Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèo theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này “Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèo theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành theo Quyết định này “Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành quy định chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Ban hành quy định chỉ tiêu, định mức, quy m...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH V ề chỉ tiêu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • V ề chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình , dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
  • Left: các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm: 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đã được duyệt. 2. Kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo hướng phát triển kiến trúc bền vững, bảo vệ cảnh quan,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Những nội dung liên quan không quy định tại văn bản này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật. 2. Đối tượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu
  • Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm:
  • 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đã được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc vùng nội thị huyện Phong Điền tại Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022. Khu vực nội thị gồm 02 khu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của quy định 1. Làm cơ sở cho công tác quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng, thẩm định hồ sơ thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, lập quy chế quản lý kiến trúc đô thị đảm bảo định hướng phát triển bền vững. 2. Đảm bảo diện tích đỗ xe tại các dự án đầu tư xây dựng công trình, đáp ứng nhu cầu đỗ xe của bản thân dự án và đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu của quy định
  • 1. Làm cơ sở cho công tác quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng, thẩm định hồ sơ thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, lập quy chế quản lý kiến trúc đô thị đảm bảo định hướng phát triển bền vững.
  • Đảm bảo diện tích đỗ xe tại các dự án đầu tư xây dựng công trình, đáp ứng nhu cầu đỗ xe của bản thân dự án và đỗ xe công cộng khu vực phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn và định hướng quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Theo phạm vi diện tích thuộc vùng nội thị huyện Phong Điền tại Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, áp dụng quy định 1. Các chỉ tiêu trong Quy định này là chỉ tiêu tối thiểu phải áp dụng trong quá trình lập quy hoạch xây dựng và lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng các cấp phải căn cứ vào các quy định trong Quy định này để quản lý, thực hiện và hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, áp dụng quy định
  • 1. Các chỉ tiêu trong Quy định này là chỉ tiêu tối thiểu phải áp dụng trong quá trình lập quy hoạch xây dựng và lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh.
  • Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng các cấp phải căn cứ vào các quy định trong Quy định này để quản lý, thực hiện và hướng dẫn chủ đầu tư, đơn vị tư vấn áp dụng quy định trong công tác lập quy hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
  • 1. Công trình công cộng: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung a) Việc quản lý kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc năm 2019 và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp đồ án Quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 tại Quyết định số 335/QĐ- UBND ngày 27 tháng 01 nă...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về chỉ tiêu diện tích đỗ xe trong đô thị Trong các khu đô thị, đơn vị ở và nhóm nhà ở phải dành đất bố trí chỗ để xe, gara cụ thể như sau: 1. Khu đô thị, đơn vị ở: Tùy theo điều kiện cụ thể của các chức năng của khu đô thị để tổ chức các bãi đỗ xe lớn cho toàn khu đô thị hoặc bãi đỗ xe quy mô trung bình cho từng đơn vị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong các khu đô thị, đơn vị ở và nhóm nhà ở phải dành đất bố trí chỗ để xe, gara cụ thể như sau:
  • 1. Khu đô thị, đơn vị ở: Tùy theo điều kiện cụ thể của các chức năng của khu đô thị để tổ chức các bãi đỗ xe lớn cho toàn khu đô thị hoặc bãi đỗ xe quy mô trung bình cho từng đơn vị ở trong khu đô...
