Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
03/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
06/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèo theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèo theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2024. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm: 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đã được duyệt. 2. Kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo hướng phát triển kiến trúc bền vững, bảo vệ cảnh quan,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đã được duyệt.
- 2. Kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo hướng phát triển kiến trúc bền vững, bảo vệ cảnh quan, bản sắc văn hóa trên phạm vi nội thị huyện Phong Điền.
- 3. Quy định cụ thể trách nhiệm quản lý quy hoạch, kiến trúc, xây dựng đối với Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền
- Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Mục tiêu
- Left: Quy định này quy định một số nội dung về phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực kiến trúc; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến công tác quản lý kiến trúc, gồm: công trình kiến trúc có giá trị; quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc vùng nội thị huyện Phong Điền tại Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022. Khu vực nội thị gồm 02 khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Theo phạm vi diện tích thuộc vùng nội thị huyện Phong Điền tại Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định...
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực kiến trúc
- quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 2. Đối tượng áp dụng
- Left: các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến công tác quản lý kiến trúc, gồm: công trình kiến trúc có giá trị Right: Tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị của đô thị Phong Điền.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quản lý kiến trúc 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về kiến trúc trên địa bàn tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng; Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác lấy ý kiế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Công trình công cộng: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quản lý kiến trúc
- 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về kiến trúc trên địa bàn tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ củ...
- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng, Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan liên quan đối với các nội dung công tác quản lý kiến trúc có quy định phải...
Left
Chương II
Chương II CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ Right: QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý. b) Tổ chức rà soát, đánh giá hồ sơ tư liệu kiến trúc để làm cơ sở lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn thuộc phạm vi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung a) Việc quản lý kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc năm 2019 và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp đồ án Quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 tại Quyết định số 335/QĐ- UBND ngày 27 tháng 01 nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị
- 1. Các nguyên tắc chung
- a) Việc quản lý kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc năm 2019 và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương
- Điều 4. Tổ chức lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- a) Lập, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lấy ý kiến về danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản Hội đồng tư vấn về kiến trúc tỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đối với hồ sơ tư liệu công trình kiến trúc và danh mục công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn mình quản lý. 2. Các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này. a) Các công trình khuyến khích tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc Các công trình tạo điểm nhấn và hình thành diện mạo đô thị. Các công trình có vị trí n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc
- 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc
- Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này.
- Điều 5. Lấy ý kiến về danh mục công trình kiến trúc có giá trị
- Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản Hội đồng tư vấn về kiến trúc tỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đối với hồ sơ tư liệu công trình kiến trúc và...
- Các ý kiến đóng góp của Hội đồng tư vấn về kiến trúc tỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải được Ủy ban nhân dân cấp huyện bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ và tổng hợp, tiếp thu, giải trình...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định và phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Đại diện Sở Xây dựng giúp Hội đồng thẩm định lập báo cáo thẩm định gửi Cơ quan lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị. 2. Cơ quan lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị căn cứ kết quả thẩm định tiếp thu, giải trình và hoàn chỉnh hồ sơ, trình Ủy ban n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện. b) Nguyên tắc chung quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Phong Điền phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Định hướng chung
- a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện.
- b) Nguyên tắc chung quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị
- 1. Đại diện Sở Xây dựng giúp Hội đồng thẩm định lập báo cáo thẩm định gửi Cơ quan lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị.
- 2. Cơ quan lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị căn cứ kết quả thẩm định tiếp thu, giải trình và hoàn chỉnh hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá...
- Left: Điều 6. Thẩm định và phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị Right: Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng xây dựng dự toán lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo quy định. 2. Sở Tài chính: Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị có liên quan, Sở Tài chính tham mưu, b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Quy định chung a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng. b) Đảm bảo duy trì và phục dựng không gian kiến trúc nhằm bảo tồn, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
- 1. Quy định chung
- a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng.
- Điều 7. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt danh mục công trình kiến trúc có giá trị
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng xây dựng dự toán lập danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo quy định.
- 2. Sở Tài chính: Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị có liên quan, Sở Tài chính tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh:
Left
Chương III
Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
- QUY CHẾ QUẢN LÝ KIẾN TRÚC
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập quy chế quản lý kiến trúc Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp, ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện lập: 1. Quy chế quản lý kiến trúc đô thị theo Quy hoạch chung, Quy hoạch phân khu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý theo Quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 2. Nguyên tắc quản lý đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 3. Quy định cụ thể đối với các tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
- 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
- Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
- Điều 8. Lập quy chế quản lý kiến trúc
- Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp, ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện lập:
- 1. Quy chế quản lý kiến trúc đô thị theo Quy hoạch chung, Quy hoạch phân khu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức thẩm định quy chế quản lý kiến trúc đô thị; quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn. Trong quá trình thẩm định, Sở Xây dựng lấy ý kiến bằng văn bản các cơ quan, tổ chức có liên quan; thành lập hội đồng để thẩm định và lập báo...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng làm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình
- 1. Công trình công cộng
- a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
- Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt quy chế quản lý kiến trúc
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức thẩm định quy chế quản lý kiến trúc đô thị
- quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn. Trong quá trình thẩm định, Sở Xây dựng lấy ý kiến bằng văn bản các cơ quan, tổ chức có liên quan
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc 1. Cơ quan tài chính các cấp thẩm định dự toán chi phí lập quy chế quản lý kiến trúc theo đề nghị của Cơ quan tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Căn cứ khả năng ngân sách và theo đề nghị của cơ quan tổ chức lập Quy...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Hè đường và vật trang trí a) Hè đường Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo. Bề rộng hè đường thực hiện theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- 1. Hè đường và vật trang trí
- Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo.
- Điều 10. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc
- 1. Cơ quan tài chính các cấp thẩm định dự toán chi phí lập quy chế quản lý kiến trúc theo đề nghị của Cơ quan tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Căn cứ khả năng ngân sách và theo đề nghị của cơ quan tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc, cơ quan tài chính đề nghị UBND các cấp bố trí kinh phí lập Quy chế kiến trúc theo thẩm quyền và theo đún...
Left
Điều 11.
Điều 11. Công bố quy chế quản lý kiến trúc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức công bố quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn mình quản lý.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Quảng cáo ngoài trời a) Tuân thủ các quy định quản lý quảng cáo ngoài trời theo Luật Quảng cáo năm 2012; Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo; Nghị định số 70/2021/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các yêu cầu khác
- 1. Quảng cáo ngoài trời
- a) Tuân thủ các quy định quản lý quảng cáo ngoài trời theo Luật Quảng cáo năm 2012
- Điều 11. Công bố quy chế quản lý kiến trúc
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức công bố quy chế quản lý kiến trúc đô thị và quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn trên địa bàn mình quản lý.
Left
Điều 12.
Điều 12. Rà soát, điều chỉnh Quy chế quản lý kiến trúc Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát, đánh giá quá trình thực hiện quy chế quản lý kiến trúc định kỳ 05 năm hoặc đột xuất. Kết quả rà soát, đánh giá phải báo cáo Sở Xây dựng bằng văn bản. Sở Xây dựng tổng hợp kết quả rà soát, đánh giá quá trình thực hiện quy chế quản lý kiến trúc của...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Quy định chung a) Tuân thủ theo các quy định tại Luật Di sản văn hóa, Luật Bảo vệ môi trường, các quy định về quản lý đô thị, các quy định pháp luật khác có liên quan và theo quy định tại Quy chế này. b) Khu vực bảo tồn di sản kiến tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa
- 1. Quy định chung
- a) Tuân thủ theo các quy định tại Luật Di sản văn hóa, Luật Bảo vệ môi trường, các quy định về quản lý đô thị, các quy định pháp luật khác có liên quan và theo quy định tại Quy chế này.
- Điều 12. Rà soát, điều chỉnh Quy chế quản lý kiến trúc
- Ủy ban nhân dân cấp huyện rà soát, đánh giá quá trình thực hiện quy chế quản lý kiến trúc định kỳ 05 năm hoặc đột xuất.
- Kết quả rà soát, đánh giá phải báo cáo Sở Xây dựng bằng văn bản.
Unmatched right-side sections