Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2023 và bãi bỏ Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2023 và bãi bỏ Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chi tiết về quản lý chất thải rắn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • (Kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND
  • ngày 01/02/2024 của UBND tỉnh)
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Right: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh
  • Left: UBND các xã, phường, thị trấn Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Những nội dung không được quy định trong văn bản này thì thực hiện theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các văn bản quy ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết các nội dung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt gồm: phân loại cụ thể chất thải rắn sinh hoạt tại Khoản 2 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường; Chất thải cồng kềnh tại Khoản 6 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường; chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân tại Khoản 6 Điều 79 Luật Bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chất thải cồng kềnh tại Khoản 6 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường
  • chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân tại Khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Những nội dung không được quy định trong văn bản này thì thực hiện theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Quy định này quy định việc quản lý chất thải và việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Right: Quy định này quy định chi tiết các nội dung về quản lý chất thải rắn sinh hoạt gồm: phân loại cụ thể chất thải rắn sinh hoạt tại Khoản 2 Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt và hoạt động khác. 2. Hoạt động quản lý chất thải là các hoạt động kiểm soát chất thải trong suốt quá trình từ phát sinh,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La (bao gồm cả người nước ngoài). 2. Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định 08/2022/NĐ-CP, gồm: các cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La (bao gồm cả người nước ngoài).
  • Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định 08/2022/NĐ-CP, gồm:
  • các cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (kể cả tổ chức nước ngoài) trên địa...
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chất thải là vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt và hoạt động khác.
  • Hoạt động quản lý chất thải là các hoạt động kiểm soát chất thải trong suốt quá trình từ phát sinh, phân loại đến thu gom, vận chuyển, lưu giữ tạm thời, tái chế, xử lý hoặc tái sử dụng nhằm ngăn ng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng; sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường; từng bước phân loại chất thải tại nguồn nhằm mục đích tăng cường tái sử dụng, tái chế, đồng xử...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các từ ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: a) Chất thải rắn cồng kềnh là những loại chất thải rắn có kích thước lớn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người, là vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, đệm, bàn, ghế hoặc các vật dụng tương tự khác hoặc gốc câ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Các từ ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau:
  • a) Chất thải rắn cồng kềnh là những loại chất thải rắn có kích thước lớn phát sinh trong sinh hoạt thường ngày của con người, là vật dụng gia đình được thải bỏ có kích thước lớn như tủ, giường, đệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý
  • 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tăng cường áp dụng các biện pháp về tiết kiệm tài nguyên và năng lượng
  • sử dụng tài nguyên, năng lượng tái tạo và sản phẩm, nguyên liệu, năng lượng sạch thân thiện với môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại chất thải 1. Danh mục chi tiết của chất thải nguy hại (CTNH), chất thải công nghiệp phải kiểm soát (CTCNPKS), chất thải rắn công nghiệp thông thường (CTRCNTT) theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Việc phân loại...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Theo các nguyên tắc của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn sinh hoạt. 3. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý theo hướng giảm thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Theo các nguyên tắc của pháp luật về bảo vệ môi trường.
  • 2. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn sinh hoạt.
  • 3. Chất thải rắn sinh hoạt phải được quản lý theo hướng giảm thiểu phát sinh, tăng cường tái sử dụng, tái chế để khai thác tối đa giá trị tài nguyên của chất thải rắn sinh hoạt.
Removed / left-side focus
  • Danh mục chi tiết của chất thải nguy hại (CTNH), chất thải công nghiệp phải kiểm soát (CTCNPKS), chất thải rắn công nghiệp thông thường (CTRCNTT) theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông...
  • 2. Việc phân loại chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định tại khoản 1 Điều 81 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
  • 3. Chất thải sau khi phân loại không được để lẫn với các chất thải khác và phải được lưu giữ riêng theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phân loại chất thải Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được lưu giữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 72, Điều 81, Điều 82 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải được phân loại thành các nhóm sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế (giấy, nhựa, kim loại,…); 2. Chất thải thực phẩm (các phần thải bỏ từ sơ chế, chế biến thức ăn, các loại rau, củ, quả thải bỏ;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải được phân loại thành các nhóm sau:
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế (giấy, nhựa, kim loại,…);
