Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
19/2023/TT-BTTTT
Right document
Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
39/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II
- trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định về dịch vụ, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước (sau đây gọi là Mạng truyền số liệu chuyên dùng). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. Quyết định số 114/QĐ-UBND-HC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
- Quyết định số 114/QĐ-UBND-HC ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với Cục Bưu điện Trung ương, các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp I và đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp II (sau đây gọi là đối tượng sử dụng). 2. Đối tượng sử dụng của mạng truy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH - Vụ pháp chế - Bộ Thông tin và Truyền thông; PHÓ CHỦ TỊCH - Cục kiểm tra V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
- 1. Đối tượng sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng bao gồm đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp I và đối tượng sử dụng dịch vụ của mạng truy nhập cấp II (sau đây gọi là đố...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, SỬ DỤNG, KẾT NỐI VÀ BẢO ĐẢM A N TOÀN THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, SỬ DỤNG, KẾT NỐI
- VÀ BẢO ĐẢM A N TOÀN THÔNG TIN
- QUY ĐỊNH VỀ DỊCH VỤ
Left
Điều 4.
Điều 4. Dịch vụ mạng riêng ảo 1. Dịch vụ mạng riêng ảo là dịch vụ kết nối hệ thống thông tin của đối tượng sử dụng thành các mạng riêng trên hạ tầng kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Dịch vụ mạng riêng ảo sử dụng hạ tầng mạng truy nhập cấp I do Cục Bưu điện Trung ương triển khai và mạng truy nhập cấp II do cơ quan, tổ chức tự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lắp đặt và quản lý thiết bị của Mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Sở Thông tin và Truyền thông bố trí địa điểm lắp đặt thiết bị đầu cuối mạng truy nhập cấp I đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn, an ninh; cử đầu mối hỗ trợ Cục Bưu điện Trung ương và doanh nghiệp viễn thông (doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho Mạng truyền số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lắp đặt và quản lý thiết bị của Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông bố trí địa điểm lắp đặt thiết bị đầu cuối mạng truy nhập cấp I đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn, an ninh
- cử đầu mối hỗ trợ Cục Bưu điện Trung ương và doanh nghiệp viễn thông (doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho Mạng truyền số liệu chuyên dùng truy nhập cấp I) trong công tác xử lý sự cố và quản lý, kiểm...
- Điều 4. Dịch vụ mạng riêng ảo
- 1. Dịch vụ mạng riêng ảo là dịch vụ kết nối hệ thống thông tin của đối tượng sử dụng thành các mạng riêng trên hạ tầng kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- Dịch vụ mạng riêng ảo sử dụng hạ tầng mạng truy nhập cấp I do Cục Bưu điện Trung ương triển khai và mạng truy nhập cấp II do cơ quan, tổ chức tự xây dựng hoặc thuê dịch vụ kênh riêng trực tiếp hoặc...
Left
Điều 5.
Điều 5. Dịch vụ hội nghị truyền hình 1. Dịch vụ hội nghị truyền hình là dịch vụ sử dụng kênh truyền Mạng truyền số liệu chuyên dùng và hệ thống điều khi ể n đa điểm của Cục Bưu điện Trung ương, bộ, ban, ngành, địa phương để thiết lập kết nối các phiên họp trực tuyến giữa các điểm cầu. 2. Cục Bưu điện Trung ương bảo đảm kết nối các điểm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý, vận hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị trực tiếp quản lý, vận hành, xử lý các vấn đề liên quan đến Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II theo sự chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân Tỉnh. Là đầu mối xử lý sự cố mạng truy nhập cấp II, tiếp nhận cảnh báo từ Cục Bưu điện Trung ương, đơn vị sử dụng dịch vụ hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ quan quản lý, vận hành
- Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị trực tiếp quản lý, vận hành, xử lý các vấn đề liên quan đến Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II theo sự chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân Tỉnh.
- Là đầu mối xử lý sự cố mạng truy nhập cấp II, tiếp nhận cảnh báo từ Cục Bưu điện Trung ương, đơn vị sử dụng dịch vụ hoặc doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên địa bàn tỉnh/thành phố.
- Điều 5. Dịch vụ hội nghị truyền hình
- Dịch vụ hội nghị truyền hình là dịch vụ sử dụng kênh truyền Mạng truyền số liệu chuyên dùng và hệ thống điều khi ể n đa điểm của Cục Bưu điện Trung ương, bộ, ban, ngành, địa phương để thiết lập kết...
- 2. Cục Bưu điện Trung ương bảo đảm kết nối các điểm cầu thuộc đối tượng sử dụng của mạng truy nhập cấp I
Left
Điều 6.
