Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
02/2024/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật 69/2020/QH14)
21/2021/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật 69/2020/QH14)
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Left: Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Right: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật 69/202...
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật 69/2020/QH14)
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau: “3. Tài liệu chứng minh được cơ quan chức năng nước...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều, khoản sau đây của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng: 1. Hồ sơ chuẩn bị nguồn lao động theo quy định tại khoản 5 Điều 18. 2. Nội dung chi tiết hợp đồng cung ứng lao động theo quy định tại khoản 3 Điều 19. 3. Tài liệu chứng minh việc...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Nội dung chi tiết hợp đồng cung ứng lao động theo quy định tại khoản 3 Điều 19.
- 3. Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động theo quy định tại khoản 4 Điều 20
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau:
- “3. Tài liệu chứng minh được cơ quan chức năng nước tiếp nhận lao động cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài đối với bên nước ngoài lần đầu hợp tác với doanh nghiệp Việt Nam là giấy tờ sau:
- Left: Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Right: Thông tư này quy định chi tiết một số điều, khoản sau đây của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng:
- Left: b3) Tài liệu chứng minh đối với người sử dụng lao động quy định tại điểm a khoản này.” Right: 1. Hồ sơ chuẩn bị nguồn lao động theo quy định tại khoản 5 Điều 18.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều, khoản sau đây của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng: 1. Hồ sơ chuẩn bị nguồn lao động theo quy định tại khoản 5...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thay thế một số phụ lục, mẫu biểu của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH 1. Thay thế: Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X và Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH tương ứng bằng các Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. 2. Doanh nghiệp Việt Nam hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. 3. Doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài. 4. Tổ chức, cá nhân Vi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Thay thế một số phụ lục, mẫu biểu của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH
- Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X và Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH tương ứng bằng các Phụ lụ...
- 2. Thay thế Mẫu số 01 Phụ lục XIII, Mẫu số 02 và Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH tương ứng bằng Mẫu số 01, Mẫu số 02 và Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Th...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- 2. Doanh nghiệp Việt Nam hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Điều 2. Thay thế một số phụ lục, mẫu biểu của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH
- Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X và Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH tương ứng bằng các Phụ lụ...
- 2. Thay thế Mẫu số 01 Phụ lục XIII, Mẫu số 02 và Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH tương ứng bằng Mẫu số 01, Mẫu số 02 và Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Th...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. 2. Doanh nghiệp Việt Nam hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. 3. Doanh nghi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và thỏa thuận khác có liên quan đã được ký kết và người lao động đã xuất cảnh trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện cho đến khi kết thúc hợp đồng. 2. Hợp đồng cung ứng lao động đã đăng ký, được Bộ Lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2024. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, doanh nghiệp và người lao động phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để có hướng dẫn kịp thời./. Phụ lục I Các biểu mẫu về người lao động Việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Điều khoản chung - Thời hạn của hợp đồng lao động: ... năm ... tháng ... ngày, tính từ ngày … - Ngành, nghề, công việc: ………………………….…………………………. - Địa điểm làm việc: ………………………….………………………….……………………… - Người sử dụng lao động: ………………… (tên Người sử dụng lao động, người đại diện theo pháp luật, chức danh, địa chỉ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyền và nghĩa vụ của người lao động 2.1. Tham gia đầy đủ khóa học giáo dục định hướng trước khi đi làm việc ở nước ngoài do Bên đưa đi tổ chức; trong thời gian …. (ngày), đảm bảo thời lượng 74 tiết, kiểm tra đạt kết quả và được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học. 2.2. Tham gia khóa bồi dưỡng kỹ năng nghề …… do Bên đưa đi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động Đối với nước, vùng lãnh thổ quy định việc tiếp nhận lao động nước ngoài đến đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền thì...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 2: Quyền và nghĩa vụ của người lao động
- 2.1. Tham gia đầy đủ khóa học giáo dục định hướng trước khi đi làm việc ở nước ngoài do Bên đưa đi tổ chức
- trong thời gian …. (ngày), đảm bảo thời lượng 74 tiết, kiểm tra đạt kết quả và được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học.
- Điều 6. Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động
- Đối với nước, vùng lãnh thổ quy định việc tiếp nhận lao động nước ngoài đến đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền thì tài liệu chứng minh là một...
- 1. 01 bản sao văn bản cho phép cơ sở tiếp nhận lao động thực tập được tiếp nhận lao động nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp.
