Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình
01/2024/TT-BLĐTBXH
Right document
Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
12/2017/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong giáo dục nghề nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với trường cao đẳng, trường trung cấp và các cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng (sau đây gọi là cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp). 2. Thông tư này không áp dụng đối với các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo nước ngoài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với chương trình đào tạo 1. Chương trình đào tạo phải đáp ứng quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo. Đối với những ngành, nghề chưa ban hành quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà ngư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khối lượng kiến thức tối thiểu đối với từng trình độ đào tạo của giáo dục nghề nghiệp là số lượng môn học, mô đun hoặc tín chỉ được quy định trong chương trình đào tạo mà người học phải đạt được khi hoàn thành chương trình đào tạo tùy theo từng ngàn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Yêu cầu đối với chương trình đào tạo
- 1. Chương trình đào tạo phải đáp ứng quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo. Đối với nhữn...
- Thương binh và Xã hội quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Khối lượng kiến thức tối thiểu đối với từng trình độ đào tạo của giáo dục nghề nghiệp là số lượng môn học, mô đun hoặc tín chỉ được quy định trong chương trình đào tạo mà người học phải đạt được kh...
- Điều 3. Yêu cầu đối với chương trình đào tạo
- 1. Chương trình đào tạo phải đáp ứng quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp theo từng ngành, nghề và trình độ đào tạo. Đối với nhữn...
- Thương binh và Xã hội quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khối lượng kiến thức tối thiểu đối với từng trình độ đào tạo của giáo dục nghề nghiệp là số lượng môn học, mô đun hoặc tín chỉ đư...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cấu trúc của chương trình đào tạo Cấu trúc chương trình đào tạo theo từng ngành, nghề gồm: 1. Tên ngành, nghề đào tạo; 2. Mã ngành, nghề (đối với những ngành nghề trong Danh mục); 3. Trình độ đào tạo; 4. Đối tượng tuyển sinh; 5. Thời gian khóa học (năm học); 6. Khối lượng kiến thức toàn khóa học (giờ, tín chỉ); 7. Giới thiệu ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian khóa học và đơn vị thời gian trong chương trình đào tạo 1. Thời gian khóa học và khối lượng học tập trong chương trình a) Thời gian khoá học được thiết kế đối với chương trình đào tạo trình độ cao đẳng từ 02 đến 03 năm học và phải đảm bảo khối lượng kiến thức tối thiểu 60 tín chỉ . b) Thời gian khoá học được thiết kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức xây dựng chương trình đào tạo 1. Người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định thành lập Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo; quy định nhiệm vụ, quyền hạn và số lượng, cơ cấu, thành phần của Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn đảm bảo các yêu cầu, tiêu chuẩn sau: a) Có trình độ đại học trở lên, am hi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung Q uy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề đào tạo Căn cứ vào mục tiêu, yêu cầu chuyên môn của từng ngành, nghề đào tạo; trên cơ sở thực tiễn đào tạo, điều kiện đặc thù của vùng miền và nghiên...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Tổ chức xây dựng chương trình đào tạo
- 1. Người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định thành lập Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo
- quy định nhiệm vụ, quyền hạn và số lượng, cơ cấu, thành phần của Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn đảm bảo các yêu cầu, tiêu chuẩn sau:
- Căn cứ vào mục tiêu, yêu cầu chuyên môn của từng ngành, nghề đào tạo
- trên cơ sở thực tiễn đào tạo, điều kiện đặc thù của vùng miền và nghiên cứu, tham khảo kinh nghiệm của nước ngoài để bảo đảm khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải...
