Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Đính chính Quy chế Bảo quản và Huỷ bỏ giếng khoan dầu khí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2005/QĐ-BCN ngày 25 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022
Removed / left-side focus
  • Đính chính Quy chế Bảo quản và Huỷ bỏ giếng khoan dầu khí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2005/QĐ-BCN ngày 25 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đính chính Quyết định số 37/2005/QĐ-BCN ngày 25 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc ban hành Quy chế Bảo quản và Huỷ bỏ giếng khoan dầu khí đã đăng Công báo số 15+16 ngày 14 tháng 12 năm 2005. Điều khoản Đã in Đính chính

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể: a) Dịch vụ Bản tin truyền hình. b) Dịch vụ Chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể:
  • a) Dịch vụ Bản tin truyền hình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đính chính Quyết định số 37/2005/QĐ-BCN ngày 25 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc ban hành Quy chế Bảo quản và Huỷ bỏ giếng khoan dầu khí đã đăng Công báo số 15+16 ngày...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12

Điều 12, khoản 2 tại các điều ở chương III tại các điều ở chương IV

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện. b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm
  • a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 12, khoản 2
  • tại các điều ở chương III
  • tại các điều ở chương IV
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15

Điều 15, khoản 2 nói tại khoản 1 Điều 26 nói tại khoản 1 Điều 15

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính, Cục Quản lý Giá; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TTTU, TT HĐND thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Tài chính, Cục Quản lý Giá;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 15, khoản 2
  • nói tại khoản 1 Điều 26
  • nói tại khoản 1 Điều 15
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20

Điều 20, khoản 4 phù hợp với khoản 1 Điều 12 phù hợp với khoản 1 Điều 20

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 20, khoản 4
  • phù hợp với khoản 1 Điều 12
  • phù hợp với khoản 1 Điều 20
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 23

Điều 23, khoản 3 các khoảng bắn trong Điều 14 các khoảng bắn trong Điều 22

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).
Removed / left-side focus
  • Điều 23, khoản 3
  • các khoảng bắn trong Điều 14
  • các khoảng bắn trong Điều 22
left-only unmatched

Điều 24

Điều 24, khoản 1 tại các khoản 2 và 3 Điều 11 tại các khoản 2 và 3 Điều 19

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25, khoản 2 tại khoản 2 và 3 Điều 12 tại khoản 2 và 3 Điều 20 khoản 3 các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 13 các khoản 1 và 2 Điều 21 khoản 4 như đã nêu tại Điều 14 như đã nêu tại Điều 22 khoản 5 nêu trong khoản 1 Điều 16 nêu trong khoản 1 Điều 24

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 như quy định tại Điều 27 như quy định tại Điều 16

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 01.03.02.00.00 1
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP 01.03.02.01.00 1.1 Thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10 Không khai thác tư liệu 7.307.000 Khai thác tư liệu đến 30% 6.246.000 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 5.185.000 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 4.123.000 Khai thác tư liệu trên 70% 2.794.000 1.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20 Không kha...
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.02.02.00 2.1 Thời l ư ợ ng 10 phút 01.03.02.02.10 Không khai thác tư liệu 6.036.000 Khai thác tư liệu đến 30% 4.968.000 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 3.915.000 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2.856.000 Khai thác tư liệu trên 70% 1.529.000 2.2 Thời lượng 15 phút 01.03.02.02.2...
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET 01.03.14.00.00 1 Thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10 142.000 2 Thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20 240.000 3 Thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30 349.000 4 Thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40 437.000 5 Thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50 649.000 6 Thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60 883.000 XV
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC 01.03.15.00.00 1 Thời lượng 15 phút 01.03.15.10.00 845.000 2 Thời lượng 30 phút 01.03.15.10.20 1.651.000 - Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện hoàn chỉnh 01 loại hình chương trình dịch vụ (xây dựng và phát sóng): Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý và hao phí tài sản c...