- Điều 2: Quyền và nghĩa vụ của người lao động
- 2.1. Tham gia đầy đủ khóa học giáo dục định hướng trước khi đi làm việc ở nước ngoài do Bên đưa đi tổ chức
- trong thời gian …. (ngày), đảm bảo thời lượng 74 tiết, kiểm tra đạt kết quả và được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học.
Điều 6. Tài liệu chứng minh việc đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động Đối với nước, vùng lãnh thổ quy định việc tiếp nh...
Left
Điều 3
Điều 3: Quyền và nghĩa vụ của Bên đưa đi 3.1. Thu tiền dịch vụ nêu tại khoản 2.4 Điều 2 Hợp đồng này. 3.2. Tổ chức giáo dục định hướng cho người lao động, đảm bảo thời lượng 74 tiết theo quy định. 3.3. Thỏa thuận với người lao động về việc bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ cho người lao động theo yêu cầu của bên tiếp nhận lao động. 3.4...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyền và nghĩa vụ của người lao động 2.1. Tham gia đầy đủ khóa học giáo dục định hướng trước khi đi làm việc ở nước ngoài do Bên đưa đi tổ chức; trong thời gian…... (ngày), đảm bảo thời lượng 74 tiết, kiểm tra đạt kết quả và được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học. 2.2. Tham gia khóa bồi dưỡng kỹ năng nghề ...................
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 3: Quyền và nghĩa vụ của Bên đưa đi
- 3.1. Thu tiền dịch vụ nêu tại khoản 2.4 Điều 2 Hợp đồng này.
- 3.2. Tổ chức giáo dục định hướng cho người lao động, đảm bảo thời lượng 74 tiết theo quy định.
- 2.1. Tham gia đầy đủ khóa học giáo dục định hướng trước khi đi làm việc ở nước ngoài do Bên đưa đi tổ chức
- trong thời gian…... (ngày), đảm bảo thời lượng 74 tiết, kiểm tra đạt kết quả và được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học.
- Tham gia khóa bồi dưỡng kỹ năng nghề ................
- 3.2. Tổ chức giáo dục định hướng cho người lao động, đảm bảo thời lượng 74 tiết theo quy định.
- 3.3. Thỏa thuận với người lao động về việc bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ cho người lao động theo yêu cầu của bên tiếp nhận lao động.
- 3.4. Phối hợp với bên tiếp nhận lao động hoàn tất hồ sơ, giấy tờ để người lao động xuất, nhập cảnh hợp pháp và đến nơi làm việc.
- Left: Điều 3: Quyền và nghĩa vụ của Bên đưa đi Right: Điều 2: Quyền và nghĩa vụ của người lao động
- Left: 3.1. Thu tiền dịch vụ nêu tại khoản 2.4 Điều 2 Hợp đồng này. Right: + Mức tiền dịch vụ: ........ /hợp đồng………. năm…………tháng………..ngày;
Điều 2: Quyền và nghĩa vụ của người lao động 2.1. Tham gia đầy đủ khóa học giáo dục định hướng trước khi đi làm việc ở nước ngoài do Bên đưa đi tổ chức; trong thời gian…... (ngày), đảm bảo thời lượng 74 tiết, kiểm tra...
Left
Điều 4
Điều 4: Thời gian xuất cảnh 4.1. Bên đưa đi có trách nhiệm đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài không quá 180 ngày kể từ ngày người lao động trúng tuyển đi làm việc ở nước ngoài theo văn bản cam kết của doanh nghiệp. 4.2. Trong thời gian nêu tại khoản 4.1 Điều này, nếu người lao động không còn nguyện vọng đi làm việc ở nước ngoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Thỏa thuận ký quỹ Bên đưa đi và người lao động thỏa thuận về thực hiện ký quỹ để bảo đảm nghĩa vụ theo Hợp đồng như sau: 5.1. Tiền ký quỹ: ... 5.2. Thời hạn ký quỹ: ... 5.3. Phạm vi ký quỹ: một phần hoặc toàn bộ các nghĩa vụ của người lao động 5.4. Hai bên thống nhất ký kết hợp đồng ký quỹ theo quy định pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Điều khoản bồi thường thiệt hại Bên đưa đi và người lao động thỏa thuận việc bồi thường thiệt hại, mức bồi thường thiệt hại trong các trường hợp sau: - Bên đưa đi không đưa được người lao động đi làm việc ở nước ngoài được nêu tại khoản 4.3 Điều 4 của Hợp đồng này, Bên đưa đi phải bồi thường cho người lao động mức là: ............