  • 2. Chất thải thực phẩm (các phần thải bỏ từ sơ chế, chế biến thức ăn, các loại rau, củ, quả thải bỏ; thức ăn thừa; thực phẩm hỏng;…);
Removed / left-side focus
  • 1. Lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • Chất thải rắn công nghiệp thông thường phải được lưu giữ và chuyển giao cho đơn vị có chức năng để xử lý theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 72, Điều 81, Điều 82 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17...
  • Trường hợp tái sử dụng, sử dụng trực tiếp thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 65 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Right: Điều 5. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chất thải nguy hại 1. Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 83 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. Việc khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ chất thải nguy h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt Hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải phát sinh chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại theo quy định tại Điều 5 thực hiện lưu giữ như sau: 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế, chất thải thực phẩm, chất thải rắn sinh hoạt khác sau khi phân loại thực hiện quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải phát sinh chất thải rắn sinh hoạt sau khi thực hiện phân loại theo quy định tại Điều 5 thực hiện lưu giữ như sau:
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế, chất thải thực phẩm, chất thải rắn sinh hoạt khác sau khi phân loại thực hiện quản lý theo quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 7...
  • chất thải rắn sinh hoạt khác: chất thải rắn sinh hoạt có khả năng đốt cháy đựng trong bao bì, thiết bị có màu đen, chất thải trơ, chất thải khó phân hủy đựng trong bao bì, thiết bị có màu trắng, ch...
Removed / left-side focus
  • Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại được thực hiện theo quy định tại Điều 83 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, Điều 69 Nghị định số 08/2022/NĐ-C...
  • Việc khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ chất thải nguy hại đối với chủ nguồn thải chất thải nguy hại và mẫu chứng từ chất thải nguy hại thực hiện theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 02/2022/TT...
  • 2. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quản lý chất thải nguy hại Right: Điều 6. Lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh và chất thải rắn y tế 1. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Chất thải rắn y tế đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt a) Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải có các khu vực khác nhau để lưu giữ các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, bảo đảm không để lẫn các loại chất thải đã được phân loại với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • a) Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt phải có các khu vực khác nhau để lưu giữ các loại chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, bảo đảm không để lẫn các loại chất thải đã đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh và chất thải rắn y tế
  • Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải cồng kềnh được quản lý theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định chi tiết về quản lý chất thải rắn sinh...
  • 2. Chất thải rắn y tế được quản lý theo Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh Sơn La ban hành quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý nước thải 1. Việc quản lý nước thải phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. 2. Nước thải phải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại Điều 86 của Luật Bảo vệ mô...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc UBND cấp xã (khi UBND cấp huyện giao thực hiện) lựa chọn cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt thông qua hình thức đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; trường hợp không thể lựa chọn thông qua hình thức đấu thầu thì thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc UBND cấp xã (khi UBND cấp huyện giao thực hiện) lựa chọn cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt thông qua hình thức đấu thầu theo quy định của pháp luật...
  • trường hợp không thể lựa chọn thông qua hình thức đấu thầu thì thực hiện theo hình thức đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý nước thải
  • 1. Việc quản lý nước thải phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và Điều 57 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022...
  • 2. Nước thải phải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại Điều 86 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý bụi, khí thải và các chất ô nhiễm khác 1. Bụi, khí thải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại khoản 3 Điều 72, Điều 88 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020. 2. Căn cứ vào đặc điểm, tính chất, lưu lượng khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình, cá n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích các hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân thu mua phế liệu, cơ sở tái chế để tái chế, tái sử dụng. 2. Chất thải thực phẩm: Tùy điều kiện từng địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt có khả năng tái sử dụng, tái chế: Khuyến khích các hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải để chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân thu mua phế liệu, cơ sở tái chế để tái chế...
  • Chất thải thực phẩm:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý bụi, khí thải và các chất ô nhiễm khác
  • 1. Bụi, khí thải được quản lý, kiểm soát và quan trắc theo quy định tại khoản 3 Điều 72, Điều 88 của Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020.
  • Căn cứ vào đặc điểm, tính chất, lưu lượng khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy mô hộ gia đình, cá nhân, công trình, thiết bị xử lý khí thải phải có chụp hút, thiết bị b...
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II I

