Vùng đại diện quan trắc mực nước là vùng nước thuộc phạm vi cảng mà tại đó các giá trị mực nước quan trắc được có tính tương đồng cao, có mức độ tác động như nhau đến hoạt động, vận hành của bến...
- Left: Điều 8. Lựa chọn vùng đại diện điều kiện tự nhiên quan trắc khí tượng thủy văn Right: Điều 7. Công trình quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng
Điều 7. Công trình quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Các loại công trình quan trắc: a) Công trình quan trắc khí tượng bề mặt, khí tượng nông nghiệp: vườn quan trắc để lắp đặt các thiết bị quan trắc, tháp (cộ...
Left
Mục 2. CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG
Mục 2. CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CHUYÊN DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Chủ sở hữu, tổ chức quản lý trực tiếp, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân khai thác công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 48...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Căn cứ yêu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân quyết định mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng. 2. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng trong một số trường hợp cụ thể như sau: a) Khoảng cách giữa các trạm đo...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 9. Nội dung cung cấp thông tin, dữ liệu
- 1. Chủ sở hữu, tổ chức quản lý trực tiếp, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân khai thác công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn theo quy định...
- số liệu quan trắc hoặc tính toán của các yếu tố tại trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng. Cung cấp 01 lần cho đơn vị thu nhận thông tin, dữ liệu về mã trạm, tên trạm, địa chỉ trạm, vị trí trạm và ph...
- Điều 5. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng
- 2. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng trong một số trường hợp cụ thể như sau:
- a) Khoảng cách giữa các trạm đo mưa từ 10km đến 15km đối với một trong các vùng sau: đồi núi; sườn đón gió; tổng lượng mưa năm trung bình nhiều năm từ 1.600 mm trở lên; khu vực đô thị loại III trở...
- Điều 9. Nội dung cung cấp thông tin, dữ liệu
- 1. Chủ sở hữu, tổ chức quản lý trực tiếp, chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân khai thác công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn theo quy định...
- số liệu quan trắc hoặc tính toán của các yếu tố tại trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng. Cung cấp 01 lần cho đơn vị thu nhận thông tin, dữ liệu về mã trạm, tên trạm, địa chỉ trạm, vị trí trạm và ph...
- Left: 2. Yêu cầu về cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc tại trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng: Right: 1. Căn cứ yêu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân quyết định mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
Điều 5. Mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng 1. Căn cứ yêu cầu, mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân quyết định mật độ trạm khí tượng thủy văn chuyên dùn...
Left
Điều 10.
Điều 10. Định dạng tệp thông tin, dữ liệu 1. Định dạng tệp thông tin, dữ liệu của trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng thuộc các công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Định dạng tệp thông tin, dữ liệu của trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng phục vụ nhu cầu ri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương thức cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, trong đó: a) Đối với phương thức cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ quan thu nhận thông tin, dữ liệu 1. Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Bộ Tài nguyên và Môi trường thu nhận thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng cung cấp cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia. 2. Cơ quan quản lý tài nguyên và môi trường cấp tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 và thay thế Thông tư số 30/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 và thay thế Thông tư số 30/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về q...
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 và thay thế Thông tư số 30/2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về q...
Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections