Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô t...
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô t... Right: Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Target excerpt

Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy,...
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về Ban hành Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy,... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn th...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 5 năm 2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Giao thông vận tải; - Cục kiểm tra VBQPPL -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố việc thực hiện Quy định nêu tại Điều 1.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký thay thế Quyết định số 129/2003/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc thu tiền cấp biển số quản lý phương tiện thô sơ làm vận tải công cộng, Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quản lý các lo...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Minh QUY ĐỊNH Về tổ chức quản lý, hoạt động vận...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về tổ chức quản lý, hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Ngoài việc chấp hành Quy định này, các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quy định này không áp dụng đối với: a) Xe thô sơ ba, bốn bánh làm nhiệm vụ thu gom rác thải; b) Xe th...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện vận chuyển: là xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự tham gia kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa. 2. Kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