Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 18
Right-only sections 37

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèo theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm: 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đã được duyệt. 2. Kiểm soát việc xây dựng mới, cải tạo, chỉnh trang đô thị theo hướng phát triển kiến trúc bền vững, bảo vệ cảnh quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc vùng nội thị huyện Phong Điền tại Đồ án quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022. Khu vực nội thị gồm 02 khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung a) Việc quản lý kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc năm 2019 và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp đồ án Quy hoạch chung đô thị Phong Điền đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 tại Quyết định số 335/QĐ- UBND ngày 27 tháng 01 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc Chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo Quy chế này. a) Các công trình khuyến khích tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc Các công trình tạo điểm nhấn và hình thành diện mạo đô thị. Các công trình có vị trí n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC, KHÔNG GIAN CẢNH QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện. b) Nguyên tắc chung quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Phong Điền phả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảo trì nhà chung cư 1. Bảo trì nhà chung cư bao gồm việc duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa và sửa chữa lớn nhằm duy trì chất lượng của nhà chung cư. Việc bảo trì được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2012/TT-BXD ngày 12/6/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công t...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảo trì nhà chung cư
  • Bảo trì nhà chung cư bao gồm việc duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa và sửa chữa lớn nhằm duy trì chất lượng của nhà chung cư.
  • Việc bảo trì được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2012/TT-BXD ngày 12/6/2012 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
  • 1. Định hướng chung
  • a) Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính huyện.
Target excerpt

Điều 5. Bảo trì nhà chung cư 1. Bảo trì nhà chung cư bao gồm việc duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa và sửa chữa lớn nhằm duy trì chất lượng của nhà chung cư. Việc bảo trì được thực hiện theo quy định tại Th...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Quy định chung a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng. b) Đảm bảo duy trì và phục dựng không gian kiến trúc nhằm bảo tồn, ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ban quản trị nhà chung cư 1. Thành phần Ban quản trị nhà chung cư được quy định như sau: a) Trường hợp nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu thì thành phần Ban quản trị bao gồm đại diện các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư và đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà chung cư. Ban quản trị nhà chung cư có thể được bầu từ 05...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
  • 1. Quy định chung
  • a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Ban quản trị nhà chung cư
  • 1. Thành phần Ban quản trị nhà chung cư được quy định như sau:
  • a) Trường hợp nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu thì thành phần Ban quản trị bao gồm đại diện các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư và đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà chung cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
  • 1. Quy định chung
  • a) Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc đô thị Phong Điền được xác định trên cơ sở đặc điểm, tính chất tiêu biểu về văn hóa dân tộc nói chung và tiểu vùng văn hóa xứ Huế nói riêng.
Target excerpt

Điều 9. Ban quản trị nhà chung cư 1. Thành phần Ban quản trị nhà chung cư được quy định như sau: a) Trường hợp nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu thì thành phần Ban quản trị bao gồm đại diện các chủ sở hữu, người sử dụn...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 2. Nguyên tắc quản lý đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Quy chế này. 3. Quy định cụ thể đối với các tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư 1. Các nhà chung cư đều phải có Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư với những nội dung chính như sau: a) Trách nhiệm của các tổ chức (Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà chung cư, doanh nghiệp quản lý vận hành và Ban quản trị) trong quản lý sử dụng nhà chung cư theo quy định của Quy...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư
  • 1. Các nhà chung cư đều phải có Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư với những nội dung chính như sau:
  • a) Trách nhiệm của các tổ chức (Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà chung cư, doanh nghiệp quản lý vận hành và Ban quản trị) trong quản lý sử dụng nhà chung cư theo quy định của Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • 1. Các khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
  • Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 4. Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư 1. Các nhà chung cư đều phải có Bản nội quy quản lý sử dụng nhà chung cư với những nội dung chính như sau: a) Trách nhiệm của các tổ chức (Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản l...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng làm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hội nghị nhà chung cư 1. Hội nghị nhà chung cư là hội nghị các chủ sở hữu và người sử dụng nhà chung cư. Chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư có thể cử đại diện hoặc uỷ quyền cho người khác tham dự Hội nghị nhà chung cư. Hội nghị nhà chung cư có thể tổ chức cho một nhà chung cư hoặc một cụm nhà chung cư. Trường hợp tổ chức Hộ...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình
  • 1. Công trình công cộng
  • a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hội nghị nhà chung cư
  • 1. Hội nghị nhà chung cư là hội nghị các chủ sở hữu và người sử dụng nhà chung cư. Chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư có thể cử đại diện hoặc uỷ quyền cho người khác tham dự Hội nghị nhà chung cư.
  • Hội nghị nhà chung cư có thể tổ chức cho một nhà chung cư hoặc một cụm nhà chung cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình
  • 1. Công trình công cộng
  • a) Công trình công cộng, gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
Target excerpt

Điều 8. Hội nghị nhà chung cư 1. Hội nghị nhà chung cư là hội nghị các chủ sở hữu và người sử dụng nhà chung cư. Chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư có thể cử đại diện hoặc uỷ quyền cho người khác tham dự Hội nghị...

explicit-citation Similarity 0.15 repeal instruction

Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.

Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định. Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào. Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng b...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ban quản trị nhà chung cư 1. Thành phần Ban quản trị nhà chung cư được quy định như sau: a) Trường hợp nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu thì thành phần Ban quản trị bao gồm đại diện các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư và đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà chung cư. Ban quản trị nhà chung cư có thể được bầu từ 05...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.
  • Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào.
  • Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng bộ với các công trình nhà ở liền kề.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Ban quản trị nhà chung cư
  • 1. Thành phần Ban quản trị nhà chung cư được quy định như sau:
  • a) Trường hợp nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu thì thành phần Ban quản trị bao gồm đại diện các chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư và đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý nhà chung cư.
Removed / left-side focus
  • Phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu ổn định.
  • Ram dốc của lối vào tầng hầm (vị trí đường xuống tầng hầm) phải cách chỉ giới xây dựng tối thiểu 3,0 m để đảm bảo an toàn khi ra vào.
  • Việc xây dựng tầng hầm, nửa hầm trong công trình nhà ở phải đảm bảo cao độ các tầng đồng bộ với các công trình nhà ở liền kề.
Target excerpt

Điều 9. Ban quản trị nhà chung cư 1. Thành phần Ban quản trị nhà chung cư được quy định như sau: a) Trường hợp nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu thì thành phần Ban quản trị bao gồm đại diện các chủ sở hữu, người sử dụn...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Hè đường và vật trang trí a) Hè đường Hè đường là bộ phận tính từ mép ngoài bó vỉa tới chỉ giới đường đỏ. Hè đường có thể có nhiều chức năng như: Bố trí đường đi bộ, bố trí cây xanh, cột điện, biển báo. Bề rộng hè đường thực hiện theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Quảng cáo ngoài trời a) Tuân thủ các quy định quản lý quảng cáo ngoài trời theo Luật Quảng cáo năm 2012; Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo; Nghị định số 70/2021/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Quy định chung a) Tuân thủ theo các quy định tại Luật Di sản văn hóa, Luật Bảo vệ môi trường, các quy định về quản lý đô thị, các quy định pháp luật khác có liên quan và theo quy định tại Quy chế này. b) Khu vực bảo tồn di sản kiến tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Tu bổ, sửa chữa, cải tạo xây mới công trình, tường rào, các hệ thống kỹ thuật của công trình a) Việc tu bổ, sửa chữa, cải tạo công trình cần đảm bảo tính nguyên gốc và toàn vẹn về phong cách kiến trúc, kỹ thuật, công nghệ xây dựng, vật liệu xây dựng. b) Hệ thống tườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng. a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế: Tiến hành cấp giấy phép xây dựng theo thẩm quyền khi công trình đủ các yêu cầu đã được nêu trong Quy chế này. b) Công trình chưa được quy định chi tiết trong Quy chế này: Không phải xin cấp phép xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc cấp tỉnh, huyện. 2. Trách...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Mức kinh phí đóng góp để bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư được quy định như sau: 1. Đối với nhà chung cư được bán kể từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành thì kinh phí đóng góp để bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư được thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 51 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP. Đối với nhà chung c...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc
  • Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Mức kinh phí đóng góp để bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư được quy định như sau:
  • Đối với nhà chung cư được bán kể từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành thì kinh phí đóng góp để bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư được thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 51 của Nghị đ...
  • Đối với nhà chung cư được bán từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành thì mức kinh phí đóng góp được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 51 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP, với mức kinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Hội đồng tư vấn về kiến trúc
  • Chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và hình thức hoạt động của Hội đồng tư vấn Kiến trúc thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 16 Luật Kiến trúc 2019 về Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của...
Target excerpt

Điều 16. Mức kinh phí đóng góp để bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư được quy định như sau: 1. Đối với nhà chung cư được bán kể từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành thì kinh phí đóng góp để bảo trì phần sở hữu...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; các đơn vị quản lý nhà chung cư; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Ngọc Thọ Phan Ngọc Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Quản lý sử dụng nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND ngày 03/7/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu 1. Nâng cao điều kiện sống, đảm bảo an toàn cho người sử dụng, đảm bảo an ninh trật tự; tạo lập nếp sống văn minh đô thị trong các khu nhà chung cư; duy trì chất lượng, kiến trúc, cảnh quan, vệ sinh môi trường của nhà chung cư; 2. Quy định quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan tr...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này được áp dụng đối với các loại nhà chung cư và nhà nhiều tầng có mục đích sử dụng hỗn hợp mà có phần diện tích là nhà ở. 2. Đối tượng áp dụng bao gồm tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý sử dụng nhà chung cư.