Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổsung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địaphương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hànhkèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của Ủyban nhân dân tỉnh Phú Thọ
09/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội
50/2010/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổsung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địaphương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hànhkèm theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của Ủyban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội
- Sửa đổi, bổsung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địaphương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác trên...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủythác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và cácđối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 30/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dântỉnh Phú Thọ như sa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội”.
- Sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủythác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và cácđối tượng chính sách khác trên...
- "Tại Điều 3. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác
- hình thức cấp phát bằng lệnh chi tiền
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan chuyên môn được ủy quyền ký hợp đồng ủy thác; Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay. 1. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hành chính sách xã hội các cấp: a) Cấp tỉnh: Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh ký...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân...
- Điều 3. Cơ quan chuyên môn được ủy quyền ký hợp đồng ủy thác; Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay.
- 1. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hành chính sách xã hội các cấp:
- a) Cấp tỉnh: Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hành Chính sách xã hội cấp tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh);
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam từng thời kỳ. "Tại khoản 2 Điều 8. Nội dung và mức chi cho công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, giám sát, khen thưởng quy định tại điểm c Kho...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội. Những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan của khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2010 và thay thế Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi...
- Những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan của khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội xảy ra trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được các cơ quan có thẩm quyền x...
- Điều 6. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam từng thời kỳ.
- "Tại khoản 2 Điều 8. Nội dung và mức chi cho công tác chỉ đạo, quản lý, tổng hợp, kiểm tra, giám sát, khen thưởng quy định tại điểm c Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/201...
- Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý
Left
Điều 2
Điều 2 : Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngàykể từ ngàyký, ban hành. 2. Chánh Vănphòng Ủy ban nhân dân tỉnh,Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy bannhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.