Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 23
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 27/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2011 về cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội; số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UB ngày 11/4/2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn trên địa b...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 27/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2011 về cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội và Quyết định số 82/2...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UB ngày 11/4/2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 27/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2011 về cấp Giấy phép quy hoạch trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • số 72/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội và Quyết định số 82/2...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UB ngày 11/4/2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền lập, thẩm...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng; thỏa thuận phương án kiến trúc công trình; lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Khu vực có ý nghĩa quan trọng bao gồm: a) Khu vực nội đô lịch sử, các khu vực quan trọng được xác định theo Quy hoạch chung Thủ đô. b) Khu vực phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng (TOD); khu vực trong phạm vi tối thiểu 50m hoặc theo ranh giới các ô đất chức năng được xác định trong quy hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Các quy định về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội đảm bảo thống nhất trong trình tự thực hiện gắn với trách nhiệm và thẩm quyền từ bước xây dựng danh mục, kế hoạch, lập, thẩm định, phê duyệt, quyết toán và lưu trữ hồ sơ. 2. Việc quản lý kinh phí phục vụ r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; quy hoạch tổng mặt bằng, nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị 1. Lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; quy hoạch tổng mặt b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng danh mục, kế hoạch lập đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới, ghi kế hoạch vốn 1. Đối với đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố: Căn cứ các quy định hiện hành, yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, Sở Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị từ nguồn vốn ngân sách 1. Nguồn vốn ngân sách phục vụ lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu vực đô thị: theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định 1259/QĐ-TTg ngày 26/7/2011, bao gồm: a. Đô thị trung tâm: bao gồm các khu vực nội đô lịch sử...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
  • nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố, căn cứ nội dung, tính chất các nhiệm vụ cụ thể, Ủy ban nhân dân Thành phố giao hoặc ủy quyền cho các cơ qua...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khu vực đô thị: theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định 1259/QĐ-TTg ngày 26/7/2011, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị
  • 1. Đối với nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
  • nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Ủy ban nhân dân Thành phố, căn cứ nội dung, tính chất các nhiệm vụ cụ thể, Ủy ban nhân dân Thành phố giao hoặc ủy quyền cho các cơ qua...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu vực đô thị: theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính p...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới: a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định: nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch đô thị 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị; chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị. Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn, tổ chức tư vấn lập quy hoạch có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
  • 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới:
  • a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định: nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới các tuyến đường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch đô thị
  • 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị; chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô...
  • Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn, tổ chức tư vấn lập quy hoạch có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng trong việc lấy ý k...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
  • 1. Trách nhiệm thẩm định nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới:
  • a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định: nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới các tuyến đường thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch đô thị 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị; chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thẩm định, trình phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị 1. Quy chế quản lý kiến trúc: a) Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc chung thành phố, Quy chế quản lý kiến trúc khác theo yêu cầu quản lý của UBND T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới; quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị và trách nhiệm xác nhận nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng sau khi phê duyệt 1. Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt: a) Nhiệm vụ, đồ án quy h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Ủy ban nhân dân thành phố: a. Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung Thị xã, Quy hoạch chung thị trấn, Quy hoạch chung các đô thị mới. Đối với các đồ án Quy hoạch chung đô thị loại II, III, IV và đô thị mới tuân thủ Khoản 2 - Điều 44 Luật Quy hoạch đô thị. b. Phê d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
  • nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
  • quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị và trách nhiệm xác nhận nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng sau khi phê duyệt
Added / right-side focus
  • a. Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung Thị xã, Quy hoạch chung thị trấn, Quy hoạch chung các đô thị mới. Đối với các đồ án Quy hoạch chung đô thị loại II, III, IV và đô thị mới tuân thủ Kho...
  • Điều 44 Luật Quy hoạch đô thị.
  • Điều 7 Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14/01/2013 của Chính phủ), quy hoạch chi tiết các khu vực đô thị liên quan đến 02 địa giới hành chính và các khu vực đặc thù, khu vực có ý nghĩa quan trọng và...
Removed / left-side focus
  • nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
  • quy chế quản lý kiến trúc, danh mục các công trình kiến trúc có giá trị và trách nhiệm xác nhận nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng sau khi phê duyệt
  • a) Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung đô thị (theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 44 Luật Quy hoạch đô thị).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng Right: Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt: Right: 1. Ủy ban nhân dân thành phố:
  • Left: b) Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phân khu đô thị (lấy ý kiến Bộ Xây dựng đối với quy hoạch phân khu có quy mô dân số tương đương đô thị loại IV trở lên theo quy định tại Khoản 4 Điều 7 Nghị định số 11/... Right: b. Phê duyệt nhiệm vụ và các đồ án quy hoạch phân khu đô thị (Đối với quy hoạch phân khu có quy mô dân số tương đương đô thị loại IV trở lên tuân thủ Khoản 4
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Ủy ban nhân dân thành phố: a. Phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung Thị xã, Quy hoạch chung thị trấn, Quy hoạch chung các đô thị mới. Đối với cá...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị, khu chức năng; phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến; thỏa thuận phương án kiến trúc. 1. Quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị có liên quan đến địa giới hành chính của hai quận, huyện, thị xã trở lên; khu vực c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị 1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc, các Phòng quản lý quy hoạch kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân các Quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị đã được phê duyệt, giới thiệu địa điểm trong phạm vi thẩm quyền được phân cấp tại Điều 5-6-7 của Quy định này cho các tổ c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị, khu chức năng; phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến; thỏa thuận phương án kiến trúc.
  • 1. Quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị có liên quan đến địa giới hành chính của hai quận, huyện, thị xã trở lên
  • khu vực có ý nghĩa quan trọng (quy định tại khoản 1 Điều 2)
Added / right-side focus
  • Điều 17. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị
  • 1. Sở Quy hoạch
  • Kiến trúc, các Phòng quản lý quy hoạch kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân các Quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị đã được phê duyệt, giới thiệu địa điểm trong phạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị, khu chức năng; phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến; thỏa thuận phương án kiến trúc.
  • 1. Quy hoạch tổng mặt bằng trong khu vực phát triển đô thị có liên quan đến địa giới hành chính của hai quận, huyện, thị xã trở lên
  • khu vực có ý nghĩa quan trọng (quy định tại khoản 1 Điều 2)
Target excerpt

Điều 17. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị 1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc, các Phòng quản lý quy hoạch kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân các Quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị đã...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc 1. Thời hạn, trách nhiệm rà soát, thẩm quyền xem xét, quyết định kết quả rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc: a) Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc thực...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh quy hoạch đô thị Thực hiện việc phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ và đồ án theo thẩm quyền được quy định theo các Điều 5-6-7 tại Quyết định này và tuân thủ quy định tại Chương IV (Điều chỉnh quy hoạch đô thị) - Luật Quy hoạch đô thị 2009 và Luật Thủ đô 2012; thực hiện theo thẩm quyền sau khi được Ủy ban nhân dân thành p...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc
  • 1. Thời hạn, trách nhiệm rà soát, thẩm quyền xem xét, quyết định kết quả rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc:
  • a) Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc thực hiện theo quy định tại khoản 1 điều 46 Luật Quy hoạch đô thị, khoản 1 điều 15 Luật Xây dựn...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều chỉnh quy hoạch đô thị
  • Thực hiện việc phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ và đồ án theo thẩm quyền được quy định theo các Điều 5-6-7 tại Quyết định này và tuân thủ quy định tại Chương IV (Điều chỉnh quy hoạch đô thị)
  • Luật Quy hoạch đô thị 2009 và Luật Thủ đô 2012
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc
  • 1. Thời hạn, trách nhiệm rà soát, thẩm quyền xem xét, quyết định kết quả rà soát quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc:
  • a) Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và quy chế quản lý kiến trúc thực hiện theo quy định tại khoản 1 điều 46 Luật Quy hoạch đô thị, khoản 1 điều 15 Luật Xây dựn...
