Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 2
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực xuất nhập khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu; 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp C/O; 3. Xác minh thực tế xuất xứ của hàng hoá khi cần thiết; 4. Cấp C/O khi hàng hóa đáp ứng các quy định về xuất xứ của Thông tư này và người đề nghị...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và...
  • Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O
  • Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm:
  • 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu;
Removed / left-side focus
  • Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và...
  • Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
Target excerpt

Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu; 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp C/O; 3. Xác minh thực tế xuất...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đã...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Tổ chức cấp C/O Mẫu S của Việt Nam (trong Thông tư này gọi tắt là Tổ chức cấp C/O) là các tổ chức được quy định tại Phụ lục 10. 2. Người đề nghị cấp C/O Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt là người đề nghị cấp C/O) bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa...
  • Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4, Điều 11 và khoản 1 Điều 24 Phụ lục 4.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Tổ chức cấp C/O Mẫu S của Việt Nam (trong Thông tư này gọi tắt là Tổ chức cấp C/O) là các tổ chức được quy định tại Phụ lục 10.
  • 2. Người đề nghị cấp C/O Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt là người đề nghị cấp C/O) bao gồm người xuất khẩu, nhà sản xuất, người đại diện có giấy ủy quyền hợp pháp của người xuất khẩu hoặc nhà sản...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa...
  • Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4, Điều 11 và khoản 1 Điều 24 Phụ lục 4.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Tổ chức cấp C/O Mẫu S của Việt Nam (trong Thông tư này gọi tắt là Tổ chức cấp C/O) là các tổ chức được quy định tại Phụ lục 10. 2. Người đề nghị cấp C/O Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt l...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan đầu mối Vụ Xuất Nhập khẩu là cơ quan đầu mối trực thuộc Bộ Công Thương thực hiện những công việc sau: 1. Hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc cấp C/O; 2. Thực hiện các thủ tục đăng ký mẫu chữ ký của người có thẩm quyền ký cấp C/O và mẫu con dấu của các Tổ chức cấp C/O của Việt Nam với Bộ Công Thương Lào và chuyển mẫu c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
  • Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Cơ quan đầu mối
  • Vụ Xuất Nhập khẩu là cơ quan đầu mối trực thuộc Bộ Công Thương thực hiện những công việc sau:
  • 1. Hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc cấp C/O;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
  • Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 5 Điều 4 và Điều 11.
Target excerpt

Điều 11. Cơ quan đầu mối Vụ Xuất Nhập khẩu là cơ quan đầu mối trực thuộc Bộ Công Thương thực hiện những công việc sau: 1. Hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc cấp C/O; 2. Thực hiện các thủ tục đăng ký mẫu chữ ký của n...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 03 năm 2010. 2. Bãi bỏ Quyết định số 865/2004/QĐ-BTM ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt Nam cho hàng hóa để hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp định về Hợp tác Kinh tế, Văn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoà...
  • Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 và khoản 3 Điều 13.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 03 năm 2010.
  • 2. Bãi bỏ Quyết định số 865/2004/QĐ-BTM ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt Nam cho hàng hóa để hưởng các ưu đãi...
Removed / left-side focus
  • Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết việc đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoà...
  • Thay thế cụm từ “Vụ Xuất nhập khẩu” bằng cụm từ “Cục Xuất nhập khẩu” tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 và khoản 3 Điều 13.
Target excerpt

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 03 năm 2010. 2. Bãi bỏ Quyết định số 865/2004/QĐ-BTM ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 6 năm 2024. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được xử lý./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Thực hiện quy tắc xuất xứ trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công thương Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công thương Nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam - Lào
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu S (trong Thông tư này gọi tắt là C/O) là hàng hoá có xuất xứ theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này và được Tổ chức cấp C/O Mẫu S cấp C/O.
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm: 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5; 2. Nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O cho Tổ chức cấp C/O; 3. Chứng minh hàng hoá xuất khẩu đáp ứng các quy định về xuất xứ và tạo điều kiện thuận lợi cho Tổ chức cấp C/O trong việc xác m...
Chương II Chương II THỦ TỤC CẤP C/O
Điều 5. Điều 5. Đăng ký hồ sơ thương nhân 1. Người đề nghị cấp C/O chỉ được xem xét cấp C/O tại nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân sau khi đã hoàn thành thủ tục đăng ký hồ sơ thương nhân. Hồ sơ thương nhân bao gồm: a) Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương nhân (Phụ lục 9); b) Giấy chứng nhận đăng...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp C/O 1. Hồ sơ đề nghị cấp C/O bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp C/O (Phụ lục 7) được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ như hướng dẫn tại Phụ lục 6; b) Mẫu C/O (Phụ lục 5) đã được khai hoàn chỉnh; c) Tờ khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan. Các trường hợp hàng xuất khẩu không phải khai báo Tờ khai hải quan theo quy...
Điều 7. Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O Khi người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ, cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng giấy biên nhận hoặc bằng hình thức văn bản khác cho người đề nghị cấp C/O về việc sẽ thực hiện một trong những hoạt động sau: 1. Cấp C/O theo quy định tại Điều 8; 2. Đề nghị bổ s...