Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
08/2024/TT-BCT
Right document
Thực hiện quy tắc xuất xứ trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công thương Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công thương Nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam - Lào
04/2010/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu; 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp C/O; 3. Xác minh thực tế xuất xứ của hàng hoá khi cần thiết; 4. Cấp C/O khi hàng hóa đáp ứng các quy định về xuất xứ của Thông tư này và người đề nghị...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và...
- Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
- Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O
- Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm:
- 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu;
- Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và...
- Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu; 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp C/O; 3. Xác minh thực tế xuất...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đã...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Tổ chức cấp C/O Mẫu S của Việt Nam (trong Thông tư này gọi tắt là Tổ chức cấp C/O) là các tổ chức được quy định tại Phụ lục 10. 2. Người đề nghị cấp C/O Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt là người đề nghị cấp C/O) bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa...
- Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4, Điều 11 và khoản 1 Điều 24 Phụ lục 4.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Tổ chức cấp C/O Mẫu S của Việt Nam (trong Thông tư này gọi tắt là Tổ chức cấp C/O) là các tổ chức được quy định tại Phụ lục 10.
- 2. Người đề nghị cấp C/O Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt là người đề nghị cấp C/O) bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản...
- Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa...
- Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4, Điều 11 và khoản 1 Điều 24 Phụ lục 4.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Tổ chức cấp C/O Mẫu S của Việt Nam (trong Thông tư này gọi tắt là Tổ chức cấp C/O) là các tổ chức được quy định tại Phụ lục 10. 2. Người đề nghị cấp C/O Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cơ quan đầu mối Vụ Xuất Nhập khẩu là cơ quan đầu mối trực thuộc Bộ Công Thương thực hiện những công việc sau: 1. Hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc cấp C/O; 2. Thực hiện các thủ tục đăng ký mẫu chữ ký của người có thẩm quyền ký cấp C/O và mẫu con dấu của các Tổ chức cấp C/O của Việt Nam với Bộ Công Thương Lào và chuyển mẫu c...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 3. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
- Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
- Điều 11. Cơ quan đầu mối
- Vụ Xuất Nhập khẩu là cơ quan đầu mối trực thuộc Bộ Công Thương thực hiện những công việc sau:
- 1. Hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc cấp C/O;
- Điều 3. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
- Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
Điều 11. Cơ quan đầu mối Vụ Xuất Nhập khẩu là cơ quan đầu mối trực thuộc Bộ Công Thương thực hiện những công việc sau: 1. Hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc cấp C/O; 2. Thực hiện các thủ tục đăng ký mẫu chữ ký của n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 v...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 03 năm 2010. 2. Bãi bỏ Quyết định số 865/2004/QĐ-BTM ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt Nam cho hàng hóa để hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác Kinh tế, Văn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.
- Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoà...
- Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 và khoản 3 Điều 13.
- Điều 13. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 03 năm 2010.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 865/2004/QĐ-BTM ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt Nam cho hàng hóa để hưởng các ưu đãi...
- Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoà...
- Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 và khoản 3 Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 03 năm 2010. 2. Bãi bỏ Quyết định số 865/2004/QĐ-BTM ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 6 năm 2024. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được xử lý./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections