Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết việc phân loại, thu gom, lưu giữ, quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế. 2. Thông tư này không quy định về quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế. Việc quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế thực hiện theo quy định của Bộ K...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định chi tiết việc phân loại, thu gom, lưu giữ, quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế.
  • Thông tư này không quy định về quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe, cơ sở nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược và có phát sinh chất thải y tế;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá và tổng hợp kết quả thực hiện, định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành...
  • các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý chất thải y tế trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải y tế là chất thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế nguy hại, chất thải rắn thông thường, khí thải, chất thải lỏng không nguy hại và nước thải y tế. 2. Chất thải lây nhiễm là chất thải thấm, dính, chứa máu của c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải. 2. Chất thải rắn y tế là chất thải y tế ở thể rắn hoặc bùn thải phát sinh từ các hoạt động của các cơ sở y tế. 3. Chất thải rắn y tế nguy hại là chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải có chứa yếu tố lây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải.
  • 2. Chất thải rắn y tế là chất thải y tế ở thể rắn hoặc bùn thải phát sinh từ các hoạt động của các cơ sở y tế.
  • 3. Chất thải rắn y tế nguy hại là chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải có chứa yếu tố lây nhiễm hoặc có đặc tính nguy hại khác vượt ngưỡng chất thải nguy hại
Removed / left-side focus
  • 1. Chất thải y tế là chất thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế nguy hại, chất thải rắn thông thường, khí thải, chất thải lỏng không nguy hại và nước thải y tế.
Rewritten clauses
  • Left: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Left: 2. Chất thải lây nhiễm là chất thải thấm, dính, chứa máu của cơ thể hoặc chứa vi sinh vật gây bệnh. Right: 4. Chất thải rắn y tế lây nhiễm là chất thải thấm, dính, chứa máu của cơ thể hoặc vi sinh vật gây bệnh.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2

Chương 2 PHÂN ĐỊNH, PHÂN LOẠI, THU GOM, LƯU GIỮ, GIẢM THIỂU, TÁI CHẾ, BÀN GIAO CHẤT THẢI Y TẾ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • PHÂN ĐỊNH, PHÂN LOẠI, THU GOM, LƯU GIỮ, GIẢM THIỂU, TÁI CHẾ, BÀN GIAO CHẤT THẢI Y TẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân định chất thải y tế 1. Chất thải y tế nguy hại bao gồm chất thải lây nhiễm và chất thải nguy hại không lây nhiễm. 2. Chất thải lây nhiễm bao gồm: a) Chất thải lây nhiễm sắc nhọn bao gồm kim tiêm, bơm liền kim tiêm, đầu sắc nhọn của dây truyền, kim chọc dò, kim châm cứu, lưỡi dao mổ, đinh, cưa dùng trong phẫu thuật, các ống...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế 1. Theo các quy định chung của Pháp luật hiện hành về quản lý chất thải rắn y tế. 2. Chất thải rắn y tế phải được phân định, phân loại theo quy định tại nguồn, tại thời điểm pháp sinh và được thu gom, lưu giữ đúng thời gian quy định. 3. Phương tiện, thiết bị thu gom, vậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Theo các quy định chung của Pháp luật hiện hành về quản lý chất thải rắn y tế.
  • 2. Chất thải rắn y tế phải được phân định, phân loại theo quy định tại nguồn, tại thời điểm pháp sinh và được thu gom, lưu giữ đúng thời gian quy định.
  • 3. Phương tiện, thiết bị thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý theo quy định, không làm thất thoát chất thải rắn y tế ra bên ngoài.
Removed / left-side focus
  • 1. Chất thải y tế nguy hại bao gồm chất thải lây nhiễm và chất thải nguy hại không lây nhiễm.
  • 2. Chất thải lây nhiễm bao gồm:
  • a) Chất thải lây nhiễm sắc nhọn bao gồm kim tiêm, bơm liền kim tiêm, đầu sắc nhọn của dây truyền, kim chọc dò, kim châm cứu, lưỡi dao mổ, đinh, cưa dùng trong phẫu thuật, các ống tiêm, mảnh thủy ti...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phân định chất thải y tế Right: Điều 4. Nguyên tắc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải y tế 1. Bao bì (túi), dụng cụ (thùng, hộp, can), thiết bị lưu chứa chất thải y tế phải bảo đảm lưu chứa an toàn chất thải, có khả năng chống thấm, chống rò rỉ và có kích thước phù hợp với lượng chất thải lưu chứa. Trên bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải phải có tên loại chấ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân định, phân loại chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn y tế nguy hại được phân định như sau: a) Chất thải rắn y tế lây nhiễm bao gồm chất thải rắn y tế lây nhiễm sắc nhọn, chất thải rắn y tế lây nhiễm không sắc nhọn, các chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao, chất thải giải phẫu. b) Chất thải rắn y tế nguy hại không lây nhiễm. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chất thải rắn y tế nguy hại được phân định như sau:
  • a) Chất thải rắn y tế lây nhiễm bao gồm chất thải rắn y tế lây nhiễm sắc nhọn, chất thải rắn y tế lây nhiễm không sắc nhọn, các chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao, chất thải giải phẫu.
  • b) Chất thải rắn y tế nguy hại không lây nhiễm.
Removed / left-side focus
  • Bao bì (túi), dụng cụ (thùng, hộp, can), thiết bị lưu chứa chất thải y tế phải bảo đảm lưu chứa an toàn chất thải, có khả năng chống thấm, chống rò rỉ và có kích thước phù hợp với lượng chất thải l...
  • Trên bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải phải có tên loại chất thải lưu chứa và biểu tượng theo quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Màu sắc của bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải y tế theo quy định tại các khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Bao bì, dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải y tế Right: Điều 5. Phân định, phân loại chất thải rắn y tế
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân loại chất thải y tế 1. Nguyên tắc phân loại chất thải y tế: a) Chất thải y tế phải phân loại để quản lý ngay tại nơi phát sinh và tai thời điểm phát sinh; b) Từng loại chất thải y tế phải phân loại riêng vào trong bao bì, dụng cụ thiết bị lưu chứa chất thải theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. Trường hợp các chất thải y...

