Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư; chế độ báo cáo trực tuyến và quản lý vận hành Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước
05/2023/TT-BKHĐT
Right document
Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
03/2025/TT-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư; chế độ báo cáo trực tuyến và quản lý vận hành Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
- Quy định về mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư; chế độ báo cáo trực tuyến và quản lý vận hành Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Các mẫu báo cáo về hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định của Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư (sau đây gọi tắt là Nghị định số 29/2021/NĐ-CP)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư để thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư để thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.
- Thông tư này quy định về:
- Các mẫu báo cáo về hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định của Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng q...
- Các dự án sử dụng nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài thực hiện các mẫu báo cáo theo thông tư này
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập và báo cáo về hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư; Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ quan, tổ chức khác được giao kế hoạch đầu tư công. 3. Các tổ chức, cá nhân khác tham gia quản lý, thực hiện hoặc có liên quan đến báo cáo thống kê ngành Kế h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư; Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cơ quan, tổ chức khác được giao kế hoạch đầu tư công.
- 3. Các tổ chức, cá nhân khác tham gia quản lý, thực hiện hoặc có liên quan đến báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư.
- Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lập và báo cáo về hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là Hệ thống) là hệ thống để cập nhật, lưu trữ thông tin, giám sát, đánh giá, phân tích, công khai thông tin theo quy định về các chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên toàn quốc. Hệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư gồm mục đích, phạm vi thống kê, đối tượng áp dụng, đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo, ký hiệu biểu, kỳ báo cáo, thời hạn nhận báo cáo, phương thức gửi báo cáo và danh mục, biểu mẫu báo cáo kèm theo giải thích bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
- Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư gồm mục đích, phạm vi thống kê, đối tượng áp dụng, đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo, ký hiệu biểu, kỳ báo cáo, thời hạn nhận báo cáo, ph...
- Đáp ứng yêu cầu thu thập thông tin phục vụ biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc lĩnh vực đầu tư, quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, đăng ký doanh nghiệp, phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, kin...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là Hệ thống) là hệ thống để cập nhật, lưu trữ thông tin, giám sát, đánh giá, phân tí...
- Hệ thống bao gồm các thành phần:
Left
Chương II
Chương II MẪU BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ; CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRỰC TUYẾN VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. MẪU BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Mục 1. MẪU BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư 1. Mẫu báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư cả năm: Mẫu số 01: Báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư cả năm. 2. Mẫu báo cáo giám sát, đánh giá dự án đầu tư công và dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công, bao gồm: a) Mẫu số 02: Báo cáo đánh giá ban đầu; b) Mẫu số 03: Báo cáo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung báo cáo thống kê các chỉ tiêu về giám sát và đánh giá đầu tư, quản lý đấu thầu, thu hút đầu tư nước ngoài 1. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu thống kê về giám sát và đánh giá đầu tư thực hiện theo quy định tại Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung báo cáo thống kê các chỉ tiêu về giám sát và đánh giá đầu tư, quản lý đấu thầu, thu hút đầu tư nước ngoài
- 1. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu thống kê về giám sát và đánh giá đầu tư thực hiện theo quy định tại Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định v...
- Thông tư số 05/2023/TT-BKHĐT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 4. Mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư
- 1. Mẫu báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư cả năm:
- Mẫu số 01: Báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư cả năm.
