Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
04/2024/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
02/2023/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
- Ban hành quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ) có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm nhiệm vụ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh và cấp cơ sở quy định tại Điều 25, 26, 27 và 28 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ) có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm nhi...
- Nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc nội dung triển khai của các chương trình khoa học và công nghệ theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong từng giai đoạn áp dụng quy định tại Th...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2024 và thay thế Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ là nội dung cần thực hiện, được trình bày trong thuyết minh nhiệm vụ để đạt được mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ theo đặt hàng. Nội dung nghiên cứu bao gồm một hoặc nhiều công việc cần thực hiện. 2. Chức danh thực hiện nhiệm vụ là người trực tiếp thực hiện các nội dung n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ là nội dung cần thực hiện, được trình bày trong thuyết minh nhiệm vụ để đạt được mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ theo đặt hàng.
- Nội dung nghiên cứu bao gồm một hoặc nhiều công việc cần thực hiện.
- 2. Chức danh thực hiện nhiệm vụ là người trực tiếp thực hiện các nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ bao gồm: chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học; thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân v...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2024 và thay thế Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định định mức xây dựng d...
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ a) Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ; quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ; đánh giá kết quả thực hiện các nội dung nghiên cứu của nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ
- a) Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ
- quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Trách nhiệm thi hành Right: 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Left: Lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: hỗ trợ công tác thanh quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ và các công việc hỗ trợ khác theo phân công của chủ nhiệm nhiệm vụ.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc nội dung triển khai của các chương trình KH&CN theo các Quyết định phê du...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ) có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm nhiệm vụ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh và cấp cơ sở quy định tại Điều 25, 26, 27 và 28 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhiệm vụ sử dụng nguồn vốn khác được khuyến khích áp dụng quy định của Thông tư này.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ
- cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ có sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Quy định này quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 3. Các nguồn vốn khác ngoài ngân sách nhà nước huy động để thực hiện nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo các định mức chi quy định hiện hành đối với các nguồn vốn đó; khuyến khích các đơn vị thực hi...
- 4. Những nội dung liên quan không quy định tại Quy định này thực hiện theo Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ Tài chính về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh p...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Left: Các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc nội dung triển khai của các chương trình KH&CN theo các Quyết định phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trong từng giai đoạn được áp dụng quy địn... Right: Nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc nội dung triển khai của các chương trình khoa học và công nghệ theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong từng giai đoạn áp dụng quy định tại Th...
- Left: Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân... Right: Thông tư này hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ) có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm nhi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ số lao động khoa học của các chức danh 1. Hệ số lao động khoa học của các chức danh như sau: STT Chức danh (CD) Hệ số lao động khoa học (H CD ) 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 1,0 2 Thư ký khoa học 0,3 3 Thành viên chính 0,8 4 Thành viên 0,4 5 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ 0,2 2. Một cá nhân có thể tham gia nhiều nội dung, công việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hệ số lao động khoa học của các chức danh
- 1. Hệ số lao động khoa học của các chức danh như sau:
- Chức danh (CD)
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- Left: các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Right: Một cá nhân có thể tham gia nhiều nội dung, công việc nghiên cứu với các chức danh khác nhau.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG CHUYÊN MÔN PHỤC VỤ CÔNG TÁC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG CHUYÊN MÔN PHỤC VỤ
- CÔNG TÁC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KHOA HỌC
- VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ a) Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ; quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ; đánh giá kết quả thực hiện các nội dung nghiên cứu của nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ
- a) Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ
- quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ
- Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiệ...
- Left: Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN Right: Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức lập dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ. Trong đó, định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là 32 triệu đồng/...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ được lập theo nội dung, công việc nghiên cứu và theo chức danh (đối với chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (đối với thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ). 2. Dự toán chi thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ được lập theo nội dung, công việc nghiên cứu và theo chức danh (đối với chủ nhiệm nhiệm vụ
- thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (đối với thành viên chính
- kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ).
- 1. Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ. Trong đó, định mức chi thù lao đối với ch...
- đối với các chức danh hoặc nhóm chức danh khác, mức chi thù lao không quá 0,8 lần mức chi của chủ nhiệm nhiệm vụ.
- Tiền công thuê lao động phổ thông hỗ trợ các công việc trong nội dung nghiên cứu (nếu có):
- Left: Điều 4. Định mức lập dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 5. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ số lao động khoa học của các chức danh 1. Hệ số lao động khoa học của các chức danh như sau: STT Chức danh (CD) Hệ số lao động khoa học (HCD) Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 0,8 0,64 2 Thư ký khoa học 0,24 0,19 3 Thành viên chính 0,64 0,51 4 Thành viên 0,32 0,26 5 Kỹ thuật viên, nhân viê...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ 1. Trong trường hợp cần thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ căn cứ nội dung yêu cầu công việc cần thuê lao động, thuyết minh kết quả dự kiến của việc thuê lao động và lập dự toán chi tiết trong thuyết minh nhiệm vụ. 2. Địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong trường hợp cần thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ căn cứ nội dung yêu cầu công việc cần thuê lao động, thuyết minh kết quả dự kiến của...
- 2. Định mức thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC.
- 1. Hệ số lao động khoa học của các chức danh như sau:
- Chức danh (CD)
- Hệ số lao động khoa học (HCD)
- Left: Điều 5. Hệ số lao động khoa học của các chức danh Right: Điều 6. Thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ
Left
Điều 6.
Điều 6. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ được lập theo nội dung, công việc nghiên cứu và theo chức danh (đối với chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (đối với thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ). 2. Dự toán chi thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ để...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ a) Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ; quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ; đánh giá kết quả thực hiện các nội dung nghiên cứu của nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ
- quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ
- đánh giá kết quả thực hiện các nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ
- thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (đối với thành viên chính
- kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ).
- 2. Dự toán chi thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ để thực hiện các công việc quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN được tính theo công thức sau:
- Left: Điều 6. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ Right: Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ
- Left: 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ được lập theo nội dung, công việc nghiên cứu và theo chức danh (đối với chủ nhiệm nhiệm vụ Right: hỗ trợ công tác thanh quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ và các công việc hỗ trợ khác theo phân công của chủ nhiệm nhiệm vụ.
- Left: TLCN: Thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ; Right: 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ
Left
Điều 7.
Điều 7. Dự toán thuê chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài phối hợp nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ 1. Thuê chuyên gia trong nước: trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia để thuyết minh rõ cho hội đồng tư vấn đánh giá xe...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ số lao động khoa học của các chức danh 1. Hệ số lao động khoa học của các chức danh như sau: STT Chức danh (CD) Hệ số lao động khoa học (H CD ) 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 1,0 2 Thư ký khoa học 0,3 3 Thành viên chính 0,8 4 Thành viên 0,4 5 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ 0,2 2. Một cá nhân có thể tham gia nhiều nội dung, công việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hệ số lao động khoa học của các chức danh
- 1. Hệ số lao động khoa học của các chức danh như sau:
- Chức danh (CD)
- Điều 7. Dự toán thuê chuyên gia trong nước, chuyên gia nước ngoài phối hợp nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ
- 1. Thuê chuyên gia trong nước: trong trường hợp nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu công việc thuê chuyên gia để thuyết minh...
- Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập 1. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập. Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 4 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hộ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập 1. Trong quá trình quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, cơ quan quản lý nhiệm vụ được thuê chuyên gia tư vấn độc lập để: a) Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ; b) Xác định nhiệm vụ đặt hàng; c) Cho ý kiến trước khi quyết định lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ; d) Xem xét, đánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Xây dựng đề xuất đặt hàng nhiệm vụ;
- b) Xác định nhiệm vụ đặt hàng;
- c) Cho ý kiến trước khi quyết định lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ;
- Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 4 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng)...
- 2. Các trường hợp phải thuê chuyên gia tư vấn độc lập thực hiện theo hướng dẫn của Bộ KH&CN.
- Left: Điều 8. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập Right: Điều 8. Thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập
- Left: Trong trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập. Right: 1. Trong quá trình quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, cơ quan quản lý nhiệm vụ được thuê chuyên gia tư vấn độc lập để:
Left
Điều 9.
Điều 9. Dự toán chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu; chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định Thực hiện theo khoản 3 Điều 4 của Thông tư 03/2023/TT-BTC.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kế...
- Điều 9. Dự toán chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu; chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
- Thực hiện theo khoản 3 Điều 4 của Thông tư 03/2023/TT-BTC.
Left
Điều 10.
Điều 10. Dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được xây dựng và thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 47/2019/QĐ- UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chế độ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 6 năm 2023. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 7, điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 6 năm 2023.
- 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
- Điều 10. Dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học
- Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được xây dựng và thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 47/2019/QĐ
- UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên...
Left
Điều 11.
Điều 11. Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Thuê chuyên gia trong nước, chuyên gia ngoài nước phối hợp nghiên cứu , thực hiện nhiệm vụ 1. Các trường hợp được thuê chuyên gia phối hợp nghiên cứu, thực hiện nhiệm vụ: a) Khi nhiệm vụ có các nội dung nghiên cứu cần chuyên gia phối hợp giải quyết; b) Việc thuê chuyên gia được quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành. Tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Thuê chuyên gia trong nước, chuyên gia ngoài nước phối hợp nghiên cứu , thực hiện nhiệm vụ
- 1. Các trường hợp được thuê chuyên gia phối hợp nghiên cứu, thực hiện nhiệm vụ:
- a) Khi nhiệm vụ có các nội dung nghiên cứu cần chuyên gia phối hợp giải quyết;
- Điều 11. Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu
- Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC.
Left
Điều 12.
Điều 12. Dự toán chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (nếu có) ĐVT: 1000 đ STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1 Chi họp hội đồng Nhiệm vụ - Chủ tịch hội đồng 720 580 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 600 480 - Thư ký khoa học 120 100 - Thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Dự toán chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN Tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước được dự toán các nội dung chi quản lý chung phục vụ nhiệm vụ KH&CN để đảm bảo triển khai nhiệm vụ KH&CN tại tổ chức chủ trì. Dự toán kinh phí quản lý chung nhiệm vụ KH&CN bằng 5% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Dự toán các khoản chi khác liên quan đến triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN (nếu có) Thực hiện dự toán theo thuyết minh hoặc theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước (nếu có), thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng 1. Chi thù lao ĐVT: 1000 đ STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN 1.1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng - Chủ tịch hội đồng 1.200 960 - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác) Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước (nếu có), thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng theo quy định tại Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình KH&CN (nếu có) Thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu quy định tại Điều 10 Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ KH&CN Việc lập dự toán ngân sách nhà nước, chấp hành ngân sách nhà nước và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về khoa học và công nghệ và các quy định hiện hành. Các nội du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi nhiệm vụ được quyết toán, thanh lý hợp đồng. 2. Trong quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.