Open section

Điều 6.Qu

Điều 6.Quản lý hoạt động thu gom, lưu giữ chất thải rắn y tế 1. Hoạt động thu gom, lưu giữ chất thải rắn y tế trong khuôn viên cơ sở y tế được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế. 2. Chất thải rắn thông thườngphải được phân loại, thu gom riêng biệt với chất t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hoạt động thu gom, lưu giữ chất thải rắn y tế trong khuôn viên cơ sở y tế được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 của Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y tế.
  • 2. Chất thải rắn thông thườngphải được phân loại, thu gom riêng biệt với chất thải rắn y tế nguy hại
  • chất thải rắn thông thường (không bao gồm chất thải rắn sinh hoạt) được quản lý như đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường quy định tại Mục 3 Chương IVcủa Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày...
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc phân loại chất thải y tế:
  • a) Chất thải y tế phải phân loại để quản lý ngay tại nơi phát sinh và tai thời điểm phát sinh;
  • b) Từng loại chất thải y tế phải phân loại riêng vào trong bao bì, dụng cụ thiết bị lưu chứa chất thải theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phân loại chất thải y tế Right: Điều 6.Quản lý hoạt động thu gom, lưu giữ chất thải rắn y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thu gom chất thải y tế 1. Thu gom chất thải lây nhiễm: a) Cơ sở y tế quy định luồng đi và thời điểm thu gom chất thải lây nhiễm phù hợp để hạn chế ảnh hưởng đến khu vực chăm sóc người bệnh và khu vực khác trong cơ sở y tế; b) Dụng cụ thu gom chất thải phải bảo đảm kín, không rò rỉ dịch thải trong quá trình thu gom; c) Chất thải...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý hoạt động chuyển giao, vận chuyển chất thải rắn y tế 1. Chuyển giao chất thải rắn y tế từ cơ sở y tế có phát sinh chất thải rắn y tế đến cơ sở xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm hoặc cơ sở xử lý chất thải y tế tập trung hoặc cơ sở xử lý chất thải tập trung có hạng mục xử lý chất thải y tế phải tuân thủ theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chuyển giao chất thải rắn y tế từ cơ sở y tế có phát sinh chất thải rắn y tế đến cơ sở xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm hoặc cơ sở xử lý chất thải y tế tập trung hoặc cơ sở xử lý chất thải tập...
  • Vận chuyển chất thải rắn y tế từ khu vực lưu giữ của cơ sở y tế có phát sinh chất thải đến cơ sở xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm hoặc cơ sở xử lý chất thải y tế tập trung hoặc cơ sở xử lý chấ...
  • 3. Vận chuyển chất thải rắn thông thường
Removed / left-side focus
  • 1. Thu gom chất thải lây nhiễm:
  • a) Cơ sở y tế quy định luồng đi và thời điểm thu gom chất thải lây nhiễm phù hợp để hạn chế ảnh hưởng đến khu vực chăm sóc người bệnh và khu vực khác trong cơ sở y tế;
  • b) Dụng cụ thu gom chất thải phải bảo đảm kín, không rò rỉ dịch thải trong quá trình thu gom;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thu gom chất thải y tế Right: Điều 7. Quản lý hoạt động chuyển giao, vận chuyển chất thải rắn y tế
  • Left: 2. Thu gom chất thải nguy hại không lây nhiễm: Right: 4. Vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại không lây nhiễm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lưu giữ chất thải y tế 1. Cơ sở y tế bố trí khu vực lưu giữ chất thải y tế trong khuôn viên cơ sở y tế đáp ứng các yêu cầu sau: a) Bệnh viện và cơ sở y tế xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm phải có khu vực lưu giữ chất thải y tế đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại Mục A Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý hoạt động xử lý chất thải rắn y tế 1. Xử lý chất thải rắn thông thường a) Chất thải rắn thông thườngđược thu hồi, phân loại, lựa chọn để tái sử dụng, sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho hoạt động sản xuất được quản lý như sản phẩm, hàng hóa. b) Cơ sở xử lý chất thải rắn thông thường phải có công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xử lý chất thải rắn thông thường
  • a) Chất thải rắn thông thườngđược thu hồi, phân loại, lựa chọn để tái sử dụng, sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho hoạt động sản xuất được quản lý như sản phẩm, hàng hóa.
  • b) Cơ sở xử lý chất thải rắn thông thường phải có công trình bảo vệ môi trường đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật môi trường và yêu cầu bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật như đối với cơ sở xử...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở y tế bố trí khu vực lưu giữ chất thải y tế trong khuôn viên cơ sở y tế đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Bệnh viện và cơ sở y tế xử lý chất thải y tế theo mô hình cụm phải có khu vực lưu giữ chất thải y tế đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại Mục A Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư...
  • b) Cơ sở y tế không thuộc đối tượng quy định tại Điểm a Khoản này lưu giữ chất thải y tế đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại Mục B Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Lưu giữ chất thải y tế Right: Điều 8. Quản lý hoạt động xử lý chất thải rắn y tế
  • Left: 3. Thời gian lưu giữ chất thải lây nhiễm: Right: 3. Xử lý chất thải rắn y tế lây nhiễm
  • Left: Thời gian lưu giữ chất thải nguy hại không lây nhiễm: Right: 2. Xử lý chất thải rắn y tế nguy hại không lây nhiễm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giảm thiểu chất thải y tế Cơ sở y tế phải thực hiện các biện pháp giảm thiểu phát sinh chất thải y tế sau đây: 1. Mua sắm, lắp đặt, sử dụng vật tư, thiết bị, dụng cụ, thuốc, hóa chất và các nguyên, vật liệu phù hợp với nhu cầu sử dụng. 2. Đổi mới thiết bị, quy trình trong hoạt động chuyên môn y tế và các biện pháp khác để giảm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo 1. Tần suất báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được lập 01 năm một lần, tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm thực hiện báo cáo. 2. Hình thức báo cáo: a) Báo cáo bằng văn bản giấy, có chữ ký của người có thẩm quyền, đóng dấu của đơn vị hoặc bản điện tử hoặc qua ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo
  • 1. Tần suất báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được lập 01 năm một lần, tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm thực hiện báo cáo.
  • 2. Hình thức báo cáo:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giảm thiểu chất thải y tế
  • Cơ sở y tế phải thực hiện các biện pháp giảm thiểu phát sinh chất thải y tế sau đây:
  • 1. Mua sắm, lắp đặt, sử dụng vật tư, thiết bị, dụng cụ, thuốc, hóa chất và các nguyên, vật liệu phù hợp với nhu cầu sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý chất thải rắn thông thường sử dụng để tái chế 1. Trên cơ sở Danh mục chất thải rắn thông thường được phép thu gom phục vụ mục đích tái chế quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này, cơ sở y tế ban hành danh mục chất thải rắn thông thường được phép thu gom phục vụ mục đích tái chế phù hợp với tình hình p...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm cơ sở y tế 1. Thực hiện quản lý chất thải rắn y tế theo quy định tại Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ Y tế, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, theo Quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2. Phân công lãnh đạo cơ sở y tế phụ trách về công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm cơ sở y tế
  • Thực hiện quản lý chất thải rắn y tế theo quy định tại Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ Y tế, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, theo Quy...
  • 2. Phân công lãnh đạo cơ sở y tế phụ trách về công tác quản lý chất thải y tế
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý chất thải rắn thông thường sử dụng để tái chế
  • Trên cơ sở Danh mục chất thải rắn thông thường được phép thu gom phục vụ mục đích tái chế quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này, cơ sở y tế ban hành danh mục chất thải rắn thông...
  • Chất thải lây nhiễm sau khi xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường được quản lý như chất thải rắn thông thường và được phép thu gom để tái chế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, vận hành công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế 1. Cơ sở y tế tự xử lý chất thải y tế hoặc xử lý theo mô hình cụm phải vận hành thường xuyên công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế theo hướng dẫn của nhà sản xuất, bảo đảm xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường và tuân thủ các quy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế 1. Đảm bảo nhân viên vận chuyển được đào tạo đầy đủ kiến thức và kỹ năng thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế, đặc biệt là chất thải rắn y tế lây nhiễm; đảm bảo phương tiện vận chuyển đầy đủ phương tiện, trang bị đúng quy định; tuân thủ đúng quy định về vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị, tổ chức vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế
  • 1. Đảm bảo nhân viên vận chuyển được đào tạo đầy đủ kiến thức và kỹ năng thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế, đặc biệt là chất thải rắn y tế lây nhiễm
  • đảm bảo phương tiện vận chuyển đầy đủ phương tiện, trang bị đúng quy định
Removed / left-side focus
  • Cơ sở y tế tự xử lý chất thải y tế hoặc xử lý theo mô hình cụm phải vận hành thường xuyên công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế theo hướng dẫn của nhà sản xuất, bảo đảm xử lý chất thả...
  • Công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế phải được bảo trì, bảo dưỡng định kỳ theo hướng dẫn của nhà sản xuất và ghi đầy đủ thông tin vào Sổ nhật ký vận hành công trình, thiết bị, hệ thố...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quản lý, vận hành công trình, thiết bị, hệ thống xử lý chất thải y tế Right: đảm bảo vận hành hệ thống xử lý chất thải y tế theo đúng quy định,hướng dẫn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chuyển giao chất thải y tế 1. Cơ sở y tế không tự xử lý chất thải y tế phải thực hiện chuyển giao chất thải y tế theo các quy định sau đây: a) Chất thải y tế nguy hại phải được chuyển giao cho đơn vị có giấy phép phù hợp theo quy định của pháp luật, số lượng chất thải sau mỗi lần chuyển giao phải được ghi đầy đủ trong sổ giao...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Y tế a) Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh về việc thực hiện các quy định tại Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ Y tế và các quy định tại Quy định này. b) Tổ chức tập huấn, phổ biến, tuyên truyền các quy định về quản lý chất thải y tế cho các cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
  • a) Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh về việc thực hiện các quy định tại Thông tư số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021 của Bộ Y tế và các quy định tại Quy định này.
  • b) Tổ chức tập huấn, phổ biến, tuyên truyền các quy định về quản lý chất thải y tế cho các cơ sở y tế và các đối tượng có liên quan trên địa bàn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chuyển giao chất thải y tế
  • 1. Cơ sở y tế không tự xử lý chất thải y tế phải thực hiện chuyển giao chất thải y tế theo các quy định sau đây:
  • a) Chất thải y tế nguy hại phải được chuyển giao cho đơn vị có giấy phép phù hợp theo quy định của pháp luật, số lượng chất thải sau mỗi lần chuyển giao phải được ghi đầy đủ trong sổ giao nhận chất...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3