Rewritten clauses
  • Left: Kiến trúc để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét quyết định việc điều chỉnh quy hoạch. Right: thực hiện theo thẩm quyền sau khi được Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận chủ trương (đối với điều chỉnh tổng thể quy hoạch) và giao thực hiện.
Target excerpt

Điều 15. Điều chỉnh quy hoạch đô thị Thực hiện việc phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ và đồ án theo thẩm quyền được quy định theo các Điều 5-6-7 tại Quyết định này và tuân thủ quy định tại Chương IV (Điều chỉnh quy hoạch...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Rà soát danh mục công trình kiến trúc có giá trị. 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát danh mục, đánh giá công trình kiến trúc có giá trị đã được phê duyệt trên địa bàn quản lý, lập hồ sơ báo cáo kết quả rà soát gửi Sở Quy hoạch - Kiến trúc trước ngày 30 tháng 6 hàng năm để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công trình kiến trúc có giá trị. 1. Điều chỉnh Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xâ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch đô thị 1. Việc lấy ý kiến các Sở, Ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan được thực hiện bằng một trong các hình thức: gửi hồ sơ, tài liệu; tổ chức hội nghị, hội thảo. Các Sở, Ban, ngành, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản theo đề nghị của cơ quan tổ chức...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công...
  • 1. Điều chỉnh Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến.
  • a) Việc điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phải đảm bảo các điều kiện điều chỉnh và thực hiện theo nguyên tắc cấp nào phê duyệt thì cấp đó xem xét, quyết định việc điều chỉnh và chấp thuận chủ tr...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch đô thị
  • 1. Việc lấy ý kiến các Sở, Ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan được thực hiện bằng một trong các hình thức: gửi hồ sơ, tài liệu
  • tổ chức hội nghị, hội thảo. Các Sở, Ban, ngành, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản theo đề nghị của cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị, đơn vị tư vấn lập quy hoạch và chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục các công...
  • 1. Điều chỉnh Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến.
  • a) Việc điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phải đảm bảo các điều kiện điều chỉnh và thực hiện theo nguyên tắc cấp nào phê duyệt thì cấp đó xem xét, quyết định việc điều chỉnh và chấp thuận chủ tr...
Target excerpt

Điều 11. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch đô thị 1. Việc lấy ý kiến các Sở, Ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan được thực hiện bằng một trong các hình thức: gửi hồ sơ, tài liệu; tổ chức hội nghị, hội...

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ, QUY HOẠCH XÂY DỰNG, QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, DANH MỤC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hội đồng thẩm định quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, Hội đồng thẩm định danh mục công trình kiến trúc có giá trị, Hội đồng kiến trúc thành phố Hà Nội. 1. Hội đồng thẩm định quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội (gọi tắt là Hội đồng thẩm định quy hoạch), Hội đồng thẩm định danh mục công trình ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Quy định về tổ chức lấy ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, quy chế quản lý kiến trúc, danh mục công trình kiến trúc có giá trị. 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức lập (nhiệm vụ, quy hoạch, thiết kế đô thị riêng; quy hoạch t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Ủy ban nhân dân thành phố: a. Tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thành phố, quy hoạch chung đô thị mới, quy hoạch phân khu trong đô thị trung tâm, quy hoạch phân khu thuộc các đô thị vệ tinh, thị trấn sinh thái và khu vực phát t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quy định về tổ chức lấy ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, quy chế quản lý kiến trúc,...
  • 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức lập (nhiệm vụ, quy hoạch, thiết kế đô thị riêng
  • quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến
Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố:
  • a. Tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thành phố, quy hoạch chung đô thị mới, quy hoạch phân khu trong đô thị trung tâm, quy hoạch phân khu thuộc các đô thị vệ tin...
  • Điều 19 Luật Quy hoạch đô thị.
Removed / left-side focus
  • Quy định về tổ chức lấy ý kiến về nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, quy chế quản lý kiến trúc,...