- 2. Trình độ đào tạo
- Điều 6. Tổ chức xây dựng chương trình đào tạo
- 1. Người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định thành lập Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn chương trình đào tạo
- quy định nhiệm vụ, quyền hạn và số lượng, cơ cấu, thành phần của Ban chủ nhiệm/Tổ biên soạn đảm bảo các yêu cầu, tiêu chuẩn sau:
- Left: 2. Tổ chức biên soạn chương trình đào tạo Right: 1. Tên ngành, nghề đào tạo
- Left: Đối với những ngành, nghề chưa ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề hoặc quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được thì phải thực hiện việc phân tích nghề,... Right: Điều 7. Nội dung Q uy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề đào tạo
Điều 7. Nội dung Q uy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề đào tạo Căn cứ vào mục tiêu, y...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định chương trình đào tạo 1. Hội đồng thẩm định Hội đồng thẩm định chương trình đào tạo do người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định thành lập, có trách nhiệm tư vấn về chuyên môn trong việc thẩm định chương trình đào tạo; nhận xét, đánh giá và chịu trách nhiệm về chất lượng chương trình đào tạo. Số lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ban hành chương trình đào tạo Người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp căn cứ kết quả thẩm định chương trình đào tạo của Hội đồng thẩm định để ra quyết định ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng của trường mình làm cơ sở để đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp và tổ chức thực hiện chương trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đánh giá và cập nhật, cải tiến chương trình đào tạo 1. Tối đa 03 năm chương trình đào tạo phải được tổ chức đánh giá để cải tiến, cập nhật, bổ sung những thay đổi theo quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực của người học; những tiến bộ của khoa học, công nghệ trong lĩnh vực ngành, nghề đào tạo; các kế...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mục tiêu xây dựng Q uy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề đào tạo 1. Xây dựng và ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9. Đánh giá và cập nhật, cải tiến chương trình đào tạo
- 1. Tối đa 03 năm chương trình đào tạo phải được tổ chức đánh giá để cải tiến, cập nhật, bổ sung những thay đổi theo quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực của người học
- những tiến bộ của khoa học, công nghệ trong lĩnh vực ngành, nghề đào tạo
- Điều 6. Mục tiêu xây dựng Q uy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề đ...
- Xây dựng và ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề đào tạo...
- 2. Tăng cường quan hệ hợp tác, gắn kết giữa nhà trường và doanh nghiệp trong đào tạo và sử dụng lao động, đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp và thị trường lao động.
- Điều 9. Đánh giá và cập nhật, cải tiến chương trình đào tạo
- những tiến bộ của khoa học, công nghệ trong lĩnh vực ngành, nghề đào tạo
- các kết quả nghiên cứu liên quan đến chương trình, những thay đổi trong các môn học, mô đun hoặc nội dung chuyên môn để phù hợp với thực tiễn sản xuất, kinh doanh và dịch vụ của thị trường lao động.
- Left: 1. Tối đa 03 năm chương trình đào tạo phải được tổ chức đánh giá để cải tiến, cập nhật, bổ sung những thay đổi theo quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực của người học Right: Làm cơ sở để các trường xây dựng, chỉnh sửa, bổ sung chương trình đào tạo phù hợp với quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp t...
