Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 17
Right-only sections 73

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèo theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm: 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đã được duyệt. 2. Kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo hướng phát triển kiến trúc bền vững, bảo vệ cảnh quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc vùng nội thị huyện Phong Điền tại Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022. Khu vực nội thị gồm 02 khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung a) Việc quản lý kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc năm 2019 và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp đồ án Quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 tại Quyết định số 335/QĐ- UBND ngày 27 tháng 01 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này. a) Các công trình khuyến khích tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc Các công trình tạo điểm nhấn và hình thành diện mạo đô thị. Các công trình có vị trí n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện. b) Nguyên tắc chung quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Phong Điền phả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước
  • 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước.
  • 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh hoạt được ưu tiên hàng đầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện.
Target excerpt

Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Quy định chung a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng. b) Đảm bảo duy trì và phục dựng không gian kiến trúc nhằm bảo tồn, ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ biến, giáo dục, hướng dẫn nhân dân bảo vệ công trình cấp nước, sử dụng nư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
  • 1. Quy định chung
  • a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ...
  • 2. Các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
  • 1. Quy định chung
  • a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng.
Target excerpt

Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 2. Nguyên tắc quản lý đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 3. Quy định cụ thể đối với các tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chất lượng nước sạch
  • Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
  • Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hàn...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng làm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước. 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước. 3. Ủy ban nhân dân các cấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình
  • 1. Công trình công cộng
  • a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
Added / right-side focus
  • Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng
  • 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước.
  • 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình
  • 1. Công trình công cộng
  • a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
Target excerpt

Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước. 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồn...

referenced-article Similarity 0.14 repeal instruction

Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.

Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định. Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào. Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng b...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước 1. Khi lập quy hoạch xây dựng phải tổ chức nghiên cứu lập quy hoạch cấp nước như một bộ phận không tách rời của đồ án quy hoạch xây dựng và tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng. 2. Quy hoạch cấp nước được tổ chức lập như một đồ án quy hoạc...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.
  • Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào.
  • Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng bộ với các công trình nhà ở liền kề.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước
  • Khi lập quy hoạch xây dựng phải tổ chức nghiên cứu lập quy hoạch cấp nước như một bộ phận không tách rời của đồ án quy hoạch xây dựng và tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định của...
  • 2. Quy hoạch cấp nước được tổ chức lập như một đồ án quy hoạch riêng trong những trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.
  • Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào.
  • Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng bộ với các công trình nhà ở liền kề.
Target excerpt

Điều 12. Đối tượng lập quy hoạch cấp nước 1. Khi lập quy hoạch xây dựng phải tổ chức nghiên cứu lập quy hoạch cấp nước như một bộ phận không tách rời của đồ án quy hoạch xây dựng và tuân theo các quy định của Nghị địn...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Hè đường và vật trang trí a) Hè đường Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo. Bề rộng hè đường thực hiện theo quy định của...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước. 3. Vi phạm các quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô, đường ống truyền tải nước sạch, các công trình kỹ thuật và...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Hè đường và vật trang trí
  • Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước
  • 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước.
  • 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Hè đường và vật trang trí
  • Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo.
Target excerpt

Điều 10. Các hành vi bị cấm trong hoạt động cấp nước 1. Phá hoại các công trình, trang thiết bị cấp nước. 2. Vi phạm các quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng nước ngầm, nguồn nước mặt phục vụ cấp nước. 3. Vi phạm...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Quảng cáo ngoài trời a) Tuân thủ các quy định quản lý quảng cáo ngoài trời theo Luật Quảng cáo năm 2012; Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo; Nghị định số 70/2021/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Quy định chung a) Tuân thủ theo các quy định tại Luật Di sản văn hóa, Luật Bảo vệ môi trường, các quy định về quản lý đô thị, các quy định pháp luật khác có liên quan và theo quy định tại Quy chế này. b) Khu vực bảo tồn di sản kiến tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Tu bổ, sửa chữa, cải tạo xây mới công trình, tường rào, các hệ thống kỹ thuật của công trình a) Việc tu bổ, sửa chữa, cải tạo công trình cần đảm bảo tính nguyên gốc và toàn vẹn về phong cách kiến trúc, kỹ thuật, công nghệ xây dựng, vật liệu xây dựng. b) Hệ thống tườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng. a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế: Tiến hành cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền khi công trình đủ các yêu cầu đã được nêu trong Quy chế này. b) Công trình chưa được quy định chi tiết trong Quy chế này: Không phải xin cấp phép xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc cấp tỉnh, huyện. 2. Trách...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung quy hoạch cấp nước vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch cấp nước vùng có những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên và hệ thống hạ tầng kỹ thuật của vùng lập quy hoạch. 2. Điều tra, khảo sát và đánh giá trữ lượng, chất lượng các...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc
  • Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Nội dung quy hoạch cấp nước vùng
  • Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch cấp nước vùng có những nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên và hệ thống hạ tầng kỹ thuật của vùng lập quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc
  • Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của...
Target excerpt

Điều 16. Nội dung quy hoạch cấp nước vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch cấp nước vùng có những nội dung chủ yếu sau đây: 1. Điều tra, khảo sát và đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự...

Only in the right document

Tiêu đề Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp); q...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó kh...
Điều 6. Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt. 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê d...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước 1. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về cấp nước ở địa phương xem xét, thống nhất bằng văn bản trước khi trình cấp có t...
Chương II Chương II QUY HOẠCH CẤP NƯỚC