  • quy hoạch tổng mặt bằng, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến
  • quy chế quản lý kiến trúc) chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, đơn vị tư vấn tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức lập (nhiệm vụ, quy hoạch, thiết kế đô thị riêng Right: Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và lập đồ án quy hoạch đô thị
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Ủy ban nhân dân thành phố: a. Tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thành phố, quy hoạch chung đô thị mới, quy...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công bố đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến và quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt. 1. Việc tổ chức công bố đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Bàn giao và lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới, quy chế quản lý kiến trúc và danh mục công trình kiến trúc có giá trị. 1. Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị được thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 Luật Quy hoạch đô thị và theo Điều 5, Điều 10 Thông tư 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 của Bộ Xây dựng. 2. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu được thực hiện theo Điều 29 - Luật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bàn giao và lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, nhiệm vụ...
  • Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắ...
  • Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tu...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • 1. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị được thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 Luật Quy hoạch đô thị và theo Điều 5, Điều 10 Thông tư 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 của Bộ Xây dựng.
  • 2. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu được thực hiện theo Điều 29 - Luật Quy hoạch đô thị và theo Điều 6, Điều 11 Thông tư 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 của Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Bàn giao và lưu trữ nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, nhiệm vụ...
  • Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tuyến, hồ sơ cắ...
  • Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch, thiết kế đô thị riêng, quy hoạch tổng mặt bằng, phương án kiến trúc công trình, hồ sơ phương án tuyến, vị trí công trình xây dựng theo tu...
Target excerpt

Điều 9. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị được thực hiện theo Điều 26, Điều 27, Điều 28 Luật Quy hoạch đô thị và theo Điều 5, Điều 10 Thông tư 10/2010/TT-...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cung cấp thông tin quy hoạch 1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc; Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc; Phòng Quản lý đô thị thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và cung cấp các thông tin quy hoạch theo đồ án quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch 1. Đối với các tuyến đường giao thông nằm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, công tác cắm mốc giới được thực hiện đồng thời với việc thực hiện thu hồi đất, giải phóng mặt bằng trong quá trình thực hiện dự án đầu tư. Trong trường hợp dự án đầu tư chưa thực hiện đầu tư hoàn chỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phân công trách nhiệm 1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc: a) Đầu mối tham mưu cho Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý về quy hoạch và kiến trúc trên địa bàn Thành phố; quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng, kiến trúc và thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật và theo phân cấp, ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chế độ báo cáo, thanh tra, kiểm tra 1. Việc thanh tra, kiểm tra, thực hiện các đồ án theo quy hoạch, kiến trúc được cấp có thẩm quyền phê duyệt được thực hiện thường xuyên, liên tục theo chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị do pháp luật quy định và theo phân cấp quản lý của Thành phố. 2. Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp và thi hành 1. Ban quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc thực hiện toàn bộ hoặc một phần nhiệm vụ, thẩm quyền theo phân cấp hoặc ủy quyền sau khi Ủy ban nhân dân Thành phố có Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban. 2. Đối với các hồ sơ, đồ án đã hoàn thành công tác thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc Thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - TT Thành ủy, TT HĐNDTP; - Các Bộ: XD; NV, KH&Đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi: Quy định này quy định một số nội dung cụ thể trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội theo Luật Quy hoạch đô thị. Các quy hoạch khác thuộc khu vực nông thôn thực hiện theo Luật Xây dựng và các văn bản ph...
Điều 3. Điều 3. Các loại hình quy hoạch đô thị Trên cơ sở Luật Quy hoạch đô thị, thành phố Hà Nội được xác định các loại hình quy hoạch sau: 1. Quy hoạch chung được lập cho: thị trấn, thị xã, các đô thị (đô thị vệ tinh, thị trấn sinh thái). Bản vẽ đồ án quy hoạch chung thị trấn, thị xã; quy hoạch chung đô thị vệ tinh được thể hiện theo tỷ lệ 1...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Việc thực hiện trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố phải tuân thủ các quy định của Luật, Quy hoạch sử dụng đất và Kế hoạch sử dụng đất của Thành phố được cấp thẩm quyền phê duyệt; Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô đến năm 2030 và...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN VÀ QUẢN LÝ THEO ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