Left
Mục 2. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRỰC TUYẾN VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Mục 2. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRỰC TUYẾN VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về cập nhật thông tin, báo cáo của chủ đầu tư, chủ dự án thành phần 1. Khi chương trình, dự án được phê duyệt đầu tư: Cập nhật thông tin chương trình, dự án theo Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư vào Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày được quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định đ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm thi hành 1. Trung tâm Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành, khai thác và hướng dẫn sử dụng Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư; điện tử hóa các biểu mẫu báo cáo; triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Trách nhiệm thi hành
- 1. Trung tâm Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng, nâng cấp, quản lý, vận hành, khai thác và hướng dẫn sử dụng Hệ thống thông tin thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 5. Quy định về cập nhật thông tin, báo cáo của chủ đầu tư, chủ dự án thành phần
- Khi chương trình, dự án được phê duyệt đầu tư:
- Cập nhật thông tin chương trình, dự án theo Quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư vào Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày được quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về báo cáo của các Bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp nhà nước 1. Định kỳ hằng năm báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trên Hệ thống thông tin nghiệp vụ, bao gồm: a) Rà soát, tổng hợp số liệu giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư từ số liệu trên Hệ thống thông tin nghiệp vụ của các chủ đầu tư, chủ dự án thành phần...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo định mức của các cơ quan quản lý nhà nước của bộ, ngành, địa phương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân khác do tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Kinh phí thực hiện
- Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo định mức của các cơ quan quản lý nhà nước của bộ, ngành, địa phương theo quy địn...
- 2. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân khác do tổ chức, cá nhân đó tự bảo đảm.
- Điều 6. Quy định về báo cáo của các Bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp nhà nước
- 1. Định kỳ hằng năm báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư trên Hệ thống thông tin nghiệp vụ, bao gồm:
- a) Rà soát, tổng hợp số liệu giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư từ số liệu trên Hệ thống thông tin nghiệp vụ của các chủ đầu tư, chủ dự án thành phần trong phạm vi quản lý hoặc từ các cơ quan quản...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý tài khoản sử dụng 1. Đăng ký tài khoản a) Trường hợp đã được cấp chữ ký số chuyên dùng Chính phủ: Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ https://taikhoan.mpi.gov.vn b) Trường hợp chưa được cấp chữ ký số chuyên dùng Chính phủ: Truy cập vào địa chỉ https://taikhoan.mpi.gov.vn, khai báo các thông tin liên quan của chủ chương trình...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2025 và thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch, Đầu tư và Thống kê. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2025 và thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BKHĐT ngày 10 tháng 8 năm 2022 của
- Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành
- Điều 7. Quản lý tài khoản sử dụng
- 1. Đăng ký tài khoản
- a) Trường hợp đã được cấp chữ ký số chuyên dùng Chính phủ:
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ dự án thành phần 1. Cập nhật kịp thời, chính xác các thông tin, báo cáo theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Hằng quý, trước ngày 10 của tháng đầu quý tiếp theo (riêng quý IV là vào ngày 10 tháng 02 năm sau) phải xác nhận dữ liệu đã cập nhật trên Hệ thống thông tin nghiệp vụ. 3. Chịu trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp nhà nước 1. Xác nhận thông tin đăng ký tài khoản của cơ quan cấp dưới hoặc chủ đầu tư thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư này. 2. Báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 3. Hằng quý, trước ngày 15...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Trung tâm Công nghệ thông tin và chuyển đổi số a) Xây dựng, quản lý, vận hành Hệ thống. b) Quản lý tài khoản sử dụng Hệ thống thông tin nghiệp vụ trên toàn quốc. c) Phối hợp đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc cập nhật thông tin, báo cáo trên Hệ thống thông tin nghiệp vụ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 22/2015/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về mẫu báo cáo giám sát và đánh giá đầu tư và Thông tư số 13/2016/TT-BKHĐT ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ĐTC do Chính phủ, Thủ tướng CP quyết định CTĐT
Chương trình ĐTC do Chính phủ, Thủ tướng CP quyết định CTĐT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ĐTC do địa phương quyết định CTĐT
Chương trình ĐTC do địa phương quyết định CTĐT I Chủ chương trình 1 1 Số lượng chương trình 2 Tổng vốn kế hoạch (tỷ đồng) 3 Giá trị thực hiện (tỷ đồng) 4 Giá trị giải ngân (tỷ đồng) II Chủ dự án thành phần 2 1 Số lượng dự án 2 Tổng vốn kế hoạch (tỷ đồng) 3 Giá trị thực hiện (tỷ đồng) 4 Giá trị giải ngân (tỷ đồng) III Chủ đầu tư dự án t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.