Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và quyết định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ mua thiết bị giám sát hành trình và phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ mua thiết bị giám sát hành trình và phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉn...
Removed / left-side focus
  • Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và quyết định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quyết định khu vực không được phép chăn nuôi và quyết định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. b) Không áp dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ mua thiết bị giám sát hành trình và phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 1. Hỗ trợ mua thiết bị giám sát hành trình. a) Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ mua thiết bị giám sát hành trình và phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉn...
  • 1. Hỗ trợ mua thiết bị giám sát hành trình.
  • Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, cá nhân là chủ sở hữu hợp pháp tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên đăng ký tại tỉnh Thanh Hóa (bao gồm cả các tàu cá đã lắp đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quyết định khu vực không được phép chăn nuôi và quyết định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: a) Đối tượng hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định khu vực không được phép chăn nuôi Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, bao gồm các khu vực được xác định cụ thể tại Phụ lục I đính kèm.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ 1. Thủ tục lập dự toán, thẩm định, phê duyệt phân bổ kinh phí hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật ngân sách và hướng dẫn của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trình tự, thủ tục chi hỗ trợ thực hiện theo quy định sau: a) Hồ sơ chi hỗ trợ gồm: Đơn đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tục lập dự toán, thẩm định, phê duyệt phân bổ kinh phí hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp luật ngân sách và hướng dẫn của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Trình tự, thủ tục chi hỗ trợ thực hiện theo quy định sau:
  • a) Hồ sơ chi hỗ trợ gồm:
Removed / left-side focus
  • Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, bao gồm các khu vực được xác định cụ thể tại Phụ lục I đính kèm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định khu vực không được phép chăn nuôi Right: Điều 2 . Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định vùng nuôi chim yến Vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, bao gồm các vùng được xác định cụ thể tại Phụ lục II đính kèm.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định vùng nuôi chim yến
  • Vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, bao gồm các vùng được xác định cụ thể tại Phụ lục II đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở chăn nuôi (trừ nhà nuôi chim yến) thuộc khu vực không được phép chăn nuôi đã được xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phải ngừng hoạt động chăn nuôi hoặc di dời đến địa điểm chăn nuôi phù hợp trước ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Nhà yến thuộc khu vực không được p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định chuyển tiếp
  • Cơ sở chăn nuôi (trừ nhà nuôi chim yến) thuộc khu vực không được phép chăn nuôi đã được xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phải ngừng hoạt động chăn nuôi hoặc...
  • 2. Nhà yến thuộc khu vực không được phép chăn nuôi đã được xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 25 Nghị định số...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này. Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.