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi tiết của hợp đồng cung ứng lao động Nội dung chi tiết của hợp đồng cung ứng lao động theo thị trường, ngành, nghề, công việc được quy định như sau: 1. Đối với các ngành, nghề, công việc tại thị trường Nhật Bản quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đối với các ngành, nghề, công việc tại thị trườ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6: Điều khoản bồi thường thiệt hại
- Bên đưa đi và người lao động thỏa thuận việc bồi thường thiệt hại, mức bồi thường thiệt hại trong các trường hợp sau:
- - Bên đưa đi không đưa được người lao động đi làm việc ở nước ngoài được nêu tại khoản 4.3 Điều 4 của Hợp đồng này, Bên đưa đi phải bồi thường cho người lao động mức là:
- Điều 4. Nội dung chi tiết của hợp đồng cung ứng lao động
- Nội dung chi tiết của hợp đồng cung ứng lao động theo thị trường, ngành, nghề, công việc được quy định như sau:
- 1. Đối với các ngành, nghề, công việc tại thị trường Nhật Bản quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 6: Điều khoản bồi thường thiệt hại
- Bên đưa đi và người lao động thỏa thuận việc bồi thường thiệt hại, mức bồi thường thiệt hại trong các trường hợp sau:
- - Bên đưa đi không đưa được người lao động đi làm việc ở nước ngoài được nêu tại khoản 4.3 Điều 4 của Hợp đồng này, Bên đưa đi phải bồi thường cho người lao động mức là:
Điều 4. Nội dung chi tiết của hợp đồng cung ứng lao động Nội dung chi tiết của hợp đồng cung ứng lao động theo thị trường, ngành, nghề, công việc được quy định như sau: 1. Đối với các ngành, nghề, công việc tại thị tr...
Left
Điều 7
Điều 7: Thời hạn hợp đồng - Hợp đồng này có thời hạn.. kể từ ngày ký và có thể gia hạn với thời gian ... tháng - Trong trường hợp gia hạn, tiền dịch vụ mà người lao động phải trả cho Bên đưa đi là: ………………………………………………………… - Quyền và nghĩa vụ của hai Bên trong thời gian gia hạn: ... - Trường hợp Bên đưa đi không đảm bảo các nội dung nêu...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Điều khoản chung - Thời hạn của hợp đồng lao động:... năm…. tháng… ngày, tính từ ngày:……….; - Ngành, nghề, công việc:………………………………………………………..; - Địa điểm làm việc:………………………..…………………………………...; - Người sử dụng lao động: ...….(tên Người sử dụng lao động, người đại diện theo pháp luật, chức danh, địa chỉ) .
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 7: Thời hạn hợp đồng
- - Hợp đồng này có thời hạn.. kể từ ngày ký và có thể gia hạn với thời gian ... tháng
- - Trong trường hợp gia hạn, tiền dịch vụ mà người lao động phải trả cho Bên đưa đi là: …………………………………………………………
- - Thời hạn của hợp đồng lao động:... năm…. tháng… ngày, tính từ ngày:……….;
- - Ngành, nghề, công việc:………………………………………………………..;
- - Địa điểm làm việc:………………………..…………………………………...;
- - Hợp đồng này có thời hạn.. kể từ ngày ký và có thể gia hạn với thời gian ... tháng
- - Trong trường hợp gia hạn, tiền dịch vụ mà người lao động phải trả cho Bên đưa đi là: …………………………………………………………
- - Quyền và nghĩa vụ của hai Bên trong thời gian gia hạn: ...
- Left: Điều 7: Thời hạn hợp đồng Right: Điều 1: Điều khoản chung
Điều 1: Điều khoản chung - Thời hạn của hợp đồng lao động:... năm…. tháng… ngày, tính từ ngày:……….; - Ngành, nghề, công việc:………………………………………………………..; - Địa điểm làm việc:………………………..…………………………………...; - Người sử dụng la...
Left
Điều 8
Điều 8: Thanh lý hợp đồng 8.1. Hợp đồng này được thanh lý một trong các trường hợp sau: - Người lao động không còn nguyện vọng đi làm việc ở nước ngoài; - Bên đưa đi không đưa được người lao động đi làm việc ở nước ngoài trong trường hợp 180 ngày kể từ ngày người lao động trúng tuyển; - Người lao động chấm dứt hợp đồng lao động; - Ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Các thỏa thuận khác (nếu có) …
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Giải quyết tranh chấp và luật áp dụng 10.1. Hợp đồng này được giải thích và điều chỉnh theo luật pháp Việt Nam. 10.2. Mọi tranh chấp phát sinh trên cơ sở Hợp đồng này sẽ được giải quyết trước hết bằng thương lượng giữa hai bên theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi. 10.3. Trường hợp tranh chấp không giải quyết được thông qua t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections