Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Tiêu chuẩn ngành
75/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Quy định việc kiểm tra chất lượng các loại phương tiện cơ giới đường bộ được sản xuất lắp ráp theo thiết kế và mang nhãn hiệu hàng hoá trong nước
1774/QĐ/KHKT-PCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Tiêu chuẩn ngành
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc kiểm tra chất lượng các loại phương tiện cơ giới đường bộ được sản xuất lắp ráp theo thiết kế và mang nhãn hiệu hàng hoá trong nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định việc kiểm tra chất lượng các loại phương tiện cơ giới đường bộ được sản xuất lắp ráp theo thiết kế và mang nhãn hiệu hàng hoá trong nước
- Ban hành Tiêu chuẩn ngành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành "Quy trình chạy tầu và công tác dồn đường sắt". Số đăng ký: 22 TCN 342 - 05.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Qui định việc kiểm tra chất lượng các loại phương tiện cơ giới đường bộ được sản xuất lắp ráp theo thiết kế và mang nhãn hiệu hàng hoá trong nước".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Qui định việc kiểm tra chất lượng các loại phương tiện cơ giới đường bộ được sản xuất lắp ráp theo thiết kế và mang nhãn hiệu hàng hoá trong nước".
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành "Quy trình chạy tầu và công tác dồn đường sắt".
- Số đăng ký: 22 TCN 342 - 05.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Quyết định số 187/QĐ-ĐSVN ngày 16 tháng 02 năm 2000 của Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam ban hành Quy trình chạy tầu và công tác dồn Đường sắt Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- bãi bỏ Quyết định số 187/QĐ-ĐSVN ngày 16 tháng 02 năm 2000 của Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam ban hành Quy trình chạy tầu và công tác dồn Đường sắt Việt Nam.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
- Vận tải, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn v...
- Ban hành quy định việc kiểm tra chất lượng các loại phương tiện cơ giới đường bộ
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên qua...
Unmatched right-side sections