Điều 6. Mục tiêu xây dựng Q uy định khối lượng kiến thức tối thiểu và yêu cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo từng ngành, nghề đào tạo 1. Xây dựng v...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BIÊN SOẠN, LỰA CHỌN, THẨM ĐỊNH, DUYỆT VÀ SỬ DỤNG GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu về giáo trình đào tạo 1. Tuân thủ mục tiêu, yêu cầu, nội dung của chương trình đào tạo và các môn học, mô đun trong chương trình. 2. Bảo đảm tính chính xác, hệ thống, tính sư phạm; bảo đảm sự cân đối, phù hợp giữa các nội dung chuyên môn và các hình vẽ, bản vẽ, sơ đồ minh họa. 3. Nội dung kiến thức, kỹ năng, yêu cầu về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Biên soạn và lựa chọn giáo trình đào tạo 1. Người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định thành lập tổ/nhóm biên soạn giáo trình đảm bảo yêu cầu: Có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm giảng dạy ít nhất 03 năm trong lĩnh vực ngành, nghề cần biên soạn; am hiểu và có kinh nghiệm về xây dựng, biên soạn giáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình 1. Hội đồng thẩm định giáo trình a) Hội đồng thẩm định giáo trình do người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp quyết định thành lập, có nhiệm vụ nhận xét, đánh giá, thẩm định giáo trình; chịu trách nhiệm về chất lượng giáo trình. Báo cáo kết quả thẩm định làm căn cứ để người đứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 04 năm 2024. Thông tư số 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH/NGHỀ: ………………………. MÃ NGÀNH/NGHỀ: …………………. TRÌNH ĐỘ: ……………………………. Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-… ngày…….tháng….năm .........của Hiệu trưởng ………………………………. ............., Năm..................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ngành, nghề: Mã ngành, nghề: Trình độ đào tạo: Đối tượng tuyển sinh: Thời gian khóa học: (năm học) 1. Giới thiệu chương trình/mô tả ngành, nghề đào tạo 2. Mục tiêu đào tạo 2.1. Mục tiêu chung 2.2. Mục tiêu cụ thể 3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp 4. Khối lượng kiến thức và thời gian học tập - Khối lượng kiến th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: Mã môn học: Thời gian thực hiện môn học: ..... giờ; (Lý thuyết: ..... giờ; Thực hành, tích hợp, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: ..... giờ; Thi/Kiểm tra.......giờ) I. Vị trí, tính chất của môn học - Vị trí: - Tính chất: II. Mục tiêu môn học - Về kiến thức: - Về kỹ năng: - Về năng lực tự chủ và trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: 1. Tên mục:.…….. 1.1. Tên tiểu mục:.… 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: 1. Tên mục:.…….. 1.1. Tên tiểu mục:.… n
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương n:
Chương n: Cộng 2. Nội dung chi tiết
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1 Thời gian:....giờ
Chương 1 Thời gian:....giờ 1. Mục tiêu 2. Nội dung 2.1. Tên mục 2.1.1. Tên tiểu mục
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2 Thời gian:....giờ
Chương 2 Thời gian:....giờ 1. Mục tiêu 2. Nội dung 2.1. Tên mục 2.1.1.Tên tiểu mục
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương n Thời gian:....giờ
Chương n Thời gian:....giờ IV. Điều kiện thực hiện môn học 1. Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng 2. Thiết bị, máy móc 3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu 4. Các điều kiện khác V. Nội dung và phương pháp, đánh giá 1. Nội dung - Kiến thức - Kỹ năng - Năng lực tự chủ và trách nhiệm 2. Phương pháp VI. Hướng dẫn thực hiện môn học 1. Phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Mã mô đun: Thời gian thực hiện mô đun: ..... giờ; (Lý thuyết: ..... giờ; thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: ..... giờ; kiểm tra:......giờ) I. Vị trí, tính chất của mô đun - Vị trí: - Tính chất: II. Mục tiêu mô đun - Kiến thức: - Kỹ năng: - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: III. Nội dung mô đun 1. N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC TRANG 1. Lời giới thiệu …… 2. ………. …… 3. ……… …… ……… …… n……….. …… GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học/mô đun: Mã môn học/mô đun: Vị trí, tính chất và vai trò của môn học/mô đun: - Vị trí: - Tính chất: - Vai trò của môn học/mô đun trong chương trình:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của môn học/mô đun:
Mục tiêu của môn học/mô đun: - Về kiến thức: - Về kỹ năng: - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Nội dung của môn học/mô đun: CHƯƠNG/BÀI 1: Mã chương/bài: Giới thiệu:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu:
Mục tiêu: Nội dung chính: 1. Tên mục 1 1.1. Tên tiểu mục 1 1.2. Tên tiểu mục 2 ....... 2. Tên mục 2 2.1. Tên tiểu mục 1 2.2. Tên tiểu mục 2 ....... n. Tên mục n ....... Lưu ý: Nội dung cần thể hiện trong các mục, tiểu mục gồm: - Các kiến thức, kỹ năng cần thiết để thực hiện nhiệm vụ, công việc; - Quy trình, các bước và cách thức thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections