Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
69/2023/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sơn La
47/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí,
- lệ phí trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng c...
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ tư, khoản 5.1, mục 5...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau: 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm. a) Đăng ký giao dịch bảo đảm: 65.000 đồng/hồ sơ. b) Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm; tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:
- 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
- a) Đăng ký giao dịch bảo đảm: 65.000 đồng/hồ sơ.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng c...
- 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ tư, khoản 5.1, mục 5 - Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất, như sau:
- Miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện thủ tục chứng nhận đăng ký biến động về đất đai do...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII kỳ họp lần thứ 6 thông qua và thay thế Nghị quyết số 236/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2008 của HĐND tỉnh sửa đổi Điểm 1.2, Khoản 1, Mục III, Điều 1, Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh về quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII kỳ họp lần thứ 6 thông qua và thay thế Nghị quyết số 236/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2008 của HĐND tỉnh sửa đổi Đ...
- thay thế Mục III, Điều 1, Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
- 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 18/12/2023. 2. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, kỳ họp lần thứ tám thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp lần thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2013./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. UBND tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 18/12/2023.
- Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Left: 2. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, kỳ họp lần thứ tám thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023./. Right: Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp lần thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2013./.