Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức,đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBNDngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàntỉnh Bến Tre

11/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức,đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBNDngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về v...

Open section

Tiêu đề

sửa đổi Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 13 - 01- 1997 của UBND tỉnh về việc thành lập Sở Xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • sửa đổi Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 13 - 01- 1997 của UBND tỉnh về việc thành lập Sở Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục I ban hành kèm theo quyết định này).

Open section

Điều 1

Điều 1: a- Tại tiết 3, phần a, mục 3 điều 2 quyết định số 02/QĐ-UB ngày 13/01/1997 có quy định "Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các dự án xây dựng công trình dân dụng công nghiệp nhóm B,C theo uỷ quyền của UBND tỉnh" b- Nay sửa lại như sau: - Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các dự án xây dựng công trình dân dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a- Tại tiết 3, phần a, mục 3 điều 2 quyết định số 02/QĐ-UB ngày 13/01/1997 có quy định "Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các dự án xây dựng công trình dân dụng công nghiệp nhóm B,C theo...
  • b- Nay sửa lại như sau: - Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp nhóm B,C trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về chủng loại, số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục II ban hành kèm theo quyết định này).

Open section

Điều 2

Điều 2: Tất cả các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thuộc nhóm B, C do UBND tỉnh quyết định đầu tư mới và các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thuộc nhóm B, C do UBND tỉnh quyết định đầu tư trước đây chưa được phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đều phải thực hiện trình tự thẩm định và phê duyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tất cả các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thuộc nhóm B, C do UBND tỉnh quyết định đầu tư mới và các dự án xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thuộc nhóm B, C do UBND tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc l...
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 3.T

Điều 3.Tổ chức thực hiện Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành và chủ tịch, UBND huyện, thị căn cứ quyết định thực hiện./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành và chủ tịch, UBND huyện, thị căn cứ quyết định thực hiệ...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Removed / left-side focus
  • Điều 3.Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4.Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Bến Tre;Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.