  • 2. Bãi đỗ xe chở hàng hóa phải bố trí gần chợ, ga hàng hóa, các trung tâm thương nghiệp và các công trình khác có yêu cầu vận chuyển lớn;
Removed / left-side focus
  • 1. Các nguyên tắc chung
  • a) Việc quản lý kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc năm 2019 và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương
  • phù hợp đồ án Quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 tại Quyết định số 335/QĐ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị Right: Điều 4. Quy định về chỉ tiêu diện tích đỗ xe trong đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này. a) Các công trình khuyến khích tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc Các công trình tạo điểm nhấn và hình thành diện mạo đô thị. Các công trình có vị trí n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về chỉ tiêu diện tích đỗ xe cho công trình, dự án 1. Diện tích tối thiểu cho một chỗ đỗ của một số phương tiện giao thông được quy định như sau: - Xe ôtô con (không quá 9 chỗ ngồi, kể cả người lái): 25 m2. - Xe 03 bánh, xe bán tải dưới 950 kg (được xem là xe con): 25m2 - Xe máy: 3,0 m 2 . - Xe đạp: 0,9 m 2 . - Xe ôtô b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về chỉ tiêu diện tích đỗ xe cho công trình, dự án
  • 1. Diện tích tối thiểu cho một chỗ đỗ của một số phương tiện giao thông được quy định như sau:
  • - Xe ôtô con (không quá 9 chỗ ngồi, kể cả người lái): 25 m2.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc
  • 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc
  • Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện. b) Nguyên tắc chung quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Phong Điền phả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý việc áp dụng một số chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh. 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn và thực hiện việc áp dụng một số chỉ tiêu theo Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý việc áp dụng một số chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh.
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn và thực hiện việc áp dụng một số chỉ tiêu theo Quy định này trong công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh từ khâu l...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Quy định chung a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng. b) Đảm bảo duy trì và phục dựng không gian kiến trúc nhằm bảo tồn, ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định chuyển tiếp 1. Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, các công trình, dự án đầu tư xây dựng chưa được phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) hoặc văn bản thống nhất phương án tổng mặt bằng phương án kiến trúc công trình (đối với trường hợp không phải lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500) phải xem xét, điều chỉnh thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, các công trình, dự án đầu tư xây dựng chưa được phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) hoặc văn bản thống nhất phương án tổng mặt bằng phương án kiến trúc c...
  • Đối với các công trình, dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) hoặc văn bản thống nhất phương án tổng mặt bằng phương án kiến trúc công trình (đối với trường hợp k...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
  • a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng.
  • b) Đảm bảo duy trì và phục dựng không gian kiến trúc nhằm bảo tồn, phát huy bản sắc văn hóa các dân tộc đã được xác định.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định chung Right: Điều 7. Quy định chuyển tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 2. Nguyên tắc quản lý đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 3. Quy định cụ thể đối với các tr...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, cá nhân liên quan và các cơ quan quy định tại Điều 6của Quy định này căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo đúng quy định. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, đề nghị các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các tổ chức, cá nhân liên quan và các cơ quan quy định tại Điều 6của Quy định này căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện theo đúng quy định.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, đề nghị các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban n...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.

Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định. Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào. Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Hè đường và vật trang trí a) Hè đường Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo. Bề rộng hè đường thực hiện theo quy định của...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Hè đường và vật trang trí
  • Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Quảng cáo ngoài trời a) Tuân thủ các quy định quản lý quảng cáo ngoài trời theo Luật Quảng cáo năm 2012; Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo; Nghị định số 70/2021/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Quy định chung a) Tuân thủ theo các quy định tại Luật Di sản văn hóa, Luật Bảo vệ môi trường, các quy định về quản lý đô thị, các quy định pháp luật khác có liên quan và theo quy định tại Quy chế này. b) Khu vực bảo tồn di sản kiến tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Tu bổ, sửa chữa, cải tạo xây mới công trình, tường rào, các hệ thống kỹ thuật của công trình a) Việc tu bổ, sửa chữa, cải tạo công trình cần đảm bảo tính nguyên gốc và toàn vẹn về phong cách kiến trúc, kỹ thuật, công nghệ xây dựng, vật liệu xây dựng. b) Hệ thống tườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng. a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế: Tiến hành cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền khi công trình đủ các yêu cầu đã được nêu trong Quy chế này. b) Công trình chưa được quy định chi tiết trong Quy chế này: Không phải xin cấp phép xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc cấp tỉnh, huyện. 2. Trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.