Chương 3 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo 1. Tần suất báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được lập 01 năm một lần, tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm thực hiện báo cáo. 2. Hình thức báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được gửi bằng văn bản giấy hoặc bản điện tử hoặc qua phần mềm báo cáo. 3....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. 2. Đối với các chủ nguồn thải đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế, trong đó có nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.
  • Đối với các chủ nguồn thải đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế, trong đó có nội dung chưa đúng với Quy định này thì phải thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chế độ báo cáo
  • 1. Tần suất báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được lập 01 năm một lần, tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm thực hiện báo cáo.
  • 2. Hình thức báo cáo: Báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế được gửi bằng văn bản giấy hoặc bản điện tử hoặc qua phần mềm báo cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ quản lý chất thải y tế Cơ sở y tế phải lưu giữ tại cơ sở các hồ sơ sau đây: 1. Giấy phép môi trường và các văn bản, hồ sơ, tài liệu có liên quan về môi trường theo quy định (đối với cơ sở y tế thuộc đối tượng phải xin cấp giấy phép môi trường). 2. Sổ giao nhận chất thải y tế; chứng từ chất thải nguy hại (nếu có). 3. Sổ n...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Y tế và Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện Quyết định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Y tế và Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ quản lý chất thải y tế
  • Cơ sở y tế phải lưu giữ tại cơ sở các hồ sơ sau đây:
  • 1. Giấy phép môi trường và các văn bản, hồ sơ, tài liệu có liên quan về môi trường theo quy định (đối với cơ sở y tế thuộc đối tượng phải xin cấp giấy phép môi trường).
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4

Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
  • CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Thông tư này; b) Ban hành các hướng dẫn chuyên môn kỹ thuật về quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế; c) Đào tạo, tập huấn, phổ biến, truyền thông các quy định về quản lý chất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về các hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế, quyền và trách nhiệm của các chủ thể liên quan đến việc quản lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Các cơ sở y tế, các tổ chức, cá nhân tham gia thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế phải thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về các hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế, quyền và trách nhiệm của các chủ thể liên quan đến việc quản lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • 2. Các cơ sở y tế, các tổ chức, cá nhân tham gia thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế phải thực hiện theo Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật liên quan đến quản lý chất...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế
  • a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Thông tư này;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Hiệu lực thi hành a) Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022; b) Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 2. Tổ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe, cơ sở nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược và có phát sinh chất thải rắn y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành...
  • các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • 1. Hiệu lực thi hành
  • a) Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022;
left-only unmatched

Phần 1. Thông tin chung

Phần 1. Thông tin chung 1.1. Tên cơ sở y tế (Chủ nguồn thải): ………………………………………………………………….. Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Mã số quản lý chất thải nguy hại (số Chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân); Tên lãnh đạo đơn vị phụ trách :……………………………. ; chức vụ: ……………………………….. Tên khoa/phòng/bộ phận đầu mối: ……………………………………………………………………...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2. Kết quả quản lý chất thải y tế tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo

Phần 2. Kết quả quản lý chất thải y tế tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo 2.1. Tình hình chung về quản lý chất thải y tế tại cơ sở y tế trong kỳ báo cáo: 2.1.1. Kết quả đào tạo, tập huấn, truyền thông, phổ biến pháp luật về quản lý chất thải y tế a) Hoạt động đào tạo, tập huấn TT Nhóm đối tượng được đào tạo, tập huấn Số người được đào tạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3. Kế hoạch quản lý chất thải y tế trong năm tiếp theo

Phần 3. Kế hoạch quản lý chất thải y tế trong năm tiếp theo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4. Các vấn đề khác

Phần 4. Các vấn đề khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 5. Kết luận, kiến nghị

Phần 5. Kết luận, kiến nghị Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ (Ký, ghi họ tên, đóng dấu) B. Mẫu báo cáo kết quả quản lý chất thải y tế định kỳ của Sở Y tế UBND TỈNH, TP…………. SỞ Y TẾ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: …../….. ….,ngày…tháng….năm….. BÁO CÁO KẾT QUẢ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ NĂ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1. Thông tin chung

Phần 1. Thông tin chung 1.1. Tên đơn vị báo cáo: …………………………………………………………………………………. Địa chỉ: Điện thoại: Tên lãnh đạo Sở Y tế phụ trách:………………………………… ; chức vụ: ………………………….. Tên phòng đầu mối: ………………………………………………………………………………………. Tên người tổng hợp báo cáo: …………………………………………………………………………….. Điện thoại:………………………………………. ; Email: ……………………………………...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2. Kết quả hoạt động quản lý, chỉ đạo điều hành

Phần 2. Kết quả hoạt động quản lý, chỉ đạo điều hành 1. Xây dựng kế hoạch năm về quản lý chất thải y tế, đào tạo, tập huấn, truyền thông, phổ biến pháp luật, kiểm tra, giám sát (liệt kê số hiệu văn bản, ngày ký , trích yếu văn bản). 2. Công tác chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra giám sát các cơ sở y tế thực hiện các quy định của pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3. Kết quả các hoạt động quản lý chất thải y tế trong kỳ báo cáo

Phần 3. Kết quả các hoạt động quản lý chất thải y tế trong kỳ báo cáo 3.1. Tình hình chung về hoạt động quản lý chất thải y tế trong kỳ báo cáo: a) Thông tin về số lượng cơ sở y tế hiện có, số giường bệnh, số cơ sở y tế có đủ hồ sơ liên quan đến thủ tục môi trường, liên quan đến quản lý chất thải y tế: TT Loại hình cơ sở y tế Tổng số c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4. Kế hoạch quản lý chất thải y tế trong năm tiếp theo

Phần 4. Kế hoạch quản lý chất thải y tế trong năm tiếp theo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 5. Các vấn đề khác

Phần 5. Các vấn đề khác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 6. Kết luận, kiến nghị

Phần 6. Kết luận, kiến nghị Nơi nhận: - …. GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.