Điều 6. Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng 1. Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng là dịch vụ cung cấp cho đối tượng sử dụng khả năng truy nhập Internet trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng do Cục Bưu điện Trung ương quản lý, cung cấp cho Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Quốc hội, Vă...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mô hình k ết nối mạng, quy định về địa chỉ IP và định tuyến 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Hằng năm, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thực hiện rà soát hoạt động sử dụng địa chỉ IP của mạng truy nhập cấp II và gửi báo cáo về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Bưu điện T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Mô hình k ết nối mạng, quy định về địa chỉ IP và định tuyến
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
- 2. Hằng năm, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thực hiện rà soát hoạt động sử dụng địa chỉ IP của mạng truy nhập cấp II và gửi báo cáo về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Bưu điện Trung...
- Điều 6. Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng
- 1. Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng là dịch vụ cung cấp cho đối tượng sử dụng khả năng truy nhập Internet trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- 2. Dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng do Cục Bưu điện Trung ương quản lý, cung cấp cho Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan...
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI MẠNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI MẠNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Mô hình kết nối mạng Cơ quan Đảng, Nhà nước phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương thực hiện kết nối liên thông các cấp hành chính theo các mô hình sau: 1. Mô hình kết nối tổng quan a) Hướng dẫn kết nối mạng trục, mạng truy nhập cấp I và mạng truy nhập cấp II; b) Cục Bưu điện Trung ương triển khai kết nối mạng trục, mạng truy nhậ...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng và chất lượng dịch vụ Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và Điều 9 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng và chất lượng dịch vụ
- Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT và Điều 9 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các...
- Điều 7. Mô hình kết nối mạng
- Cơ quan Đảng, Nhà nước phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương thực hiện kết nối liên thông các cấp hành chính theo các mô hình sau:
- 1. Mô hình kết nối tổng quan
Left
Điều 8
Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng. 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng tài nguyên I...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập 1. Thực hiện theo quy định tai khoản 3, 4, 5 Điều 10 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Đơn vị được giao quản lý tài khoản giám sát phải lưu giữ, bảo mật thông tin tài khoản, mật khẩu đăng nhập, định kỳ thay đổi và sử dụng mật khẩu đảm bảo an toàn thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập
- 1. Thực hiện theo quy định tai khoản 3, 4, 5 Điều 10 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
- 2. Đơn vị được giao quản lý tài khoản giám sát phải lưu giữ, bảo mật thông tin tài khoản, mật khẩu đăng nhập, định kỳ thay đổi và sử dụng mật khẩu đảm bảo an toàn thông tin.
- Điều 8: Quy định về địa chỉ IP và định tuyến
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng sử dụng địa chỉ IP công cộng và IP dùng riêng.
- 2. Địa chỉ IP công cộng do Cục Bưu điện Trung ương cấp lại cho đối tượng sử dụng dịch vụ truy nhập Internet chuyên dùng tuân theo các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về quản lý và sử dụng...
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng 1. Hệ thống thông tin kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải thực hiện qua cổng kết nối để bảo đảm an toàn thông tin và triển khai các dịch vụ, ứng dụng của Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Hệ thống thông tin phải đáp ứng các yêu cầu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí đảm bảo hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng Kinh phí đảm bảo hoạt động cung cấp và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 2 sử dụng từ nguồn tài chính cơ quan, tổ chức theo phân cấp ngân sách.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí đảm bảo hoạt động cung cấp và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 2 sử dụng từ nguồn tài chính cơ quan, tổ chức theo phân cấp ngân sách.
- 1. Hệ thống thông tin kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng phải thực hiện qua cổng kết nối để bảo đảm an toàn thông tin và triển khai các dịch vụ, ứng dụng của Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- Hệ thống thông tin phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 9 và 10 Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn một số đi...
- 3. Hệ thống thông tin phải được triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định trước khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- Left: Điều 9. Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng Right: Điều 9. Kinh phí đảm bảo hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập 1. Cổng kết nối phải có chức năng quản lý truy nhập, phát hiện xâm nhập và phòng chống mã độc trên môi trường mạng. 2. Cục Bưu điện Trung ương giám sát trạng thái hoạt động, lưu lượng mạng, cấu hình và hiệu năng của c ổ ng kết nối, thiết bị mạng phục vụ kết nối hệ thống th...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Kế hoạch đưa các dịch vụ, ứng dụng dùng chung của địa phương sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 3. Quản lý tài khoản giám sát, quản lý tập trung, thường xuyên giám s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT.
- 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Kế hoạch đưa các dịch vụ, ứng dụng dùng chung của địa phương sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- 3. Quản lý tài khoản giám sát, quản lý tập trung, thường xuyên giám sát và phối hợp xử lý sự cố trên địa bàn, đảm bảo hoạt động của Mạng truyền số liệu chuyên dùng là 24/7.
- 1. Cổng kết nối phải có chức năng quản lý truy nhập, phát hiện xâm nhập và phòng chống mã độc trên môi trường mạng.
- Cục Bưu điện Trung ương giám sát trạng thái hoạt động, lưu lượng mạng, cấu hình và hiệu năng của c ổ ng kết nối, thiết bị mạng phục vụ kết nối hệ thống thông tin, thông qua sử dụng nền tảng, hệ thố...
- 3. Thông tin giám sát an toàn thông tin mạng của thiết bị, hệ thống thông tin kết nối Mạng truyền số liệu chuyên dùng được chia sẻ về Trung tâm điều hành mạng theo hướng dẫn của Cục Bưu điện Trung...
- Left: Điều 10. Giám sát an toàn thông tin mạng và kiểm soát truy nhập Right: Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
Left
Chương V
Chương V QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về Mạng truyền số liệu chuyên dùng; b) Kiểm tra, giám sát việc chấp hành các quy định, quy trình quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng; c) Kiểm tra về kết nối mạng, quản lý chất lượng dịc...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm Sở Tài chính Trên cơ sở tổng hợp, đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông, thẩm định dự toán kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của Tỉnh, tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh bố trí ngân sách Nhà nước để thực hiện phù hợp khả năng ngân sách.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trên cơ sở tổng hợp, đề xuất của Sở Thông tin và Truyền thông, thẩm định dự toán kinh phí bảo đảm hoạt động cung cấp và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của Tỉnh, tham mưu Ủy ban nhân...
- 1. Nội dung kiểm tra
- a) Kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
- b) Kiểm tra, giám sát việc chấp hành các quy định, quy trình quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng;
- Left: Điều 11. Kiểm tra Right: Điều 11. Trách nhiệm Sở Tài chính
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 02/2023/TT-BTTT ngày 21 tháng 3 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Báo cáo đột xuất thực hiện theo đề nghị của Bộ trưởng, Thứ trưởng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT . 2. Các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn Tỉnh thực hiện công khai giá cước dịch vụ trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II và giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng kết nối và dịch vụ cho Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT .
- 2. Các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn Tỉnh thực hiện công khai giá cước dịch vụ trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II và giá cước đường Mạng truyền số liệu chuyên dùng theo quy định.
- Điều 12. Chế độ báo cáo
- Báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 02/2023/TT-BTTT ngày 21 tháng 3 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản l...
- Báo cáo đột xuất thực hiện theo đề nghị của Bộ trưởng, Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hoặc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khi có những phá...
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Cục Bưu điện Trung ương 1. Chủ trì xây dựng, phổ biến và hướng dẫn áp dụng quy định, quy trình quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng. 2. Chủ trì xây dựng quy định quản lý chất lượng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng và trình cấp có thẩm quyền ban hàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 13. Trách nhiệm của Cục Bưu điện Trung ương
- 2. Chủ trì xây dựng quy định quản lý chất lượng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng và trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- 3. Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát hoạt động Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên toàn quốc và báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông theo quy định tại Điều 11 và 12 của Thông tư này .
- Left: 1. Chủ trì xây dựng, phổ biến và hướng dẫn áp dụng quy định, quy trình quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng. Right: Quy chế quy định về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát và báo cáo hoạt động Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại địa phương. 2. Tham mưu xây dựng Quy chế về quản lý, vận hành,...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy chế này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm thi hành
- 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thôn...
- 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát và báo cáo hoạt động Mạng truyền số liệu chuyên dùng tại địa phương.
- 2. Tham mưu xây dựng Quy chế về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin mạng và kế hoạch đưa các ứng dụng, dịch vụ dùng chung của địa phương trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng.
- 3. Phối hợp với Cục Bưu điện Trung ương triển khai các nền tảng, hệ thống quản lý tập trung.
- Left: Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Right: 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, đôn đốc thực hiện Quy chế này.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin mạng quy định tại Thông tư và pháp luật liên quan hiện hành. 2. Tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp hạ tầng kết nối cho mạng truy nhập cấp II có trá...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 3 . Quyền và t rách nhiệm của cơ quan, đơn vị sử dụng dịch vụ 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 3, 4, 5, 6 Điều 12 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg. 2. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II) khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II phải tuân thủ những quy định về quản lý, v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II) khi kết nối vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II phải tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng...
- 3. Không thực hiện truy cập trái phép vào Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II.
- 4. Không tự ý cài đặt, lắp đặt, tháo gỡ, di chuyển, can thiệp không đúng thẩm quyền vào các thiết bị đã thiết lập trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II
- 1. Thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin mạng quy định tại Thông tư và pháp luật liên quan hiện hành.
- Tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp hạ tầng kết nối cho mạng truy nhập cấp II có trách nhiệm xác định và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt cấp độ và triển khai đầy đủ phương...
- Left: Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ Right: Điều 1 3 . Quyền và t rách nhiệm của cơ quan, đơn vị sử dụng dịch vụ
- Left: 3. Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 12 của Thông tư này . Right: 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 3, 4, 5, 6 Điều 12 Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2024. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ qua...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ quan, tổ chức cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ của Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2024.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng...
Unmatched right-side sections