Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về việc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường sắt quốc gia"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường sắt quốc gia”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Quyết định số 719/QĐ-VT ngày 25 tháng 4 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện ban hành Thể lệ chuyên chở hành khách, hành lý và bao gửi bằng Đường sắt Việt Nam.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các tuyến đường trong nội ô thị xã Vĩnh Long trong quy định này gồm: 2.1. Đường trong các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5. 2.2. Các đường vào các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5 (gồm: Đường Lê Thái Tổ, đường Mậu Thân, đường Phạm Thái Bường, đường Trần Phú, đường 14/9). Điểu 3: Quy định về giờ cao điểm. Sáng: từ 6h00 đến 7h30. Trư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Quyết định số 719/QĐ-VT ngày 25 tháng 4 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện ban hành Thể lệ chuyên chở hành khách, hành lý và bao gửi bằng Đường sắt Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Các tuyến đường trong nội ô thị xã Vĩnh Long trong quy định này gồm:
  • 2.1. Đường trong các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5.
  • 2.2. Các đường vào các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5 (gồm: Đường Lê Thái Tổ, đường Mậu Thân, đường Phạm Thái Bường, đường Trần Phú, đường 14/9).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • thay thế Quyết định số 719/QĐ-VT ngày 25 tháng 4 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện ban hành Thể lệ chuyên chở hành khách, hành lý và bao gửi bằng Đường sắt Việt Nam.
Target excerpt

Điều 2: Các tuyến đường trong nội ô thị xã Vĩnh Long trong quy định này gồm: 2.1. Đường trong các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5. 2.2. Các đường vào các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5 (gồm: Đường Lê Thái Tổ, đường Mậu...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đô thị khu vực nội ô thị xã Vĩnh Long
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Trong quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.1. Xe con là xe cơ giới chở người trọng tải đến 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe). 1.2. Xe khách là xe cơ giới chở người có trọng tải từ trên 10 chỗ ngồi trở lên. 1.3. Xe tải là xe cơ giới chở hàng hoặc xe chuyên dùng. 1.4. Xe lôi là xe 2 bánh kéo một thùng xe 2 bánh đồng trục...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HẠN CHẾ LƯU THÔNG XE TẢI, XE KHÁCH
Điều 4 Điều 4: Hướng các loại xe cơ giới vào khu vực nội ô thị xã. 4.1. Các loại xe con, xe khách (xe buýt), xe lôi, ba gác được vào và ra từ tất cả các hướng bằng các đường: Lê Thái Tổ, Mậu Thân, Phạm Thái Bường, Trần Phú, 14/9. 4.2. Các loại xe tải (kể cả loại xe chở hàng loại có trọng tải 1,5 tấn trở xuống) khi chở hàng rời dễ rơi vãi như...
Điều 5 Điều 5: Hạn chế lưu thông các loại xe. 5.1. Các loại xe chở hàng trọng tải đến 1,5 tấn và xe tải loại trọng tải đến 3,5 tấn chỉ được lưu thông ngoài giờ cao điểm. 5.2. Các loại xe tải trên 3,5 tấn trọng tải chỉ được lưu thông từ 20h00 ngày hôm trước đến 6h00 ngày hôm sau. 5.3. Trường hợp đặc biệt cần đảm bảo tiến độ thi công các công t...
Điều 6 Điều 6: Các loại xe không hạn chế lưu thông trong giờ cao điểm. Trong giờ cao điểm các loại xe sau đây được phép lưu thông: xe ưu tiên theo quy định của pháp luật (xe chữa cháy đi đến nơi cháy làm nhiệm vụ, xe quân sự, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp; xe cứu thương đang chở bệnh nhân cấp cứu hoặc đi đón bệnh nhân cấp cứu; xe thực h...
Điều 7 Điều 7: Hạn chế tốc độ. Các tuyến đường trong thị xã Vĩnh Long các loại xe cơ giới không được lưu thông vượt quá tốc độ 20km/h.