Chương II I THU GOM, LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • THU GOM, LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thu gom, lưu giữ chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Khi tiến hành thi công xây dựng công trình, chủ nguồn thải phải bố trí thiết bị hoặc khu vực lưu giữ chất thải rắn xây dựng trong khuôn viên công trường hoặc tại địa điểm theo quy định của chính quyền địa phương. 2. Chất thải rắn xây dựng phải...

Open section

Điều 1

Điều 1 0 . Trách nhiệm và quyền hạn của hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải 1. Hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải có trách nhiệm: a) Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng thời gian do Ủy ban nhân dân cấp xã quy định. b) Thực hiện các nghĩa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 0 . Trách nhiệm và quyền hạn của hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân, chủ nguồn thải có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện phân loại, lưu giữ và chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt cho cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng thời gian do Ủy ban nhân dân cấp xã quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thu gom, lưu giữ chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Khi tiến hành thi công xây dựng công trình, chủ nguồn thải phải bố trí thiết bị hoặc khu vực lưu giữ chất thải rắn xây dựng trong khuôn viên công trường hoặc tại địa điểm theo quy định của chính...
  • Chất thải rắn xây dựng phải được thu gom, lưu chứa trong các thiết bị, dụng cụ lưu chứa, khu vực lưu giữ đảm bảo theo quy định tại các khoản 1, 3, 4 Điều 33 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 thá...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Vận chuyển chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Chất thải rắn xây dựng phải được thu gom, vận chuyển đến địa điểm đổ thải theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc cơ sở tái chế, công trình khác để tái chế, tái sử dụng hoặc được vận chuyển đến các cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng. 2....

Open section

Điều 1

Điều 1 1 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau: 1. Quản lý, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn theo Hợp đồng ký kết; quét dọn, thu gom chấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 1 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có trách nhiệm thực hiện các quy định theo Điều 61 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau:
  • 1. Quản lý, đảm bảo vệ sinh môi trường trên địa bàn theo Hợp đồng ký kết
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Vận chuyển chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • Chất thải rắn xây dựng phải được thu gom, vận chuyển đến địa điểm đổ thải theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc cơ sở tái chế, công trình khác để tái chế, tái sử dụng hoặc được vận c...
  • 2. Các phương tiện vận chuyển chất thải rắn xây dựng đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về giao thông vận tải
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tái sử dụng, tái chế chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Các loại chất thải rắn xây dựng được tái chế, tái sử dụng theo các mục đích sau: a) Chất thải rắn xây dựng được tái sử dụng, tái chế làm nguyên liệu sản xuất; b) Chất thải rắn xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn kỹ t...

Open section

Điều 1

Điều 1 2 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt có quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau: 1. Chỉ được tiếp nhận và xử lý các loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định từ các đơn vị thu gom, vận chuyển đã được cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 2 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt có quyền và trách nhiệm theo quy định tại Điều 62 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và một số quy định sau:
  • Chỉ được tiếp nhận và xử lý các loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định từ các đơn vị thu gom, vận chuyển đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tái sử dụng, tái chế chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Các loại chất thải rắn xây dựng được tái chế, tái sử dụng theo các mục đích sau:
  • a) Chất thải rắn xây dựng được tái sử dụng, tái chế làm nguyên liệu sản xuất;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường 1. Chất thải rắn xây dựng phải tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý hoặc chuyển giao cho các đối tượng sau đây: a) Cơ sở sản xuất sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu sản xuất, sản xuất vật liệu xây dựng hoặc san lấp mặt bằng được phép hoạt động t...

Open section

Điều 1

Điều 1 3 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở xây dựng và các sở, ban, ngành có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 3 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý chất thải rắn xây dựng là chất thải rắn công nghiệp thông thường
  • 1. Chất thải rắn xây dựng phải tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý hoặc chuyển giao cho các đối tượng sau đây:
  • a) Cơ sở sản xuất sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu sản xuất, sản xuất vật liệu xây dựng hoặc san lấp mặt bằng được phép hoạt động theo quy định của pháp luật;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân đầu tư vào hoạt động thu gom phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng với mọi hình thức đầu tư theo quy định. 2. Dự án đầu tư xây dựng các cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng được hưởng ưu đãi theo các quy định về ưu đãi, hỗ trợ t...

Open section

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn và tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện nghiêm Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật. 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan rà soát, đánh giá tình trạng hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn. Đề xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 4 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn và tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện nghiêm Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan rà soát, đánh giá tình trạng hoạt động xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn. Đề xuất lộ trình đổi mới công nghệ xử lý chất thải rắn sinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng
  • 1. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân đầu tư vào hoạt động thu gom phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng với mọi hình thức đầu tư theo quy định.
  • Dự án đầu tư xây dựng các cơ sở xử lý chất thải rắn xây dựng được hưởng ưu đãi theo các quy định về ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các ưu đãi khác theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các bên liên quan 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng. a) Thực hiện việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng hoặc ký hợp đồng với chủ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. b) Bố trí cán bộ chuyên tr...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân tại các thôn, xóm, bản, tổ dân phố và các tổ chức tự quản trên địa bàn; định kỳ xây dựng và triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường tại địa phương. 2. Tổ chức triển khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân tại các thôn, xóm, bản, tổ dân phố và các tổ chức tự quản trên địa bàn
  • định kỳ xây dựng và triển khai kế hoạch tổng vệ sinh môi trường tại địa phương.
  • 2. Tổ chức triển khai hoạt động phân loại chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng.
  • a) Thực hiện việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng hoặc ký hợp đồng với chủ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo Quy định này và các văn bản quy phạm phá...
  • b) Bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về môi trường, xây dựng để hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý chất thải rắn xây dựng trong côn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của các bên liên quan Right: Điều 15 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và UBND cấp xã 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải trên địa bàn tỉnh. c) Phối hợp v...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện Quy định này được bố trí từ ngân sách địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) theo phân cấp hiện hành hoặc huy động từ các nguồn xã hội hóa, nguồn vốn ODA, các nguồn vốn hợp pháp khác (từ các chương trình, dự án, tài trợ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân, …). 2. Ủy ban nhân dân cấp hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện Quy định này được bố trí từ ngân sách địa phương (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) theo phân cấp hiện hành hoặc huy động từ các nguồn xã hội hóa, nguồn vốn ODA, các nguồn vốn hợp phá...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã chủ động cân đối, bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ được giao đạt hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và UBND cấp xã
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo. 2. Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyệ...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Quy định chuyển tiếp Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 quy định này đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, trong đó có nội dung chưa đúng với Quy định này thì phải thực hiện điều chỉnh, bổ sung hoặc ký kết lại hợp đồng cung ứng dịch vụ theo đúng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 . Quy định chuyển tiếp
  • Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 quy định này đã thực hiện ký kết hợp đồng với các cơ sở cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, trong đó có nội dung chưa đúng...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này.
  • Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo.

Only in the right document

Điều 18 Điều 18 . Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường kết quả thực hiện hằng năm trước ngày 15 tháng 02 của năm tiếp theo. 2. Các Sở, ban, ngành và Ủ...